ICAO PAKC

Bến thuỷ phi cơ Coffman Cove (KCC)

Bến thuỷ phi cơ Coffman Cove phục vụ 24 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 45,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11612▼ 25,0%
Tháng 2122▼ 83,3%
Tháng 31412▼ 14,3%
Tháng 422220,0%
Tháng 51222▲ 83,3%
Tháng 61425▲ 78,6%
Tháng 72826▼ 7,1%
Tháng 829––
Tháng 914––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118121▲ 2,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 21––
Tháng 3–––
Tháng 4116▼ 45,5%
Tháng 5113▲ 1.200,0%
Tháng 61014▲ 40,0%
Tháng 74424▼ 45,5%
Tháng 858––
Tháng 917––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 20,6%
Tháng 241▼ 80,6%
Tháng 355▼ 8,0%
Tháng 467▲ 32,3%
Tháng 559▲ 81,2%
Tháng 6211▲ 411,4%
Tháng 777▲ 1,4%
Tháng 89––
Tháng 95––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3344▲ 33,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11041040,0%
Tháng 210420▼ 80,8%
Tháng 3116104▼ 10,3%
Tháng 4164204▲ 24,4%
Tháng 5104188▲ 80,8%
Tháng 6108234▲ 116,7%
Tháng 7233218▼ 6,4%
Tháng 8276––
Tháng 9116––
Tháng 1094–đang tích luỹ
Tháng 11124––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9331.072▲ 14,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 21,0%––
Tháng 3–––
Tháng 46,7%2,9%▼ 56,1%
Tháng 51,0%6,9%▲ 619,1%
Tháng 69,3%6,0%▼ 35,4%
Tháng 718,9%11,0%▼ 41,7%
Tháng 821,0%––
Tháng 914,7%––
Tháng 101,1%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16 20 22 26 24 32 33 33 32 24 18 20
2025 16 12 14 22 12 14 28 29 14 11 14 4
2026 12 2 12 22 22 25 26
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Bến thuỷ phi cơ Coffman Cove thải ra 0,11 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,05 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,060,090,11
CO (Carbon monoxide)tấn1,51,40,73
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,020,02
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,090,130,12
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,070,05
PM10 (Bụi)tấn0,060,070,06
Lead (Chì)kg0,960,340,14
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—183—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…