ICAO PADK

Adak (ADK)

Sân bay Adak phục vụ 586 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12018▼ 10,0%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 32418▼ 25,0%
Tháng 420200,0%
Tháng 52220▼ 9,1%
Tháng 62220▼ 9,1%
Tháng 72324▲ 4,3%
Tháng 820––
Tháng 920––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159138▼ 13,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1302205▼ 32,1%
Tháng 2206118▼ 42,7%
Tháng 3323198▼ 38,7%
Tháng 4393427▲ 8,7%
Tháng 5391454▲ 16,1%
Tháng 6436453▲ 3,9%
Tháng 7569586▲ 3,0%
Tháng 8826––
Tháng 9624––
Tháng 10334–đang tích luỹ
Tháng 11295––
Tháng 12364––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.6202.441▼ 6,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 179▲ 15,2%
Tháng 21413▼ 8,3%
Tháng 3116▼ 48,9%
Tháng 4714▲ 100,2%
Tháng 51110▼ 12,3%
Tháng 61218▲ 48,0%
Tháng 73424▼ 29,6%
Tháng 817––
Tháng 926––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9793▼ 3,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3022.522▲ 9,6%
Tháng 21.8362.630▲ 43,2%
Tháng 32.4782.740▲ 10,6%
Tháng 42.6203.004▲ 14,7%
Tháng 52.7462.974▲ 8,3%
Tháng 62.8082.660▼ 5,3%
Tháng 72.8083.124▲ 11,3%
Tháng 82.536––
Tháng 92.232––
Tháng 102.442–đang tích luỹ
Tháng 112.550––
Tháng 122.590––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.59819.654▲ 11,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 113,1%8,1%▼ 38,0%
Tháng 211,2%4,5%▼ 60,0%
Tháng 313,0%7,2%▼ 44,6%
Tháng 415,0%14,2%▼ 5,2%
Tháng 514,2%15,3%▲ 7,2%
Tháng 615,5%17,0%▲ 9,7%
Tháng 720,3%18,8%▼ 7,4%
Tháng 832,6%––
Tháng 928,0%––
Tháng 1013,7%–đang tích luỹ
Tháng 1111,6%––
Tháng 1214,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)14,6%12,2%▼ 16,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14 16 20 20 20 22 22 26 22 26 18 20
2025 20 28 24 20 22 22 23 20 20 20 20 20
2026 18 18 18 20 20 20 24
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 29/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage ADK–ANC → 376 1.913

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận188Sân bay Adak

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107112
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5154
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9194
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8794
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1416
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—68
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,4% 155
  • Trễ trên 15 phút 12,2% 23
  • Bị huỷ 5,3% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Adak thải ra 0,87 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,02 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,920,780,87
CO (Carbon monoxide)tấn2,91,71,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,140,090,10
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,380,700,16
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,030,020,02
PM10 (Bụi)tấn0,030,020,02
Lead (Chì)kg0,250,200,25
CO₂ (Carbon dioxide)tấn304227—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…