ANC → ADK

AS184

AS184 của Alaska Airlines bay Anchorage – Adak. Trong 159 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1990,0%
Tháng 2880,0%
Tháng 398▼ 11,1%
Tháng 496▼ 33,3%
Tháng 59––
Tháng 68––
Tháng 79––
Tháng 89––
Tháng 98––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)3531▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 2100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 3100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 4100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 577,8%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 775,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)97,2%83,3%▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,7% 149
  • Bị huỷ 6,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 18/4/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ANC ADK Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Adak 1.913 -0,5 phút 88,6% 159
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 9 8 87,5% 1
tháng 12/2024 8 8 100,0% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 8 6 100,0% 2
tháng 3/2025 9 8 100,0% 1
tháng 4/2025 9 9 100,0% 0
tháng 5/2025 9 9 77,8% 0
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 7/2025 9 8 75,0% 1
tháng 8/2025 9 7 100,0% 2
tháng 9/2025 8 6 66,7% 2
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 9 9 77,8% 0
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 9 8 100,0% 1
tháng 2/2026 8 8 75,0% 0
tháng 3/2026 8 8 75,0% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…