Alaska Airlines
Tháng 7/2026 Alaska Airlines khai thác 34.351 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 4,7 triệu lượt khách và 30.826 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 215.509 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 37,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác34.351▲ 35,1%so với tháng 7/2025
- Lượt khách4.724.901▲ 31,7%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá30.826▲ 242,3%so với tháng 7/2025
- Môi trường85.954.315▲ 34,2%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.771 | 29.335 | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 18.538 | 26.764 | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 21.745 | 30.711 | ▲ 41,2% |
| Tháng 4 | 21.741 | 30.204 | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 23.763 | 31.667 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 24.626 | 32.477 | ▲ 31,9% |
| Tháng 7 | 25.422 | 34.351 | ▲ 35,1% |
| Tháng 8 | 24.812 | – | – |
| Tháng 9 | 22.294 | – | – |
| Tháng 10 | 22.334 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.112 | – | – |
| Tháng 12 | 23.774 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 156.606 | 215.509 | ▲ 37,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.643.493 | 3.607.114 | ▲ 36,5% |
| Tháng 2 | 2.408.293 | 3.399.593 | ▲ 41,2% |
| Tháng 3 | 2.876.137 | 4.006.903 | ▲ 39,3% |
| Tháng 4 | 2.854.371 | 3.831.522 | ▲ 34,2% |
| Tháng 5 | 3.112.253 | 4.096.703 | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 3.375.356 | 4.416.277 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 3.587.376 | 4.724.901 | ▲ 31,7% |
| Tháng 8 | 3.422.651 | – | – |
| Tháng 9 | 2.812.632 | – | – |
| Tháng 10 | 2.876.341 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.795.859 | – | – |
| Tháng 12 | 3.168.904 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20.857.279 | 28.083.013 | ▲ 34,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.188 | 25.138 | ▲ 306,3% |
| Tháng 2 | 5.862 | 23.855 | ▲ 306,9% |
| Tháng 3 | 6.683 | 27.693 | ▲ 314,4% |
| Tháng 4 | 7.998 | 27.526 | ▲ 244,2% |
| Tháng 5 | 8.012 | 30.464 | ▲ 280,2% |
| Tháng 6 | 9.572 | 31.057 | ▲ 224,5% |
| Tháng 7 | 9.006 | 30.826 | ▲ 242,3% |
| Tháng 8 | 8.980 | – | – |
| Tháng 9 | 8.441 | – | – |
| Tháng 10 | 7.647 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.554 | – | – |
| Tháng 12 | 6.373 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 53.321 | 196.560 | ▲ 268,6% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
15 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
157 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.409.680 | 4.815.667 | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 3.031.263 | 4.383.197 | ▲ 44,6% |
| Tháng 3 | 3.591.997 | 5.049.098 | ▲ 40,6% |
| Tháng 4 | 3.586.436 | 4.957.970 | ▲ 38,2% |
| Tháng 5 | 3.912.734 | 5.205.284 | ▲ 33,0% |
| Tháng 6 | 4.055.616 | 5.332.932 | ▲ 31,5% |
| Tháng 7 | 4.192.643 | 5.638.533 | ▲ 34,5% |
| Tháng 8 | 4.084.128 | – | – |
| Tháng 9 | 3.659.392 | – | – |
| Tháng 10 | 3.671.852 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.648.160 | – | – |
| Tháng 12 | 3.946.761 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 25.780.369 | 35.382.681 | ▲ 37,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,5% | 74,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 79,4% | 77,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 80,1% | 79,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 79,6% | 77,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 79,5% | 78,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 83,2% | 82,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 85,6% | 83,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 83,8% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,6% | – | – |
| Tháng 12 | 80,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 79,2% | ▼ 1,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 17.462 | 19.409 | 22.293 | 21.719 | 23.185 | 24.057 | 25.777 | 24.946 | 23.017 | 22.520 | 22.028 | 22.863 |
| 2025 | 20.771 | 18.538 | 21.745 | 21.741 | 23.763 | 24.626 | 25.422 | 24.812 | 22.294 | 22.334 | 22.112 | 23.774 |
| 2026 | 29.335 | 26.764 | 30.711 | 30.204 | 31.667 | 32.477 | 34.351 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AS65 | PSG–JNU6 chặng | 85,4% | 3.243 |
