Selawik (WLK)
WLK / PASK · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
677
Sân bay Selawik đón 677 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 9,9% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 -22,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 677 | −9,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 601 | −18,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 736 | +7,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 594 | −14,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 750 | +21,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 617 | −17,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 691 | −19,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 665 | −17,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 654 | −12,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 609 | −16,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 760 | −3,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 703 | −17,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 751 | −14,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 739 | +4,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 685 | +14,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 696 | −26,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 617 | +1,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 747 | +3,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 862 | −3,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 803 | −8,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 745 | −4,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 727 | −10,9% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 785 | −2,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 853 | +0,7% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).