ICAO PAIM

Indian Mountain LRRS, Utopia Creek (UTO)

Sân bay Indian Mountain LRRS phục vụ 1 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 90,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 24––
Tháng 36––
Tháng 46––
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 764▼ 33,3%
Tháng 84––
Tháng 916––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 192▼ 77,8%
Tháng 29––
Tháng 34––
Tháng 410––
Tháng 510––
Tháng 6101▼ 90,0%
Tháng 718––
Tháng 88––
Tháng 916––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 76,3%
Tháng 20––
Tháng 31––
Tháng 41––
Tháng 5011▲ 33.987,9%
Tháng 600▲ 117,1%
Tháng 7033▲ 38.169,4%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13618▼ 50,0%
Tháng 236––
Tháng 354––
Tháng 436––
Tháng 536––
Tháng 63618▼ 50,0%
Tháng 754––
Tháng 836––
Tháng 9144––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 125,0%11,1%▼ 55,6%
Tháng 225,0%––
Tháng 37,4%––
Tháng 427,8%––
Tháng 527,8%––
Tháng 627,8%5,6%▼ 80,0%
Tháng 733,3%––
Tháng 822,2%––
Tháng 911,1%––
Tháng 105,6%–đang tích luỹ
Tháng 1116,7%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2 6 2 6 8 4 4
2025 4 4 6 6 4 4 6 4 16 4 4
2026 2 2 2 4
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Indian Mountain LRRS thải ra 0,01 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,00 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn0,020,120,01
CO (Carbon monoxide)tấn0,670,800,01
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,000,030,00
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn0,080,980,00
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,010,000,00
PM10 (Bụi)tấn0,010,000,00
Lead (Chì)kg0,010,05—
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9,071,6—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…