Buckland (BKC)
BKC / PABL · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
774
Sân bay Buckland đón 774 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 +17,5% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 774 | −0,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 670 | −8,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 714 | +2,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 560 | −38,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 591 | +1,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 569 | −17,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 780 | −3,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 595 | −18,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 728 | −7,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 655 | −13,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 689 | −5,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 676 | −8,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 779 | +0,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 735 | +15,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 694 | −2,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 904 | +4,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 581 | −16,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 689 | −7,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 805 | +4,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 726 | −7,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 788 | +4,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 760 | −13,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 730 | −0,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 739 | +8,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).