| AS64 | JNU–PSG5 chặng | 87,1% | 3.240 |
| AS67 | SEA–KTN4 chặng | 76,8% | 2.620 |
| AS62 | SIT–KTN5 chặng | 89,0% | 2.618 |
| AS61 | SEA–JNU4 chặng | 87,6% | 2.607 |
| AS66 | JNU–SEA4 chặng | 85,1% | 2.583 |
| AS60 | KTN–SEA3 chặng | 89,3% | 1.304 |
| AS69 | SEA–KTN2 chặng | 84,6% | 1.304 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ANC–SEASân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 103 | 17.007 |
| LAX–SEASân bay quốc tế Los Angeles · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 64 | 11.468 |
| PHX–SEASân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 52 | 10.183 |
| SAN–SEASân bay quốc tế San Diego · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 74 | 9.709 |
| SEA–SFOSân bay quốc tế Seattle-Tacoma · Sân bay quốc tế San Francisco | 65 | 9.383 |
| LAS–SEASân bay quốc tế Harry Reid · Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 39 | 9.225 |
| SEA–SNASân bay quốc tế Seattle-Tacoma · Sân bay John Wayne | 52 | 8.984 |
| HNL–OGGSân bay quốc tế Honolulu · Sân bay Kahului | 46 | 8.089 |
Tính từ 1.490 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 83,5% | 7,5 phút | 2.323 | 2.341 |
| 01:00 | 86,2% | 3,6 phút | 2.295 | 2.309 |
| 02:00 | 83,8% | 5,3 phút | 994 | 1.002 |
| 03:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 15 |
| 05:00 | 94,9% | -1,8 phút | 3.868 | 3.905 |
| 06:00 | 93,3% | 0,2 phút | 20.681 | 20.906 |
| 07:00 | 89,3% | 3,2 phút | 54.686 | 55.217 |
| 08:00 | 86,7% | 5,4 phút | 37.243 | 37.726 |
| 09:00 | 84,0% | 6,8 phút | 30.784 | 31.142 |
| 10:00 | 82,0% | 7,8 phút | 33.041 | 33.375 |
| 11:00 | 78,9% | 8,9 phút | 30.728 | 31.109 |
| 12:00 | 78,1% | 9,8 phút | 21.739 | 21.954 |
| 13:00 | 77,5% | 10,1 phút | 25.265 | 25.527 |
| 14:00 | 78,5% | 9,6 phút | 28.565 | 28.866 |
| 15:00 | 76,1% | 10,6 phút | 24.976 | 25.264 |
| 16:00 | 77,3% | 10,9 phút | 23.810 | 24.136 |
| 17:00 | 76,7% | 11,3 phút | 36.547 | 36.973 |
| 18:00 | 75,9% | 11,2 phút | 32.042 | 32.404 |
| 19:00 | 74,8% | 11,3 phút | 26.888 | 27.172 |
| 20:00 | 74,3% | 11,2 phút | 16.114 | 16.333 |
| 21:00 | 76,5% | 9,5 phút | 18.545 | 18.733 |
| 22:00 | 74,9% | 9,6 phút | 9.002 | 9.102 |
| 23:00 | 79,4% | 7,7 phút | 8.846 | 8.922 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 80,0% | 8,8 phút | 73.067 | 73.912 |
| Thứ Ba | 83,7% | 5,8 phút | 67.010 | 67.578 |
| Thứ Tư | 83,3% | 6,3 phút | 67.375 | 67.845 |
| Thứ Năm | 79,6% | 9,1 phút | 72.219 | 73.132 |
| Thứ Sáu | 78,7% | 9,8 phút | 72.675 | 73.679 |
| Thứ Bảy | 81,3% | 7,6 phút | 64.595 | 65.319 |
| Chủ Nhật | 79,1% | 9,6 phút | 72.057 | 72.969 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | 81,2% | 8,4 phút | 43.823 | 44.599 |
| T2 | 82,6% | 6,9 phút | 39.692 | 40.328 |
| T3 | 81,2% | 8,7 phút | 46.076 | 46.718 |
| T4 | 84,3% | 5,6 phút | 46.051 | 46.247 |
| T5 | 81,3% | 7,8 phút | 50.600 | 50.935 |
| T6 | 77,8% | 10,1 phút | 52.097 | 52.467 |
| T7 | 75,8% | 12,3 phút | 54.532 | 55.301 |
| T8 | 75,9% | 10,8 phút | 22.729 | 22.976 |
| T9 | 85,3% | 3,9 phút | 20.615 | 20.747 |
| T10 | 84,0% | 5,6 phút | 33.244 | 33.773 |
| T11 | 85,5% | 4,0 phút | 38.841 | 39.214 |
| T12 | 77,1% | 10,8 phút | 40.698 | 41.129 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 79,9% 394.843
- Trễ trên 15 phút 19,0% 94.155
- Bị huỷ 1,1% 5.436
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, Alaska Airlines tiêu thụ 85.954.315 gallon Mỹ nhiên liệu (80.397.025 cho chuyến nội địa, 5.557.290 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 838.055 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53.832.286 | 75.390.972 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 48.744.245 | 69.810.404 | ▲ 43,2% |
| Tháng 3 | 57.929.600 | 80.898.818 | ▲ 39,7% |
| Tháng 4 | 57.125.843 | 78.053.786 | ▲ 36,6% |
| Tháng 5 | 61.453.882 | 83.393.623 | ▲ 35,7% |
| Tháng 6 | 64.057.931 | 85.954.315 | ▲ 34,2% |
| Tháng 7 | 66.213.290 | – | – |
| Tháng 8 | 63.869.679 | – | – |
| Tháng 9 | 55.768.369 | – | – |
| Tháng 10 | 56.457.611 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55.493.842 | – | – |
| Tháng 12 | 63.428.875 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 343.143.787 | 473.501.918 | ▲ 38,0% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng