Bettles (BTT)
BTT / PABT · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
382
Sân bay Bettles đón 382 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 19,7% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2026 (311 kỳ).
So với 2019 +14,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 382 | +19,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 306 | +17,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 400 | −12,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 352 | −5,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 252 | −12,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 279 | −30,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 293 | −1,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 230 | −33,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 592 | −26,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.056 | −3,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.110 | −4,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 621 | +4,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 319 | +9,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 260 | −1,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 456 | +17,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 374 | +19,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 287 | +6,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 402 | +48,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 296 | +24,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 344 | +21,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 801 | +39,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.097 | +3,3% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 1.160 | +17,6% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 596 | −10,8% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).