ICAO PAWG

Wrangell (WRG)

Sân bay Wrangell phục vụ 11.594 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1196172▼ 12,2%
Tháng 2179160▼ 10,6%
Tháng 3134191▲ 42,5%
Tháng 4197191▼ 3,0%
Tháng 5210133▼ 36,7%
Tháng 6200198▼ 1,0%
Tháng 7134210▲ 56,7%
Tháng 8234––
Tháng 9179––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 11179––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2501.255▲ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8415.775▼ 15,6%
Tháng 26.4145.834▼ 9,0%
Tháng 37.5557.456▼ 1,3%
Tháng 47.9698.206▲ 3,0%
Tháng 510.2549.891▼ 3,5%
Tháng 611.26010.731▼ 4,7%
Tháng 712.38011.594▼ 6,3%
Tháng 811.607––
Tháng 98.336––
Tháng 107.665–đang tích luỹ
Tháng 116.832––
Tháng 127.539––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.67359.487▼ 5,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 118397▼ 47,0%
Tháng 2138117▼ 15,9%
Tháng 3134137▲ 2,7%
Tháng 4232233▲ 0,1%
Tháng 5205134▼ 34,6%
Tháng 6225195▼ 13,3%
Tháng 7102205▲ 101,1%
Tháng 8215––
Tháng 9159––
Tháng 10166–đang tích luỹ
Tháng 11150––
Tháng 12136––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2201.118▼ 8,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.74413.462▼ 14,5%
Tháng 214.02813.786▼ 1,7%
Tháng 317.14415.518▼ 9,5%
Tháng 416.98215.130▼ 10,9%
Tháng 516.21215.319▼ 5,5%
Tháng 615.19816.630▲ 9,4%
Tháng 715.53417.362▲ 11,8%
Tháng 815.952––
Tháng 914.992––
Tháng 1015.160–đang tích luỹ
Tháng 1115.388––
Tháng 1214.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110.842107.207▼ 3,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 143,5%42,9%▼ 1,3%
Tháng 245,7%42,3%▼ 7,4%
Tháng 344,1%48,0%▲ 9,0%
Tháng 446,9%54,2%▲ 15,6%
Tháng 563,2%64,6%▲ 2,1%
Tháng 674,1%64,5%▼ 12,9%
Tháng 779,7%66,8%▼ 16,2%
Tháng 872,8%––
Tháng 955,6%––
Tháng 1050,6%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1251,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,7%54,8%▼ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 178 172 201 186 202 196 209 200 188 212 183 193
2025 196 179 134 197 210 200 134 234 179 190 179 186
2026 172 160 191 191 133 198 210
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Petersburg James A Johnson WRG–PSG → 1.304 50
Sân bay quốc tế Ketchikan WRG–KTN → 1.303 132

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:00-2,1phút · 585 chuyến ghi nhận · 569 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,5phút16:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.304Sân bay Wrangell

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0082,9%4,4 phút548562
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
16:0087,5%-2,1 phút569585
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—175180
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—185188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—182188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—181188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—113120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5660
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—112116
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—115120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,2% 1.098
  • Trễ trên 15 phút 13,4% 175
  • Bị huỷ 2,4% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Wrangell thải ra 5,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,92 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,85,05,6
CO (Carbon monoxide)tấn42,127,627,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,00,700,78
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,57,52,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,950,980,92
PM10 (Bụi)tấn1,11,11,00
Lead (Chì)kg13,410,19,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.0853.278—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…