ICAO PASK

Selawik (WLK)

Sân bay Selawik phục vụ 640 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 15,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1196208▲ 6,1%
Tháng 2218176▼ 19,3%
Tháng 3224258▲ 15,2%
Tháng 4220234▲ 6,4%
Tháng 5230248▲ 7,8%
Tháng 6238212▼ 10,9%
Tháng 7214192▼ 10,3%
Tháng 8200––
Tháng 9236––
Tháng 10208–đang tích luỹ
Tháng 11226––
Tháng 12202––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5401.528▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1617750▲ 21,6%
Tháng 2696594▼ 14,7%
Tháng 3685736▲ 7,4%
Tháng 4739601▼ 18,7%
Tháng 5751677▼ 9,9%
Tháng 6703657▼ 6,5%
Tháng 7760640▼ 15,8%
Tháng 8609––
Tháng 9654––
Tháng 10665–đang tích luỹ
Tháng 11691––
Tháng 12617––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.9514.655▼ 6,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15960▲ 0,8%
Tháng 27861▼ 21,9%
Tháng 373104▲ 43,1%
Tháng 47698▲ 28,6%
Tháng 57682▲ 8,0%
Tháng 67977▼ 2,7%
Tháng 75752▼ 8,7%
Tháng 864––
Tháng 996––
Tháng 1076–đang tích luỹ
Tháng 1183––
Tháng 1292––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)497533▲ 7,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5201.654▲ 8,8%
Tháng 21.6841.360▼ 19,2%
Tháng 31.7741.888▲ 6,4%
Tháng 41.6241.696▲ 4,4%
Tháng 51.7461.666▼ 4,6%
Tháng 61.8641.650▼ 11,5%
Tháng 71.7221.530▼ 11,1%
Tháng 81.600––
Tháng 91.730––
Tháng 101.554–đang tích luỹ
Tháng 111.738––
Tháng 121.406––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.93411.444▼ 4,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,6%45,3%▲ 11,7%
Tháng 241,3%43,7%▲ 5,7%
Tháng 338,6%39,0%▲ 1,0%
Tháng 445,5%35,4%▼ 22,1%
Tháng 543,0%40,6%▼ 5,5%
Tháng 637,7%39,8%▲ 5,6%
Tháng 744,1%41,8%▼ 5,2%
Tháng 838,1%––
Tháng 937,8%––
Tháng 1042,8%–đang tích luỹ
Tháng 1139,8%––
Tháng 1243,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,6%40,8%▼ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 214 226 188 223 256 242 234 230 228 216 250 212
2025 196 218 224 220 230 238 214 200 236 208 226 202
2026 208 176 258 234 248 212 192
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 155 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Selawik trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026423
30/8/2026122
29/8/2026627
28/8/2026323
27/8/2026322
26/8/2026326
25/8/2026324
24/8/2026326
23/8/2026632
22/8/2026229
21/8/2026235
20/8/2026741
19/8/2026138
18/8/2026548
17/8/2026950
16/8/2026350
15/8/2026856
14/8/2026854
13/8/2026450
12/8/20261153
11/8/2026746
10/8/2026942
9/8/2026936
8/8/2026635
7/8/2026432
6/8/20267
5/8/20264
4/8/20263
3/8/20263
2/8/20268

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Selawik thải ra 1,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,70 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,11,11,4
CO (Carbon monoxide)tấn5,911,38,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,240,230,27
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,971,61,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,350,760,70
PM10 (Bụi)tấn0,360,800,74
Lead (Chì)kg—3,11,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2851.727—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…