ICAO PAWI

Wainwright (AIN)

Sân bay Wainwright phục vụ 748 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 14,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1203212▲ 4,4%
Tháng 2282201▼ 28,7%
Tháng 3193326▲ 68,9%
Tháng 4222272▲ 22,5%
Tháng 5272201▼ 26,1%
Tháng 6240262▲ 9,2%
Tháng 7250254▲ 1,6%
Tháng 8272––
Tháng 9224––
Tháng 10259–đang tích luỹ
Tháng 11282––
Tháng 12253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6621.728▲ 4,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1762673▼ 11,7%
Tháng 2650591▼ 9,1%
Tháng 3693702▲ 1,3%
Tháng 4649829▲ 27,7%
Tháng 5594668▲ 12,5%
Tháng 6765778▲ 1,7%
Tháng 7874748▼ 14,4%
Tháng 8874––
Tháng 9730––
Tháng 10712–đang tích luỹ
Tháng 11631––
Tháng 12821––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.9874.9890,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14856▲ 16,3%
Tháng 29865▼ 34,2%
Tháng 350122▲ 142,4%
Tháng 47074▲ 4,4%
Tháng 59957▼ 42,8%
Tháng 6103113▲ 9,5%
Tháng 771103▲ 45,1%
Tháng 897––
Tháng 995––
Tháng 1090–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 1298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)541589▲ 8,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4111.309▼ 7,2%
Tháng 21.6921.308▼ 22,7%
Tháng 31.4071.689▲ 20,0%
Tháng 41.3501.562▲ 15,7%
Tháng 51.4621.242▼ 15,0%
Tháng 61.4681.627▲ 10,8%
Tháng 71.6361.455▼ 11,1%
Tháng 81.604––
Tháng 91.279––
Tháng 101.548–đang tích luỹ
Tháng 111.321––
Tháng 121.489––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.42610.192▼ 2,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 154,0%51,4%▼ 4,8%
Tháng 238,4%45,2%▲ 17,6%
Tháng 349,3%41,6%▼ 15,6%
Tháng 448,1%53,1%▲ 10,4%
Tháng 540,6%53,8%▲ 32,4%
Tháng 652,1%47,8%▼ 8,2%
Tháng 753,4%51,4%▼ 3,8%
Tháng 854,5%––
Tháng 957,1%––
Tháng 1046,0%–đang tích luỹ
Tháng 1147,8%––
Tháng 1255,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,0%49,2%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 249 270 289 200 303 204 273 263 267 257 232 255
2025 203 282 193 222 272 240 250 272 224 259 282 253
2026 212 201 326 272 201 262 254
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Wainwright thải ra 0,61 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,11 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,600,380,61
CO (Carbon monoxide)tấn10,23,22,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,150,080,11
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,20,580,27
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,100,140,11
PM10 (Bụi)tấn0,110,150,11
Lead (Chì)kg1,30,980,32
CO₂ (Carbon dioxide)tấn270367—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…