Wales (WAA)
WAA / PAIW · khai thác bởi Alaska Department of Transportation & Public Facilities
Chính thức · tháng 5/2026
179
Sân bay Wales đón 179 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (293 kỳ).
So với 2019 -34,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2026 | 179 | +9,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2026 | 160 | −23,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 96 | −44,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 109 | +32,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 73 | −42,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 146 | +0,7% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 195 | +41,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 213 | −27,3% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 380 | −0,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 320 | +15,9% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 174 | −9,4% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 185 | −29,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 164 | −25,8% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 210 | +29,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 173 | −12,6% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 82 | −67,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 127 | −50,2% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 145 | −45,1% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 138 | −70,0% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 293 | −46,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 383 | −49,5% | US BTS T-100 | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 276 | −29,8% | US BTS T-100 | |
| tháng 7/2024 | 192 | −47,5% | US BTS T-100 | |
| tháng 6/2024 | 261 | −29,1% | US BTS T-100 |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).