ICAO PAIK

Bob Baker Memorial, Kiana (IAN)

Sân bay Bob Baker Memorial phục vụ 584 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 20,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1164158▼ 3,7%
Tháng 2154112▼ 27,3%
Tháng 3176182▲ 3,4%
Tháng 4182170▼ 6,6%
Tháng 5176160▼ 9,1%
Tháng 6192162▼ 15,6%
Tháng 7186176▼ 5,4%
Tháng 8178––
Tháng 9200––
Tháng 10167–đang tích luỹ
Tháng 11164––
Tháng 12138––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2301.120▼ 8,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1558548▼ 1,8%
Tháng 2594400▼ 32,7%
Tháng 3599606▲ 1,2%
Tháng 4733656▼ 10,5%
Tháng 5726614▼ 15,4%
Tháng 6769629▼ 18,2%
Tháng 7737584▼ 20,8%
Tháng 8644––
Tháng 9733––
Tháng 10570–đang tích luỹ
Tháng 11609––
Tháng 12381––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.7164.037▼ 14,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 25,1%
Tháng 22825▼ 10,4%
Tháng 33346▲ 38,0%
Tháng 43935▼ 9,1%
Tháng 53842▲ 12,8%
Tháng 63538▲ 8,5%
Tháng 74043▲ 7,0%
Tháng 840––
Tháng 937––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254261▲ 2,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2881.336▲ 3,7%
Tháng 21.296942▼ 27,3%
Tháng 31.4661.476▲ 0,7%
Tháng 41.5121.440▼ 4,8%
Tháng 51.4021.340▼ 4,4%
Tháng 61.6421.350▼ 17,8%
Tháng 71.6041.462▼ 8,9%
Tháng 81.476––
Tháng 91.610––
Tháng 101.291–đang tích luỹ
Tháng 111.294––
Tháng 121.046––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.2109.346▼ 8,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,3%41,0%▼ 5,3%
Tháng 245,8%42,5%▼ 7,4%
Tháng 340,9%41,1%▲ 0,5%
Tháng 448,5%45,6%▼ 6,0%
Tháng 551,8%45,8%▼ 11,5%
Tháng 646,8%46,6%▼ 0,5%
Tháng 745,9%39,9%▼ 13,1%
Tháng 843,6%––
Tháng 945,5%––
Tháng 1044,2%–đang tích luỹ
Tháng 1147,1%––
Tháng 1236,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,2%43,2%▼ 6,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 148 168 194 160 204 201 174 204 208 174 196 180
2025 164 154 176 182 176 192 186 178 200 167 164 138
2026 158 112 182 170 160 162 176
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Bob Baker Memorial thải ra 1,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,63 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,880,961,1
CO (Carbon monoxide)tấn5,69,97,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,200,200,23
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,801,41,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,290,630,63
PM10 (Bụi)tấn0,290,670,66
Lead (Chì)kg0,352,71,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2451.449—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…