ICAO PASO

Seldovia (SOV)

Sân bay Seldovia phục vụ 803 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1351319▼ 9,1%
Tháng 2416312▼ 25,0%
Tháng 3431413▼ 4,2%
Tháng 4420406▼ 3,3%
Tháng 5389450▲ 15,7%
Tháng 641046▼ 88,8%
Tháng 7425441▲ 3,8%
Tháng 8405––
Tháng 9426––
Tháng 10392–đang tích luỹ
Tháng 11372––
Tháng 12347––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.8422.387▼ 16,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1578446▼ 22,8%
Tháng 2871453▼ 48,0%
Tháng 3810787▼ 2,8%
Tháng 4802770▼ 4,0%
Tháng 5734854▲ 16,3%
Tháng 666043▼ 93,5%
Tháng 7805803▼ 0,2%
Tháng 8617––
Tháng 9713––
Tháng 10679–đang tích luỹ
Tháng 11602––
Tháng 12617––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.2604.156▼ 21,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11113▲ 18,9%
Tháng 21113▲ 19,0%
Tháng 31213▲ 9,4%
Tháng 41115▲ 32,7%
Tháng 51617▲ 6,2%
Tháng 6171▼ 93,8%
Tháng 71619▲ 24,8%
Tháng 816––
Tháng 910––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9392▼ 1,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7911.619▼ 9,6%
Tháng 22.1021.578▼ 24,9%
Tháng 32.1832.074▼ 5,0%
Tháng 42.1162.031▼ 4,0%
Tháng 51.9762.273▲ 15,0%
Tháng 62.060276▼ 86,6%
Tháng 72.1482.239▲ 4,2%
Tháng 82.065––
Tháng 92.158––
Tháng 101.978–đang tích luỹ
Tháng 111.870––
Tháng 121.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.37612.090▼ 15,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 132,3%27,5%▼ 14,6%
Tháng 241,4%28,7%▼ 30,7%
Tháng 337,1%37,9%▲ 2,3%
Tháng 437,9%37,9%0,0%
Tháng 537,1%37,6%▲ 1,1%
Tháng 632,0%15,6%▼ 51,4%
Tháng 737,5%35,9%▼ 4,3%
Tháng 829,9%––
Tháng 933,0%––
Tháng 1034,3%–đang tích luỹ
Tháng 1132,2%––
Tháng 1235,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,5%31,6%▼ 13,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 349 355 406 353 558 500 553 471 464 450 405 381
2025 351 416 431 420 389 410 425 405 426 392 372 347
2026 319 312 413 406 450 46 441
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 441 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Seldovia trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261085
30/8/2026895
29/8/2026795
28/8/202612100
27/8/202620100
26/8/20261487
25/8/20261498
24/8/202620109
23/8/20268101
22/8/202612100
21/8/202612107
20/8/20267111
19/8/202625125
18/8/202625121
17/8/202612112
16/8/20267107
15/8/202619130
14/8/202616127
13/8/202621120
12/8/202621114
11/8/202616115
10/8/20267103
9/8/202630104
8/8/20261686
7/8/2026981
6/8/20261573
5/8/202622
4/8/20264
3/8/20268
2/8/202612

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Seldovia thải ra 0,46 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,42 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,660,580,46
CO (Carbon monoxide)tấn17,917,713,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,140,130,10
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,21,30,75
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,550,380,42
PM10 (Bụi)tấn0,600,400,48
Lead (Chì)kg8,813,49,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—980—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…