Mekoryuk (MYU)
MYU / PAMY · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
268
Sân bay Mekoryuk đón 268 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 14,0% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (292 kỳ).
So với 2019 -16,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 268 | +14,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 84 | −65,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 296 | −3,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 338 | +4,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 256 | +2,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 159 | −7,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 186 | +1,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 332 | +25,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 268 | +17,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 317 | +28,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 235 | +5,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 357 | +80,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 235 | −12,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 244 | +49,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 306 | +40,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 324 | −3,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 249 | +27,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 172 | +31,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 184 | −1,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 265 | +1,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 228 | +1,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 247 | −10,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 223 | +4,7% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 198 | +7,6% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).