ICAO PAHC

Holy Cross (HCR)

Sân bay Holy Cross phục vụ 196 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 27,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17897▲ 24,4%
Tháng 21101100,0%
Tháng 3124158▲ 27,4%
Tháng 4135108▼ 20,0%
Tháng 5160120▼ 25,0%
Tháng 6148190▲ 28,4%
Tháng 7146152▲ 4,1%
Tháng 8152––
Tháng 9176––
Tháng 10150–đang tích luỹ
Tháng 11102––
Tháng 12123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)901935▲ 3,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110394▼ 8,7%
Tháng 286129▲ 50,0%
Tháng 3197168▼ 14,7%
Tháng 4175133▼ 24,0%
Tháng 5177148▼ 16,4%
Tháng 6214235▲ 9,8%
Tháng 7154196▲ 27,3%
Tháng 8202––
Tháng 9205––
Tháng 10144–đang tích luỹ
Tháng 11134––
Tháng 12140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1061.103▼ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11623▲ 40,2%
Tháng 22323▲ 1,5%
Tháng 322220,0%
Tháng 41921▲ 9,5%
Tháng 52719▼ 30,4%
Tháng 62029▲ 41,0%
Tháng 72422▼ 8,9%
Tháng 824––
Tháng 925––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151158▲ 4,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1642658▲ 2,5%
Tháng 2886718▼ 19,0%
Tháng 39841.024▲ 4,1%
Tháng 41.114770▼ 30,9%
Tháng 51.012778▼ 23,1%
Tháng 69781.248▲ 27,6%
Tháng 7970990▲ 2,1%
Tháng 81.022––
Tháng 91.202––
Tháng 101.000–đang tích luỹ
Tháng 11758––
Tháng 12823––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.5866.186▼ 6,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 116,0%14,3%▼ 11,0%
Tháng 29,7%18,0%▲ 85,1%
Tháng 320,0%16,4%▼ 18,1%
Tháng 415,7%17,3%▲ 10,0%
Tháng 517,5%19,0%▲ 8,8%
Tháng 621,9%18,8%▼ 13,9%
Tháng 715,9%19,8%▲ 24,7%
Tháng 819,8%––
Tháng 917,1%––
Tháng 1014,4%–đang tích luỹ
Tháng 1117,7%––
Tháng 1217,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)16,7%17,7%▲ 5,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 82 74 107 104 128 101 98 120 156 138 96 136
2025 78 110 124 135 160 148 146 152 176 150 102 123
2026 97 110 158 108 120 190 152
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Holy Cross thải ra 0,14 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,080,130,14
CO (Carbon monoxide)tấn2,24,75,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,160,460,24
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,070,07
PM10 (Bụi)tấn0,060,070,07
Lead (Chì)kg0,013,52,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—152—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…