ICAO PAWN

Noatak (WTK)

Sân bay Noatak phục vụ 625 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1204237▲ 16,2%
Tháng 2202154▼ 23,8%
Tháng 3206203▼ 1,5%
Tháng 4210181▼ 13,8%
Tháng 5288190▼ 34,0%
Tháng 6239184▼ 23,0%
Tháng 7197190▼ 3,6%
Tháng 8230––
Tháng 9226––
Tháng 10170–đang tích luỹ
Tháng 11192––
Tháng 12184––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5461.339▼ 13,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1701709▲ 1,1%
Tháng 2721555▼ 23,0%
Tháng 3707698▼ 1,3%
Tháng 4763742▼ 2,8%
Tháng 5892660▼ 26,0%
Tháng 6667645▼ 3,3%
Tháng 7652625▼ 4,1%
Tháng 8703––
Tháng 9798––
Tháng 10526–đang tích luỹ
Tháng 11719––
Tháng 12631––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.1034.634▼ 9,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 146104▲ 128,1%
Tháng 24944▼ 9,3%
Tháng 35665▲ 16,8%
Tháng 44338▼ 12,1%
Tháng 57659▼ 22,9%
Tháng 63756▲ 52,0%
Tháng 75052▲ 3,0%
Tháng 883––
Tháng 952––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356417▲ 17,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6601.712▲ 3,1%
Tháng 21.6501.242▼ 24,7%
Tháng 31.6901.565▼ 7,4%
Tháng 41.7501.471▼ 15,9%
Tháng 51.9401.488▼ 23,3%
Tháng 61.6021.430▼ 10,7%
Tháng 71.5361.510▼ 1,7%
Tháng 81.668––
Tháng 91.752––
Tháng 101.252–đang tích luỹ
Tháng 111.474––
Tháng 121.412––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.82810.418▼ 11,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,2%41,4%▼ 1,9%
Tháng 243,7%44,7%▲ 2,3%
Tháng 341,8%44,6%▲ 6,6%
Tháng 443,6%50,4%▲ 15,7%
Tháng 546,0%44,4%▼ 3,5%
Tháng 641,6%45,1%▲ 8,3%
Tháng 742,4%41,4%▼ 2,5%
Tháng 842,1%––
Tháng 945,5%––
Tháng 1042,0%–đang tích luỹ
Tháng 1148,8%––
Tháng 1244,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)43,1%44,6%▲ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 152 282 212 184 228 192 213 260 220 208 237 204
2025 204 202 206 210 288 239 197 230 226 170 192 184
2026 237 154 203 181 190 184 190
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Noatak thải ra 1,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,62 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,890,981,2
CO (Carbon monoxide)tấn5,310,07,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,200,210,24
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,881,61,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,270,630,62
PM10 (Bụi)tấn0,280,670,65
Lead (Chì)kg0,022,71,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2551.453—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…