ICAO PAKW

Klawock (KLW)

Sân bay Klawock phục vụ 6.316 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1358304▼ 15,1%
Tháng 2350316▼ 9,7%
Tháng 3400362▼ 9,5%
Tháng 4438––
Tháng 5559563▲ 0,7%
Tháng 6820879▲ 7,2%
Tháng 71.0851.122▲ 3,4%
Tháng 81.083––
Tháng 9584––
Tháng 10438–đang tích luỹ
Tháng 11377––
Tháng 12329––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4371.286▼ 10,5%
Tháng 21.5571.408▼ 9,6%
Tháng 31.7381.684▼ 3,1%
Tháng 42.116––
Tháng 52.6852.637▼ 1,8%
Tháng 64.3624.285▼ 1,8%
Tháng 76.2006.316▲ 1,9%
Tháng 86.358––
Tháng 92.931––
Tháng 101.919–đang tích luỹ
Tháng 111.838––
Tháng 121.479––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14239▼ 6,5%
Tháng 23935▼ 9,1%
Tháng 34264▲ 51,8%
Tháng 445––
Tháng 55256▲ 7,6%
Tháng 65459▲ 9,3%
Tháng 76156▼ 7,9%
Tháng 851––
Tháng 947––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1244––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2362.936▼ 9,3%
Tháng 23.1142.956▼ 5,1%
Tháng 33.6183.303▼ 8,7%
Tháng 43.951––
Tháng 55.0444.937▼ 2,1%
Tháng 67.4367.794▲ 4,8%
Tháng 79.8699.977▲ 1,1%
Tháng 89.749––
Tháng 95.310––
Tháng 103.981–đang tích luỹ
Tháng 113.528––
Tháng 123.087––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 144,4%43,8%▼ 1,4%
Tháng 250,0%47,6%▼ 4,7%
Tháng 348,0%51,0%▲ 6,1%
Tháng 453,6%––
Tháng 553,2%53,4%▲ 0,3%
Tháng 658,7%55,0%▼ 6,3%
Tháng 762,8%63,3%▲ 0,8%
Tháng 865,2%––
Tháng 955,2%––
Tháng 1048,2%–đang tích luỹ
Tháng 1152,1%––
Tháng 1247,9%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 319 339 374 440 662 898 1.054 1.084 632 417 393
2025 358 350 400 438 559 820 1.085 1.083 584 438 377 329
2026 304 316 362 563 879 1.122
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 307 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Klawock trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026859
30/8/20261059
29/8/20261256
28/8/2026958
27/8/2026658
26/8/2026561
25/8/2026968
24/8/2026871
23/8/2026770
22/8/20261469
21/8/2026968
20/8/2026976
19/8/20261275
18/8/20261272
17/8/2026770
16/8/2026674
15/8/20261376
14/8/20261772
13/8/2026864
12/8/2026966
11/8/20261073
10/8/20261172
9/8/2026868
8/8/2026975
7/8/2026978
6/8/20261070
5/8/202616
4/8/20269
3/8/20267
2/8/202615

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Klawock thải ra 1,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,44 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,740,741,4
CO (Carbon monoxide)tấn6,010,013,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,180,180,30
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,793,11,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,090,450,44
PM10 (Bụi)tấn0,100,490,47
Lead (Chì)kg0,173,41,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3101.149—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…