ICAO PAVL

Kivalina (KVL)

Sân bay Kivalina phục vụ 645 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 11,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1142180▲ 26,8%
Tháng 2184112▼ 39,1%
Tháng 3180202▲ 12,2%
Tháng 4198146▼ 26,3%
Tháng 5190166▼ 12,6%
Tháng 6202198▼ 2,0%
Tháng 7214172▼ 19,6%
Tháng 8181––
Tháng 9224––
Tháng 10166–đang tích luỹ
Tháng 11180––
Tháng 12182––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3101.176▼ 10,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1503599▲ 19,1%
Tháng 2668455▼ 31,9%
Tháng 3660622▼ 5,8%
Tháng 4732586▼ 19,9%
Tháng 5656600▼ 8,5%
Tháng 6707660▼ 6,6%
Tháng 7728645▼ 11,4%
Tháng 8700––
Tháng 9742––
Tháng 10558–đang tích luỹ
Tháng 11697––
Tháng 12653––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.6544.167▼ 10,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13869▲ 80,9%
Tháng 25131▼ 38,9%
Tháng 34090▲ 122,7%
Tháng 45537▼ 32,0%
Tháng 56350▼ 20,6%
Tháng 64358▲ 34,8%
Tháng 77461▼ 18,1%
Tháng 854––
Tháng 959––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)365396▲ 8,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1221.272▲ 13,4%
Tháng 21.460858▼ 41,2%
Tháng 31.4381.380▼ 4,0%
Tháng 41.4941.150▼ 23,0%
Tháng 51.3861.298▼ 6,3%
Tháng 61.5601.476▼ 5,4%
Tháng 71.5841.278▼ 19,3%
Tháng 81.366––
Tháng 91.696––
Tháng 101.170–đang tích luỹ
Tháng 111.384––
Tháng 121.384––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.0448.712▼ 13,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 144,8%47,1%▲ 5,0%
Tháng 245,8%53,0%▲ 15,9%
Tháng 345,9%45,1%▼ 1,8%
Tháng 449,0%51,0%▲ 4,0%
Tháng 547,3%46,2%▼ 2,3%
Tháng 645,3%44,7%▼ 1,3%
Tháng 746,0%50,5%▲ 9,8%
Tháng 851,2%––
Tháng 943,8%––
Tháng 1047,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,4%––
Tháng 1247,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,3%48,2%▲ 4,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 132 226 184 156 214 202 196 222 192 200 204 192
2025 142 184 180 198 190 202 214 181 224 166 180 182
2026 180 112 202 146 166 198 172
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 123 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Kivalina trong 29 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất29 kỳ
29 trong 29
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026639
30/8/2026135
29/8/2026436
28/8/2026835
27/8/2026733
26/8/2026732
25/8/2026627
24/8/2026224
23/8/2026223
21/8/2026326
20/8/2026628
19/8/2026624
18/8/2026221
17/8/2026320
16/8/2026124
15/8/2026527
14/8/2026525
13/8/2026228
12/8/2026330
11/8/2026129
10/8/2026732
9/8/2026431
8/8/2026332
7/8/20268
6/8/20264
5/8/20262
4/8/20264
2/8/20266
1/8/20265

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Kivalina thải ra 1,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,62 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,890,971,2
CO (Carbon monoxide)tấn6,010,17,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,200,210,24
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,791,51,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,300,660,62
PM10 (Bụi)tấn0,310,700,65
Lead (Chì)kg0,632,81,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2441.508—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…