ICAO PABR

Wiley Post Will Rogers Memorial (BRW)

Sân bay Wiley Post Will Rogers Memorial phục vụ 8.077 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1600580▼ 3,3%
Tháng 2757627▼ 17,2%
Tháng 3580807▲ 39,1%
Tháng 4609627▲ 3,0%
Tháng 5684570▼ 16,7%
Tháng 6617677▲ 9,7%
Tháng 7662706▲ 6,6%
Tháng 8715––
Tháng 9661––
Tháng 10677–đang tích luỹ
Tháng 11676––
Tháng 12641––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.5094.594▲ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8416.297▼ 8,0%
Tháng 26.6785.518▼ 17,4%
Tháng 36.9836.905▼ 1,1%
Tháng 46.5556.594▲ 0,6%
Tháng 56.3717.099▲ 11,4%
Tháng 68.2297.805▼ 5,2%
Tháng 78.0398.077▲ 0,5%
Tháng 88.783––
Tháng 97.107––
Tháng 106.991–đang tích luỹ
Tháng 116.541––
Tháng 128.088––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.69648.295▼ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1876748▼ 14,6%
Tháng 28801.067▲ 21,3%
Tháng 37521.125▲ 49,7%
Tháng 4970819▼ 15,6%
Tháng 5975880▼ 9,8%
Tháng 6769926▲ 20,4%
Tháng 71.008955▼ 5,3%
Tháng 81.004––
Tháng 91.128––
Tháng 101.043–đang tích luỹ
Tháng 111.040––
Tháng 12864––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.2306.519▲ 4,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 111.19111.666▲ 4,2%
Tháng 212.71910.997▼ 13,5%
Tháng 312.31312.583▲ 2,2%
Tháng 411.57211.374▼ 1,7%
Tháng 512.57412.495▼ 0,6%
Tháng 613.22711.576▼ 12,5%
Tháng 713.38712.614▼ 5,8%
Tháng 812.753––
Tháng 912.649––
Tháng 1011.905–đang tích luỹ
Tháng 1111.864––
Tháng 1212.933––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86.98383.305▼ 4,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%54,0%▼ 11,7%
Tháng 252,5%50,2%▼ 4,4%
Tháng 356,7%54,9%▼ 3,2%
Tháng 456,6%58,0%▲ 2,3%
Tháng 550,7%56,8%▲ 12,1%
Tháng 662,2%67,4%▲ 8,4%
Tháng 760,1%64,0%▲ 6,6%
Tháng 868,9%––
Tháng 956,2%––
Tháng 1058,7%–đang tích luỹ
Tháng 1155,1%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,1%57,9%▲ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 615 646 718 582 684 630 664 781 701 696 629 678
2025 600 757 580 609 684 617 662 715 661 677 676 641
2026 580 627 807 627 570 677 706
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage BRW–ANC → 1.299 1.162

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0012,4phút · 455 chuyến ghi nhận · 435 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận650Sân bay Wiley Post Will Rogers Memorial

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—190195
17:0072,4%12,4 phút435455
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9094
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8894
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8992
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8890
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9294
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9293
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8693

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5962
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2831
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5458

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 69,4% 451
  • Trễ trên 15 phút 26,8% 174
  • Bị huỷ 3,8% 25
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Wiley Post Will Rogers Memorial thải ra 8,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,89 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,511,28,1
CO (Carbon monoxide)tấn66,633,018,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,11,31,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,67,02,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,751,40,89
PM10 (Bụi)tấn0,861,50,93
Lead (Chì)kg15,112,02,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.0174.596—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…