ICAO PAKK

Koyuk Alfred Adams (KKA)

Sân bay Koyuk Alfred Adams phục vụ 622 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 16,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1148176▲ 18,9%
Tháng 2160152▼ 5,0%
Tháng 3190246▲ 29,5%
Tháng 4198192▼ 3,0%
Tháng 5226202▼ 10,6%
Tháng 6234226▼ 3,4%
Tháng 7190211▲ 11,1%
Tháng 8226––
Tháng 9213––
Tháng 10208–đang tích luỹ
Tháng 11204––
Tháng 12206––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3461.405▲ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1400488▲ 22,0%
Tháng 2423427▲ 0,9%
Tháng 3467578▲ 23,8%
Tháng 4663515▼ 22,3%
Tháng 5633656▲ 3,6%
Tháng 6701641▼ 8,6%
Tháng 7534622▲ 16,5%
Tháng 8593––
Tháng 9623––
Tháng 10691–đang tích luỹ
Tháng 11661––
Tháng 12490––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8213.927▲ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 4,2%
Tháng 24135▼ 13,2%
Tháng 33952▲ 33,6%
Tháng 42535▲ 37,7%
Tháng 54227▼ 35,4%
Tháng 64349▲ 15,1%
Tháng 73938▼ 2,6%
Tháng 863––
Tháng 936––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260267▲ 2,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1481.384▲ 20,6%
Tháng 21.1561.176▲ 1,7%
Tháng 31.2581.862▲ 48,0%
Tháng 41.6301.486▼ 8,8%
Tháng 51.7241.588▼ 7,9%
Tháng 61.7601.734▼ 1,5%
Tháng 71.4001.733▲ 23,8%
Tháng 81.564––
Tháng 91.609––
Tháng 101.606–đang tích luỹ
Tháng 111.602––
Tháng 121.432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.07610.963▲ 8,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 134,8%35,3%▲ 1,2%
Tháng 236,6%36,3%▼ 0,8%
Tháng 337,1%31,0%▼ 16,4%
Tháng 440,7%34,7%▼ 14,8%
Tháng 536,7%41,3%▲ 12,5%
Tháng 639,8%37,0%▼ 7,2%
Tháng 738,1%35,9%▼ 5,9%
Tháng 837,9%––
Tháng 938,7%––
Tháng 1043,0%–đang tích luỹ
Tháng 1141,3%––
Tháng 1234,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)37,7%35,9%▼ 4,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 204 206 182 206 202 194 226 224 218 237 196 218
2025 148 160 190 198 226 234 190 226 213 208 204 206
2026 176 152 246 192 202 226 211
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Koyuk Alfred Adams thải ra 0,44 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,11 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,570,320,44
CO (Carbon monoxide)tấn3,54,43,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,130,070,09
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,430,630,31
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,140,11
PM10 (Bụi)tấn0,060,150,11
Lead (Chì)kg0,012,00,97
CO₂ (Carbon dioxide)tấn228341—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…