ICAO POKA

Tununak (TNK)

Sân bay Tununak phục vụ 1.021 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 79,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1144150▲ 4,2%
Tháng 2181214▲ 18,2%
Tháng 3208266▲ 27,9%
Tháng 4242132▼ 45,5%
Tháng 5258276▲ 7,0%
Tháng 6208366▲ 76,0%
Tháng 7260397▲ 52,7%
Tháng 8250––
Tháng 9283––
Tháng 10296–đang tích luỹ
Tháng 11223––
Tháng 12164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5011.801▲ 20,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1383381▼ 0,5%
Tháng 2407518▲ 27,3%
Tháng 3477549▲ 15,1%
Tháng 4562327▼ 41,8%
Tháng 5727583▼ 19,8%
Tháng 6475857▲ 80,4%
Tháng 75691.021▲ 79,4%
Tháng 8552––
Tháng 9604––
Tháng 10763–đang tích luỹ
Tháng 11547––
Tháng 12337––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6004.236▲ 17,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12014▼ 32,0%
Tháng 23831▼ 18,0%
Tháng 33054▲ 77,4%
Tháng 44127▼ 36,1%
Tháng 53241▲ 30,7%
Tháng 63155▲ 77,5%
Tháng 73045▲ 47,9%
Tháng 839––
Tháng 944––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223267▲ 19,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2021.104▼ 8,2%
Tháng 21.4631.624▲ 11,0%
Tháng 31.7221.860▲ 8,0%
Tháng 42.0061.050▼ 47,7%
Tháng 51.9742.038▲ 3,2%
Tháng 61.5562.726▲ 75,2%
Tháng 71.9282.987▲ 54,9%
Tháng 81.834––
Tháng 92.013––
Tháng 102.212–đang tích luỹ
Tháng 111.639––
Tháng 121.297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.85113.389▲ 13,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 131,9%34,5%▲ 8,3%
Tháng 227,8%31,9%▲ 14,7%
Tháng 327,7%29,5%▲ 6,6%
Tháng 428,0%31,1%▲ 11,2%
Tháng 536,8%28,6%▼ 22,3%
Tháng 630,5%31,4%▲ 3,0%
Tháng 729,5%34,2%▲ 15,8%
Tháng 830,1%––
Tháng 930,0%––
Tháng 1034,5%–đang tích luỹ
Tháng 1133,4%––
Tháng 1226,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)30,3%31,6%▲ 4,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 132 136 130 156 222 264 218 247 228 246 176 147
2025 144 181 208 242 258 208 260 250 283 296 223 164
2026 150 214 266 132 276 366 397
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Tununak thải ra 0,21 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,04 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,110,160,21
CO (Carbon monoxide)tấn2,96,815,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,020,040,06
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,220,490,40
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,080,100,04
PM10 (Bụi)tấn0,080,110,04
Lead (Chì)kg0,004,25,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—300—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…