Kivalina (KVL)
KVL / PAVL · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
600
Sân bay Kivalina đón 600 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 8,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 -34,9% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 600 | −8,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 586 | −19,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 622 | −5,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 455 | −31,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 599 | +19,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 653 | −3,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 697 | −15,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 558 | −28,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 742 | +2,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 700 | −18,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 728 | +7,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 707 | −3,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 656 | −19,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 732 | +38,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 660 | +8,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 668 | −27,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 503 | +3,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 679 | +6,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 823 | +3,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 777 | −5,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 724 | −10,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 858 | −4,1% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 679 | −18,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 732 | −13,3% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).