Golovin (GLV)
GLV / PAGL · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
746
Sân bay Golovin đón 746 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 -26,1% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 746 | +8,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 670 | +3,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 537 | +11,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 420 | −4,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 472 | +28,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 454 | +1,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 508 | −8,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 706 | +3,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 555 | −13,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 573 | +6,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 649 | +11,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 755 | +19,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 686 | −12,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 650 | +47,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 480 | −5,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 439 | −17,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 367 | −6,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 446 | −4,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 554 | −13,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 684 | +0,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 642 | +3,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 539 | −23,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 580 | −5,1% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 632 | −23,5% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).