ICAO PATQ

Atqasuk Edward Burnell Sr Memorial (ATK)

Sân bay Atqasuk Edward Burnell Sr Memorial phục vụ 617 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1132145▲ 9,8%
Tháng 2130188▲ 44,6%
Tháng 3118158▲ 33,9%
Tháng 4114167▲ 46,5%
Tháng 5165130▼ 21,2%
Tháng 6161148▼ 8,1%
Tháng 7175145▼ 17,1%
Tháng 8183––
Tháng 9149––
Tháng 10164–đang tích luỹ
Tháng 11154––
Tháng 12126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9951.081▲ 8,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1634521▼ 17,8%
Tháng 2421638▲ 51,5%
Tháng 3459496▲ 8,1%
Tháng 4460593▲ 28,9%
Tháng 5516582▲ 12,8%
Tháng 6690609▼ 11,7%
Tháng 7650617▼ 5,1%
Tháng 8860––
Tháng 9577––
Tháng 10598–đang tích luỹ
Tháng 11508––
Tháng 12552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8304.056▲ 5,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11927▲ 39,7%
Tháng 23444▲ 28,0%
Tháng 32744▲ 62,8%
Tháng 42727▲ 2,3%
Tháng 54624▼ 47,3%
Tháng 64734▼ 27,5%
Tháng 75159▲ 15,3%
Tháng 834––
Tháng 950––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252259▲ 3,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0741.094▲ 1,9%
Tháng 29001.230▲ 36,7%
Tháng 38461.038▲ 22,7%
Tháng 48441.180▲ 39,8%
Tháng 51.059946▼ 10,7%
Tháng 61.1961.033▼ 13,6%
Tháng 71.2061.034▼ 14,3%
Tháng 81.408––
Tháng 9981––
Tháng 101.190–đang tích luỹ
Tháng 11972––
Tháng 12964––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.1257.555▲ 6,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,0%47,6%▼ 19,3%
Tháng 246,8%51,9%▲ 10,9%
Tháng 354,3%47,8%▼ 11,9%
Tháng 454,5%50,3%▼ 7,8%
Tháng 548,7%61,5%▲ 26,3%
Tháng 657,7%59,0%▲ 2,2%
Tháng 753,9%59,7%▲ 10,7%
Tháng 861,1%––
Tháng 958,8%––
Tháng 1050,3%–đang tích luỹ
Tháng 1152,3%––
Tháng 1257,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)53,6%54,0%▲ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 144 146 158 133 174 174 145 209 168 188 158 188
2025 132 130 118 114 165 161 175 183 149 164 154 126
2026 145 188 158 167 130 148 145
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Atqasuk Edward Burnell Sr Memorial thải ra 0,39 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,07 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,380,220,39
CO (Carbon monoxide)tấn5,41,91,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,090,050,07
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,20,680,16
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,060,080,07
PM10 (Bụi)tấn0,060,080,07
Lead (Chì)kg0,390,290,17
CO₂ (Carbon dioxide)tấn163207—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…