ICAO PAHY

Bến thuỷ phi cơ Hydaburg (HYG)

Bến thuỷ phi cơ Hydaburg phục vụ 5 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 129▲ 350,0%
Tháng 2106▼ 40,0%
Tháng 3116▼ 45,5%
Tháng 41619▲ 18,8%
Tháng 51020▲ 100,0%
Tháng 61920▲ 5,3%
Tháng 71824▲ 33,3%
Tháng 817––
Tháng 910––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86104▲ 20,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 4–4–
Tháng 5–3–
Tháng 6–2–
Tháng 7–5–
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 105,1%
Tháng 231▼ 75,6%
Tháng 311▼ 3,4%
Tháng 421▼ 29,5%
Tháng 522▲ 15,6%
Tháng 634▲ 31,6%
Tháng 743▼ 23,2%
Tháng 83––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1413▼ 11,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11254▲ 350,0%
Tháng 26836▼ 47,1%
Tháng 36644▼ 33,3%
Tháng 496122▲ 27,1%
Tháng 568128▲ 88,2%
Tháng 6122144▲ 18,0%
Tháng 7124144▲ 16,1%
Tháng 8126––
Tháng 968––
Tháng 1076–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)556672▲ 20,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9,3%–
Tháng 2–––
Tháng 31,5%––
Tháng 4–3,3%–
Tháng 5–2,3%–
Tháng 6–1,4%–
Tháng 7–3,5%–
Tháng 81,6%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8 15 16 18 24 18 15 18 18 13 2 10
2025 2 10 11 16 10 19 18 17 10 10 6 6
2026 9 6 6 19 20 20 24
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Bến thuỷ phi cơ Hydaburg thải ra 0,14 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,10 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,080,140,14
CO (Carbon monoxide)tấn1,81,61,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,030,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,120,190,20
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,110,10
PM10 (Bụi)tấn0,080,120,11
Lead (Chì)kg1,000,370,28
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—268—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…