ICAO PAGX

Grayling (KGX)

Sân bay Grayling phục vụ 204 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 85,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16886▲ 26,5%
Tháng 2104148▲ 42,3%
Tháng 3144158▲ 9,7%
Tháng 410898▼ 9,3%
Tháng 5126124▼ 1,6%
Tháng 6136140▲ 2,9%
Tháng 7132140▲ 6,1%
Tháng 8120––
Tháng 9122––
Tháng 10144–đang tích luỹ
Tháng 11102––
Tháng 12104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)818894▲ 9,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16871▲ 4,4%
Tháng 285178▲ 109,4%
Tháng 31781780,0%
Tháng 410074▼ 26,0%
Tháng 5143139▼ 2,8%
Tháng 6118145▲ 22,9%
Tháng 7110204▲ 85,5%
Tháng 8155––
Tháng 9117––
Tháng 10153–đang tích luỹ
Tháng 11160––
Tháng 1285––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)802989▲ 23,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11717▼ 4,0%
Tháng 22328▲ 19,9%
Tháng 31519▲ 30,4%
Tháng 41715▼ 11,4%
Tháng 51517▲ 9,6%
Tháng 62221▼ 7,7%
Tháng 72116▼ 21,2%
Tháng 818––
Tháng 919––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)131133▲ 1,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1562596▲ 6,0%
Tháng 28771.008▲ 14,9%
Tháng 31.2241.076▼ 12,1%
Tháng 4894674▼ 24,6%
Tháng 5828812▼ 1,9%
Tháng 6926954▲ 3,0%
Tháng 7878966▲ 10,0%
Tháng 8768––
Tháng 9782––
Tháng 10998–đang tích luỹ
Tháng 11792––
Tháng 12730––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.1896.086▼ 1,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 112,1%11,9%▼ 1,5%
Tháng 29,7%17,7%▲ 82,2%
Tháng 314,5%16,5%▲ 13,8%
Tháng 411,2%11,0%▼ 1,8%
Tháng 517,3%17,1%▼ 0,9%
Tháng 612,7%15,2%▲ 19,3%
Tháng 712,5%21,1%▲ 68,6%
Tháng 820,2%––
Tháng 915,0%––
Tháng 1015,3%–đang tích luỹ
Tháng 1120,2%––
Tháng 1211,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)12,9%15,8%▲ 22,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 88 83 86 86 98 99 106 136 127 104 84 100
2025 68 104 144 108 126 136 132 120 122 144 102 104
2026 86 148 158 98 124 140 140
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Grayling thải ra 0,14 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,06 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,050,110,14
CO (Carbon monoxide)tấn1,52,85,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,010,020,03
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,110,160,20
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,040,100,06
PM10 (Bụi)tấn0,040,110,07
Lead (Chì)kg0,012,21,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—219—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…