Koliganek (KGK)
KGK / PAJZ · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
308
Sân bay Koliganek đón 308 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 +22,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 308 | +9,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 6 | −96,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 262 | +2,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 290 | +51,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 237 | +31,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 267 | +25,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 313 | +6,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 303 | +31,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 300 | +39,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 331 | −6,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 289 | −11,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 310 | −3,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 282 | −14,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 180 | −13,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 256 | +23,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 192 | +62,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 180 | +21,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 213 | −7,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 293 | +16,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 230 | −24,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 215 | −6,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 355 | +13,8% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 326 | +21,2% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 322 | +19,3% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).