ICAO PAPG

Petersburg James A Johnson (PSG)

Sân bay Petersburg James A Johnson phục vụ 12.051 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1183168▼ 8,2%
Tháng 2191164▼ 14,1%
Tháng 3134194▲ 44,8%
Tháng 4214203▼ 5,1%
Tháng 5214135▼ 36,9%
Tháng 6203197▼ 3,0%
Tháng 7141206▲ 46,1%
Tháng 8234––
Tháng 9200––
Tháng 10200–đang tích luỹ
Tháng 11182––
Tháng 12174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2801.267▼ 1,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1395.289▼ 13,8%
Tháng 26.2785.612▼ 10,6%
Tháng 37.3167.762▲ 6,1%
Tháng 48.0398.012▼ 0,3%
Tháng 510.40110.048▼ 3,4%
Tháng 611.58211.346▼ 2,0%
Tháng 712.43812.051▼ 3,1%
Tháng 812.427––
Tháng 98.815––
Tháng 107.863–đang tích luỹ
Tháng 116.728––
Tháng 126.878––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.19360.120▼ 3,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1117111▼ 5,0%
Tháng 215291▼ 40,0%
Tháng 3124107▼ 13,7%
Tháng 4332226▼ 31,9%
Tháng 5235147▼ 37,4%
Tháng 6201174▼ 13,3%
Tháng 7108201▲ 86,5%
Tháng 8223––
Tháng 9176––
Tháng 10160–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 12129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2681.057▼ 16,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.34612.966▼ 9,6%
Tháng 214.02813.945▼ 0,6%
Tháng 317.14415.998▼ 6,7%
Tháng 416.85815.130▼ 10,3%
Tháng 516.15815.337▼ 5,1%
Tháng 615.20016.602▲ 9,2%
Tháng 715.58217.322▲ 11,2%
Tháng 815.886––
Tháng 915.008––
Tháng 1015.160–đang tích luỹ
Tháng 1115.264––
Tháng 1213.398––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)109.316107.300▼ 1,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,8%40,8%▼ 4,7%
Tháng 244,8%40,2%▼ 10,1%
Tháng 342,7%48,5%▲ 13,7%
Tháng 447,7%53,0%▲ 11,0%
Tháng 564,4%65,5%▲ 1,8%
Tháng 676,2%68,3%▼ 10,3%
Tháng 779,8%69,6%▼ 12,8%
Tháng 878,2%––
Tháng 958,7%––
Tháng 1051,9%–đang tích luỹ
Tháng 1144,1%––
Tháng 1251,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,9%55,1%▼ 3,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 189 184 206 204 209 199 221 221 204 218 195 206
2025 183 191 134 214 214 203 141 234 200 200 182 174
2026 168 164 194 203 135 197 206
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Juneau PSG–JNU → 1.304 198
Sân bay Wrangell PSG–WRG → 1.304 50

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-2,2phút · 382 chuyến ghi nhận · 365 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất3,0phút15:00 ↔ 11:00
Chuyến bay ghi nhận1.304Sân bay Petersburg James A Johnson

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0087,8%0,8 phút510528
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
13:00Chưa có số liệu———
14:0089,5%0,5 phút267270
15:0086,6%-2,2 phút365382
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—183184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—175180
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—177188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—181188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—107120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—99102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—114116
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—110120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,0% 1.121
  • Trễ trên 15 phút 11,0% 144
  • Bị huỷ 3,0% 39
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Petersburg James A Johnson thải ra 6,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,36,26,7
CO (Carbon monoxide)tấn49,831,529,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,880,96
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,39,63,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,41,3
PM10 (Bụi)tấn1,51,51,4
Lead (Chì)kg12,58,86,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.2534.268—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…