tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
40,6%
37,2%
▼ 8,4%
Tháng 2
31,7%
36,4%
▲ 14,7%
Tháng 3
37,4%
38,9%
▲ 3,9%
Tháng 4
34,1%
36,5%
▲ 7,1%
Tháng 5
40,7%
41,5%
▲ 1,8%
Tháng 6
35,4%
32,9%
▼ 7,0%
Tháng 7
38,5%
41,1%
▲ 6,8%
Tháng 8
37,6%
–
–
Tháng 9
40,2%
–
–
Tháng 10
43,9%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
36,7%
–
–
Tháng 12
32,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
36,9%
37,8%
▲ 2,3%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
339
313
265
327
456
416
436
411
424
459
370
348
2025
266
393
382
378
439
378
414
468
399
508
402
348
2026
338
374
447
426
495
541
486
Độ dài chuỗi24 nămtừ năm 2002
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Chevak thải ra 0,59 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,01 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
0,81
0,33
0,59
CO (Carbon monoxide)
tấn
4,4
2,9
9,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
0,18
0,08
0,13
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
0,56
0,69
0,48
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
0,09
0,03
0,01
PM10 (Bụi)
tấn
0,09
0,03
0,01
Lead (Chì)
kg
0,01
0,48
1,8
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
304
143
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
EPA Mỹ — National Emissions Inventory
Chúng tôi dùng cookie Google Analytics để đếm lượt truy cập và biết trang nào hữu ích. Không quảng cáo, không bán dữ liệu. Chi tiết