ICAO PADE

Deering (DRG)

Sân bay Deering phục vụ 548 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 27,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1104136▲ 30,8%
Tháng 2124108▼ 12,9%
Tháng 3114136▲ 19,3%
Tháng 4146132▼ 9,6%
Tháng 5148162▲ 9,5%
Tháng 6160150▼ 6,3%
Tháng 7160152▼ 5,0%
Tháng 8164––
Tháng 9184––
Tháng 10182–đang tích luỹ
Tháng 11144––
Tháng 12128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)956976▲ 2,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1336419▲ 24,7%
Tháng 2408375▼ 8,1%
Tháng 3405457▲ 12,8%
Tháng 4460473▲ 2,8%
Tháng 5490591▲ 20,6%
Tháng 6530465▼ 12,3%
Tháng 7431548▲ 27,1%
Tháng 8516––
Tháng 9597––
Tháng 10535–đang tích luỹ
Tháng 11530––
Tháng 12473––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0603.328▲ 8,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11319▲ 53,6%
Tháng 22017▼ 16,3%
Tháng 31726▲ 51,9%
Tháng 42725▼ 5,8%
Tháng 52028▲ 38,3%
Tháng 63333▲ 0,6%
Tháng 73131▲ 0,8%
Tháng 830––
Tháng 939––
Tháng 1088–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160179▲ 11,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18461.116▲ 31,9%
Tháng 21.034904▼ 12,6%
Tháng 39581.078▲ 12,5%
Tháng 41.2241.016▼ 17,0%
Tháng 51.2241.336▲ 9,2%
Tháng 61.3181.210▼ 8,2%
Tháng 71.2921.252▼ 3,1%
Tháng 81.322––
Tháng 91.422––
Tháng 101.286–đang tích luỹ
Tháng 111.124––
Tháng 121.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.8967.912▲ 0,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,7%37,5%▼ 5,5%
Tháng 239,5%41,5%▲ 5,1%
Tháng 342,3%42,4%▲ 0,3%
Tháng 437,6%46,6%▲ 23,9%
Tháng 540,0%44,2%▲ 10,5%
Tháng 640,2%38,4%▼ 4,4%
Tháng 733,4%43,8%▲ 31,2%
Tháng 839,0%––
Tháng 942,0%––
Tháng 1041,6%–đang tích luỹ
Tháng 1147,2%––
Tháng 1246,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)38,9%42,1%▲ 8,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 126 130 130 144 172 174 186 184 190 156 160 122
2025 104 124 114 146 148 160 160 164 184 182 144 128
2026 136 108 136 132 162 150 152
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 132 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Deering trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026425
30/8/2026229
29/8/2026429
28/8/2026531
27/8/2026333
26/8/2026534
25/8/2026234
23/8/2026835
22/8/2026230
21/8/2026639
20/8/2026735
19/8/2026431
18/8/2026532
17/8/2026333
16/8/2026336
15/8/20261137
14/8/2026232
13/8/2026334
12/8/2026533
11/8/2026636
10/8/2026634
9/8/2026432
8/8/2026630
7/8/2026426
6/8/20262
5/8/20268
4/8/20264
3/8/20264
2/8/20262
1/8/20262

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Deering thải ra 0,81 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,44 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,670,650,81
CO (Carbon monoxide)tấn3,76,95,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,150,140,16
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,620,970,78
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,240,440,44
PM10 (Bụi)tấn0,240,470,46
Lead (Chì)kg—1,91,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1741.003—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…