1.913 km · Nội địa

Adak (ADK) – Ted Stevens Anchorage (ANC)

Tháng 7/2026 có 18 chuyến bay khai thác giữa Adak và Ted Stevens Anchorage, tính cả hai chiều; 94,4% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11816▼ 11,1%
Tháng 21216▲ 33,3%
Tháng 316160,0%
Tháng 418180,0%
Tháng 518180,0%
Tháng 616160,0%
Tháng 71618▲ 12,5%
Tháng 814––
Tháng 912––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114118▲ 3,5%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%93,8%▲ 5,5%
Tháng 2100,0%81,3%▼ 18,7%
Tháng 3100,0%81,3%▼ 18,7%
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 583,3%77,8%▼ 6,6%
Tháng 6100,0%93,8%▼ 6,2%
Tháng 775,0%94,4%▲ 25,9%
Tháng 871,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,5%86,5%▼ 6,4%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82▼ 75,0%

Theo chiều bay

ADK → ANC

Chuyến theo lịch
188
Chuyến khai thác
178
Bị huỷ
10 · 5,3%
Tỷ lệ đúng giờ
87,1%

ANC → ADK

Chuyến theo lịch
188
Chuyến khai thác
178
Bị huỷ
10 · 5,3%
Tỷ lệ đúng giờ
89,3%

ADK → ANC và ANC → ADK tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Alaska Airlines AS 376 100,0% 88,2% 20

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận376ADK–ANC

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127132
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3134
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107112
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5154
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—182188
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—174188
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2832
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3234
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1418
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1216
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,5% 314
  • Trễ trên 15 phút 11,2% 42
  • Bị huỷ 5,3% 20
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AS184 ANC → ADK 159 88,6%
AS187 ADK → ANC 159 87,9%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 18 +12,5% 0 94,4%
tháng 6/2026 16 +0,0% 0 93,8%
tháng 5/2026 18 +0,0% 0 77,8%
tháng 4/2026 18 +0,0% 0 83,3%
tháng 3/2026 16 +0,0% 0 81,3%
tháng 2/2026 16 +33,3% 0 81,3%
tháng 1/2026 16 −11,1% 2 93,8%
tháng 12/2025 18 +12,5% 0 83,3%
tháng 11/2025 18 +12,5% 0 83,3%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 94,4%
tháng 9/2025 12 4 66,7%
tháng 8/2025 14 4 71,4%
tháng 7/2025 16 2 75,0%
tháng 6/2025 16 0 100,0%
tháng 5/2025 18 0 83,3%
tháng 4/2025 18 0 100,0%
tháng 3/2025 16 2 100,0%
tháng 2/2025 12 4 100,0%
tháng 1/2025 18 0 88,9%
tháng 12/2024 16 0 100,0%
tháng 11/2024 16 2 87,5%
tháng 10/2024 12 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…