ICAO ASA

Alaska Airlines

Tháng 7/2026 Alaska Airlines khai thác 34.351 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 4,7 triệu lượt khách và 30.826 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 215.509 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 37,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 120.77129.335▲ 41,2%
Tháng 218.53826.764▲ 44,4%
Tháng 321.74530.711▲ 41,2%
Tháng 421.74130.204▲ 38,9%
Tháng 523.76331.667▲ 33,3%
Tháng 624.62632.477▲ 31,9%
Tháng 725.42234.351▲ 35,1%
Tháng 824.812––
Tháng 922.294––
Tháng 1022.334–đang tích luỹ
Tháng 1122.112––
Tháng 1223.774––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156.606215.509▲ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.643.4933.607.114▲ 36,5%
Tháng 22.408.2933.399.593▲ 41,2%
Tháng 32.876.1374.006.903▲ 39,3%
Tháng 42.854.3713.831.522▲ 34,2%
Tháng 53.112.2534.096.703▲ 31,6%
Tháng 63.375.3564.416.277▲ 30,8%
Tháng 73.587.3764.724.901▲ 31,7%
Tháng 83.422.651––
Tháng 92.812.632––
Tháng 102.876.341–đang tích luỹ
Tháng 112.795.859––
Tháng 123.168.904––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.857.27928.083.013▲ 34,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.18825.138▲ 306,3%
Tháng 25.86223.855▲ 306,9%
Tháng 36.68327.693▲ 314,4%
Tháng 47.99827.526▲ 244,2%
Tháng 58.01230.464▲ 280,2%
Tháng 69.57231.057▲ 224,5%
Tháng 79.00630.826▲ 242,3%
Tháng 88.980––
Tháng 98.441––
Tháng 107.647–đang tích luỹ
Tháng 116.554––
Tháng 126.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.321196.560▲ 268,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

15 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

157 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.409.6804.815.667▲ 41,2%
Tháng 23.031.2634.383.197▲ 44,6%
Tháng 33.591.9975.049.098▲ 40,6%
Tháng 43.586.4364.957.970▲ 38,2%
Tháng 53.912.7345.205.284▲ 33,0%
Tháng 64.055.6165.332.932▲ 31,5%
Tháng 74.192.6435.638.533▲ 34,5%
Tháng 84.084.128––
Tháng 93.659.392––
Tháng 103.671.852–đang tích luỹ
Tháng 113.648.160––
Tháng 123.946.761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.780.36935.382.681▲ 37,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,5%74,9%▼ 3,4%
Tháng 279,4%77,6%▼ 2,4%
Tháng 380,1%79,4%▼ 0,9%
Tháng 479,6%77,3%▼ 2,9%
Tháng 579,5%78,7%▼ 1,1%
Tháng 683,2%82,8%▼ 0,5%
Tháng 785,6%83,8%▼ 2,1%
Tháng 883,8%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,6%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%79,2%▼ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 17.462 19.409 22.293 21.719 23.185 24.057 25.777 24.946 23.017 22.520 22.028 22.863
2025 20.771 18.538 21.745 21.741 23.763 24.626 25.422 24.812 22.294 22.334 22.112 23.774
2026 29.335 26.764 30.711 30.204 31.667 32.477 34.351

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AS65PSG–JNU6 chặng85,4%3.243
AS64JNU–PSG5 chặng87,1%3.240
AS67SEA–KTN4 chặng76,8%2.620
AS62SIT–KTN5 chặng89,0%2.618
AS61SEA–JNU4 chặng87,6%2.607
AS66JNU–SEA4 chặng85,1%2.583
AS60KTN–SEA3 chặng89,3%1.304
AS69SEA–KTN2 chặng84,6%1.304
Xem cả 1.490 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ANC–SEASân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma10317.007
LAX–SEASân bay quốc tế Los Angeles · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma6411.468
PHX–SEASân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma5210.183
SAN–SEASân bay quốc tế San Diego · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma749.709
SEA–SFOSân bay quốc tế Seattle-Tacoma · Sân bay quốc tế San Francisco659.383
LAS–SEASân bay quốc tế Harry Reid · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma399.225
SEA–SNASân bay quốc tế Seattle-Tacoma · Sân bay John Wayne528.984
HNL–OGGSân bay quốc tế Honolulu · Sân bay Kahului468.089
Danh mục đường bayTổng cộng 238 cặp sân bay

Tính từ 1.490 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-1,8phút · 3.905 chuyến ghi nhận · 3.868 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,1phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận494.434Alaska Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0083,5%7,5 phút2.3232.341
01:0086,2%3,6 phút2.2952.309
02:0083,8%5,3 phút9941.002
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
05:0094,9%-1,8 phút3.8683.905
06:0093,3%0,2 phút20.68120.906
07:0089,3%3,2 phút54.68655.217
08:0086,7%5,4 phút37.24337.726
09:0084,0%6,8 phút30.78431.142
10:0082,0%7,8 phút33.04133.375
11:0078,9%8,9 phút30.72831.109
12:0078,1%9,8 phút21.73921.954
13:0077,5%10,1 phút25.26525.527
14:0078,5%9,6 phút28.56528.866
15:0076,1%10,6 phút24.97625.264
16:0077,3%10,9 phút23.81024.136
17:0076,7%11,3 phút36.54736.973
18:0075,9%11,2 phút32.04232.404
19:0074,8%11,3 phút26.88827.172
20:0074,3%11,2 phút16.11416.333
21:0076,5%9,5 phút18.54518.733
22:0074,9%9,6 phút9.0029.102
23:0079,4%7,7 phút8.8468.922

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,0%8,8 phút73.06773.912
Thứ Ba83,7%5,8 phút67.01067.578
Thứ Tư83,3%6,3 phút67.37567.845
Thứ Năm79,6%9,1 phút72.21973.132
Thứ Sáu78,7%9,8 phút72.67573.679
Thứ Bảy81,3%7,6 phút64.59565.319
Chủ Nhật79,1%9,6 phút72.05772.969

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,2%8,4 phút43.82344.599
T282,6%6,9 phút39.69240.328
T381,2%8,7 phút46.07646.718
T484,3%5,6 phút46.05146.247
T581,3%7,8 phút50.60050.935
T677,8%10,1 phút52.09752.467
T775,8%12,3 phút54.53255.301
T875,9%10,8 phút22.72922.976
T985,3%3,9 phút20.61520.747
T1084,0%5,6 phút33.24433.773
T1185,5%4,0 phút38.84139.214
T1277,1%10,8 phút40.69841.129

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,9% 394.843
  • Trễ trên 15 phút 19,0% 94.155
  • Bị huỷ 1,1% 5.436
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Alaska Airlines tiêu thụ 85.954.315 gallon Mỹ nhiên liệu (80.397.025 cho chuyến nội địa, 5.557.290 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 838.055 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 153.832.28675.390.972▲ 40,0%
Tháng 248.744.24569.810.404▲ 43,2%
Tháng 357.929.60080.898.818▲ 39,7%
Tháng 457.125.84378.053.786▲ 36,6%
Tháng 561.453.88283.393.623▲ 35,7%
Tháng 664.057.93185.954.315▲ 34,2%
Tháng 766.213.290––
Tháng 863.869.679––
Tháng 955.768.369––
Tháng 1056.457.611–đang tích luỹ
Tháng 1155.493.842––
Tháng 1263.428.875––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)343.143.787473.501.918▲ 38,0%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…