ICAO PAOT

Ralph Wien Memorial, Kotzebue (OTZ)

Sân bay Ralph Wien Memorial phục vụ 11.863 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3711.583▲ 15,5%
Tháng 21.5221.273▼ 16,4%
Tháng 31.6151.873▲ 16,0%
Tháng 41.6941.699▲ 0,3%
Tháng 51.7471.690▼ 3,3%
Tháng 61.7081.729▲ 1,2%
Tháng 71.6631.742▲ 4,8%
Tháng 81.735––
Tháng 91.681––
Tháng 101.630–đang tích luỹ
Tháng 111.635––
Tháng 121.510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.32011.589▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6608.267▲ 7,9%
Tháng 28.2657.269▼ 12,1%
Tháng 310.11011.446▲ 13,2%
Tháng 49.93410.688▲ 7,6%
Tháng 59.76610.304▲ 5,5%
Tháng 610.17210.693▲ 5,1%
Tháng 710.76211.863▲ 10,2%
Tháng 811.401––
Tháng 99.677––
Tháng 109.173–đang tích luỹ
Tháng 119.693––
Tháng 129.422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)66.66970.530▲ 5,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1261.400▲ 24,3%
Tháng 21.2641.177▼ 6,8%
Tháng 31.3801.714▲ 24,2%
Tháng 41.4361.501▲ 4,6%
Tháng 51.4301.643▲ 14,9%
Tháng 61.4781.897▲ 28,3%
Tháng 71.4261.763▲ 23,7%
Tháng 81.645––
Tháng 91.369––
Tháng 101.626–đang tích luỹ
Tháng 111.453––
Tháng 121.386––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.54011.096▲ 16,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 119.28822.178▲ 15,0%
Tháng 221.78218.063▼ 17,1%
Tháng 324.65025.567▲ 3,7%
Tháng 423.73124.855▲ 4,7%
Tháng 524.60724.282▼ 1,3%
Tháng 624.17022.395▼ 7,3%
Tháng 724.59723.194▼ 5,7%
Tháng 823.959––
Tháng 924.121––
Tháng 1022.179–đang tích luỹ
Tháng 1123.534––
Tháng 1221.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)162.825160.534▼ 1,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,7%37,3%▼ 6,1%
Tháng 237,9%40,2%▲ 6,1%
Tháng 341,0%44,8%▲ 9,2%
Tháng 441,9%43,0%▲ 2,7%
Tháng 539,7%42,4%▲ 6,9%
Tháng 642,1%47,7%▲ 13,5%
Tháng 743,8%51,1%▲ 16,9%
Tháng 847,6%––
Tháng 940,1%––
Tháng 1041,4%–đang tích luỹ
Tháng 1141,2%––
Tháng 1243,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)40,9%43,8%▲ 7,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.400 1.599 1.664 1.552 1.763 1.847 1.822 1.896 1.676 1.641 1.617 1.737
2025 1.371 1.522 1.615 1.694 1.747 1.708 1.663 1.735 1.681 1.630 1.635 1.510
2026 1.583 1.273 1.873 1.699 1.690 1.729 1.742
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage OTZ–ANC → 1.314 880

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:00-0,0phút · 648 chuyến ghi nhận · 619 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận657Sân bay Ralph Wien Memorial

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0087,4%-0,0 phút619648
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9095
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8894
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8490
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8990
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9094
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9197
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—9497

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5360
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5256
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5862
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4654
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5657

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,0% 545
  • Trễ trên 15 phút 12,3% 81
  • Bị huỷ 4,7% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Ralph Wien Memorial thải ra 18,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19,117,518,8
CO (Carbon monoxide)tấn15513198,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,32,42,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13,315,28,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,63,93,6
PM10 (Bụi)tấn3,14,44,0
Lead (Chì)kg93,185,260,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.04710.367—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…