Alaska Airlines có 4.096.703 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
4.096.703 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 3/2008 tháng 4/2017 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
30.464 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 3/2008 tháng 4/2017 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
1 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-1,7phút · 3.960 lượt ghi nhận · 3.924 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,5phút05:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận491.619Alaska Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,84,5-1,7
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
54.71227.3560
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
84,0%
6,2 phút
2.230
2.246
01:00
86,6%
3,5 phút
2.278
2.292
02:00
84,5%
4,8 phút
1.035
1.043
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
15
15
05:00
94,9%
-1,7 phút
3.924
3.960
06:00
93,6%
-0,2 phút
20.561
20.787
07:00
89,8%
2,7 phút
54.182
54.712
08:00
86,8%
5,1 phút
36.948
37.432
09:00
84,3%
6,4 phút
30.915
31.277
10:00
82,4%
7,5 phút
32.710
33.040
11:00
79,1%
8,6 phút
30.596
30.969
12:00
78,5%
9,4 phút
21.390
21.603
13:00
78,0%
9,7 phút
25.207
25.462
14:00
78,9%
9,3 phút
28.025
28.313
15:00
76,7%
10,1 phút
25.107
25.391
16:00
77,8%
10,4 phút
23.525
23.844
17:00
77,2%
10,8 phút
36.404
36.828
18:00
76,4%
10,8 phút
31.886
32.248
19:00
75,6%
10,8 phút
27.238
27.527
20:00
75,2%
10,6 phút
15.871
16.088
21:00
76,9%
9,1 phút
18.379
18.562
22:00
75,5%
9,2 phút
9.224
9.325
23:00
79,6%
7,5 phút
8.580
8.654
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,54,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
74.20537.1030
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
80,2%
8,4 phút
73.365
74.205
Thứ Ba
84,3%
5,3 phút
66.968
67.506
Thứ Tư
83,8%
5,8 phút
66.333
66.800
Thứ Năm
80,5%
8,3 phút
71.370
72.318
Thứ Sáu
79,0%
9,5 phút
71.936
72.931
Thứ Bảy
81,6%
7,3 phút
63.978
64.677
Chủ Nhật
79,2%
9,4 phút
72.281
73.182
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
13,76,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
52.46726.2340
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
81,2%
8,4 phút
43.810
44.585
th2
82,6%
6,9 phút
39.680
40.316
th3
81,1%
8,7 phút
46.062
46.704
th4
84,3%
5,6 phút
46.043
46.239
th5
81,3%
7,8 phút
50.600
50.935
th6
77,8%
10,1 phút
52.097
52.467
th7
73,2%
13,7 phút
23.107
23.619
th8
75,9%
10,8 phút
22.729
22.976
th9
84,5%
4,3 phút
42.023
42.295
th10
84,4%
5,3 phút
40.541
41.140
th11
85,5%
4,0 phút
38.841
39.214
th12
77,1%
10,8 phút
40.698
41.129
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ80,3%394.619
Trễ trên 15 phút18,6%91.612
Bị huỷ1,1%5.388
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.