Tok Junction (TKJ)
TKJ / PFTO · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
56
Sân bay Tok Junction đón 56 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 15,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (291 kỳ).
So với 2019 +194,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 56 | −15,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 66 | +15,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 96 | +28,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 73 | +23,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 51 | +15,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 41 | +925,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 62 | +129,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 61 | −10,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 67 | −33,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 147 | +172,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 132 | +25,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 99 | +43,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 66 | +135,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 57 | −20,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 75 | −1,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 59 | −13,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 44 | −18,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 4 | −89,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 27 | −32,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 68 | +1,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 100 | +26,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 54 | −48,6% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 105 | +5,0% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 69 | −18,8% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).