ICAO PAMY

Mekoryuk (MYU)

Sân bay Mekoryuk phục vụ 307 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 30,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 172720,0%
Tháng 2120112▼ 6,7%
Tháng 394110▲ 17,0%
Tháng 48179▼ 2,5%
Tháng 510094▼ 6,0%
Tháng 6134108▼ 19,4%
Tháng 784100▲ 19,0%
Tháng 8112––
Tháng 9114––
Tháng 10118–đang tích luỹ
Tháng 1178––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)685675▼ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1249256▲ 2,8%
Tháng 2324338▲ 4,3%
Tháng 3306296▼ 3,3%
Tháng 4244210▼ 13,9%
Tháng 5235268▲ 14,0%
Tháng 6357284▼ 20,4%
Tháng 7235307▲ 30,6%
Tháng 8317––
Tháng 9268––
Tháng 10332–đang tích luỹ
Tháng 11186––
Tháng 12159––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9501.959▲ 0,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11713▼ 27,2%
Tháng 22522▼ 11,1%
Tháng 31824▲ 36,4%
Tháng 41923▲ 21,7%
Tháng 52423▼ 6,6%
Tháng 62728▲ 5,8%
Tháng 72421▼ 12,0%
Tháng 828––
Tháng 927––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154154▲ 0,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1612630▲ 2,9%
Tháng 21.062990▼ 6,8%
Tháng 3828964▲ 16,4%
Tháng 4711710▼ 0,1%
Tháng 5824808▼ 1,9%
Tháng 61.152928▼ 19,4%
Tháng 7648892▲ 37,7%
Tháng 8936––
Tháng 9991––
Tháng 10999–đang tích luỹ
Tháng 11620––
Tháng 12549––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.8375.922▲ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,7%40,6%▼ 0,1%
Tháng 230,5%34,1%▲ 11,9%
Tháng 337,0%30,7%▼ 16,9%
Tháng 434,3%29,6%▼ 13,8%
Tháng 528,5%33,2%▲ 16,3%
Tháng 631,0%30,6%▼ 1,2%
Tháng 736,3%34,4%▼ 5,1%
Tháng 833,9%––
Tháng 927,0%––
Tháng 1033,2%–đang tích luỹ
Tháng 1130,0%––
Tháng 1229,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)34,0%33,3%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 70 118 70 62 86 68 82 79 84 84 76 72
2025 72 120 94 81 100 134 84 112 114 118 78 62
2026 72 112 110 79 94 108 100
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Mekoryuk thải ra 5,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,29 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,225,25,2
CO (Carbon monoxide)tấn1,26,89,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,050,510,51
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,151,81,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,020,290,29
PM10 (Bụi)tấn0,020,300,30
Lead (Chì)kg—0,120,54
CO₂ (Carbon dioxide)tấn85,31.361—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…