ICAO PARY

Ruby (RBY)

Sân bay Ruby phục vụ 652 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 9,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1108109▲ 0,9%
Tháng 2111112▲ 0,9%
Tháng 3157154▼ 1,9%
Tháng 4128116▼ 9,4%
Tháng 5133118▼ 11,3%
Tháng 6138157▲ 13,8%
Tháng 7146155▲ 6,2%
Tháng 8157––
Tháng 9167––
Tháng 10122–đang tích luỹ
Tháng 11120––
Tháng 12145––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9219210,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1470439▼ 6,6%
Tháng 2411400▼ 2,7%
Tháng 3675703▲ 4,1%
Tháng 4519450▼ 13,3%
Tháng 5632546▼ 13,6%
Tháng 6580644▲ 11,0%
Tháng 7720652▼ 9,4%
Tháng 8710––
Tháng 9724––
Tháng 10521–đang tích luỹ
Tháng 11431––
Tháng 12522––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.0073.834▼ 4,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12040▲ 97,9%
Tháng 22923▼ 22,7%
Tháng 33029▼ 3,3%
Tháng 42031▲ 56,6%
Tháng 51716▼ 7,9%
Tháng 61925▲ 34,5%
Tháng 72324▲ 5,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159188▲ 18,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1928915▼ 1,4%
Tháng 2879820▼ 6,7%
Tháng 31.2811.230▼ 4,0%
Tháng 41.094922▼ 15,7%
Tháng 51.138898▼ 21,1%
Tháng 61.1581.234▲ 6,6%
Tháng 71.2641.309▲ 3,6%
Tháng 81.235––
Tháng 91.385––
Tháng 10997–đang tích luỹ
Tháng 11953––
Tháng 121.069––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.7427.328▼ 5,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 150,6%48,0%▼ 5,3%
Tháng 246,8%48,8%▲ 4,3%
Tháng 352,7%57,2%▲ 8,5%
Tháng 447,4%48,8%▲ 2,9%
Tháng 555,5%60,8%▲ 9,5%
Tháng 650,1%52,2%▲ 4,2%
Tháng 757,0%49,8%▼ 12,6%
Tháng 857,5%––
Tháng 952,3%––
Tháng 1052,3%–đang tích luỹ
Tháng 1145,2%––
Tháng 1248,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,4%52,2%▲ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 128 125 125 137 162 138 168 148 131 147 124 114
2025 108 111 157 128 133 138 146 157 167 122 120 145
2026 109 112 154 116 118 157 155
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Ruby thải ra 0,33 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,09 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,320,210,33
CO (Carbon monoxide)tấn3,82,72,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,080,050,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,420,440,25
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,050,100,09
PM10 (Bụi)tấn0,060,110,10
Lead (Chì)kg1,30,690,42
CO₂ (Carbon dioxide)tấn137245—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…