ICAO PAGL

Golovin (GLV)

Sân bay Golovin phục vụ 550 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 15,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1140122▼ 12,9%
Tháng 21181180,0%
Tháng 3137150▲ 9,5%
Tháng 4164156▼ 4,9%
Tháng 5179166▼ 7,3%
Tháng 6200164▼ 18,0%
Tháng 7164154▼ 6,1%
Tháng 8158––
Tháng 9154––
Tháng 10170–đang tích luỹ
Tháng 11138––
Tháng 12136––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1021.030▼ 6,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1367472▲ 28,6%
Tháng 2439420▼ 4,3%
Tháng 3480537▲ 11,9%
Tháng 4650670▲ 3,1%
Tháng 5686746▲ 8,7%
Tháng 6755570▼ 24,5%
Tháng 7649550▼ 15,3%
Tháng 8573––
Tháng 9555––
Tháng 10706–đang tích luỹ
Tháng 11508––
Tháng 12454––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.0263.965▼ 1,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14719▼ 58,9%
Tháng 22321▼ 9,3%
Tháng 33222▼ 29,2%
Tháng 42226▲ 19,4%
Tháng 52428▲ 14,6%
Tháng 63524▼ 32,2%
Tháng 72927▼ 7,5%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212168▼ 21,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1968994▲ 2,7%
Tháng 2940994▲ 5,7%
Tháng 31.0431.286▲ 23,3%
Tháng 41.3821.438▲ 4,1%
Tháng 51.4861.362▼ 8,3%
Tháng 61.6541.334▼ 19,3%
Tháng 71.3121.240▼ 5,5%
Tháng 81.284––
Tháng 91.236––
Tháng 101.356–đang tích luỹ
Tháng 111.142––
Tháng 121.140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.7858.648▼ 1,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 137,9%47,5%▲ 25,2%
Tháng 246,7%42,3%▼ 9,5%
Tháng 346,0%41,8%▼ 9,3%
Tháng 447,0%46,6%▼ 0,9%
Tháng 546,2%54,8%▲ 18,6%
Tháng 645,6%42,7%▼ 6,4%
Tháng 749,5%44,4%▼ 10,3%
Tháng 844,6%––
Tháng 944,9%––
Tháng 1052,1%–đang tích luỹ
Tháng 1144,5%––
Tháng 1239,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,6%45,7%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 118 160 158 146 196 168 177 164 188 184 158 158
2025 140 118 137 164 179 200 164 158 154 170 138 136
2026 122 118 150 156 166 164 154
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Golovin thải ra 0,40 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,06 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,550,240,40
CO (Carbon monoxide)tấn3,42,71,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,130,050,08
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,460,580,25
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,080,06
PM10 (Bụi)tấn0,060,080,06
Lead (Chì)kg0,010,590,24
CO₂ (Carbon dioxide)tấn228214—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…