1.199 km · Nội địa

Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Newark Liberty (EWR)

Tháng 7/2026 có 944 chuyến bay khai thác giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Newark Liberty, tính cả hai chiều; 61,8% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1976961▼ 1,5%
Tháng 2928896▼ 3,4%
Tháng 31.0321.090▲ 5,6%
Tháng 49451.038▲ 9,8%
Tháng 59091.027▲ 13,0%
Tháng 6933984▲ 5,5%
Tháng 71.008944▼ 6,3%
Tháng 81.058––
Tháng 91.037––
Tháng 101.060–đang tích luỹ
Tháng 11983––
Tháng 121.010––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.7316.940▲ 3,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%77,9%▲ 3,2%
Tháng 275,1%82,6%▲ 10,0%
Tháng 376,2%75,0%▼ 1,6%
Tháng 464,9%85,2%▲ 31,3%
Tháng 549,4%81,0%▲ 64,0%
Tháng 669,5%76,1%▲ 9,5%
Tháng 766,0%61,8%▼ 6,4%
Tháng 875,5%––
Tháng 984,8%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,1%77,1%▲ 13,2%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 15266▲ 26,9%
Tháng 2077–
Tháng 31439▲ 178,6%
Tháng 41715▼ 11,8%
Tháng 52711▼ 59,3%
Tháng 63730▼ 18,9%
Tháng 77095▲ 35,7%
Tháng 816––
Tháng 93––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217333▲ 53,5%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Delta Air Lines 49,4%
  2. United Airlines 31,2%
  3. Frontier Airlines 9,4%
  4. Spirit Airlines 8,0%
  5. Republic Airways 2,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

ATL → EWR

Chuyến theo lịch
11.125
Chuyến khai thác
10.785
Bị huỷ
340 · 3,1%
Tỷ lệ đúng giờ
71,7%

EWR → ATL

Chuyến theo lịch
11.130
Chuyến khai thác
10.795
Bị huỷ
335 · 3,0%
Tỷ lệ đúng giờ
75,4%

ATL → EWR và EWR → ATL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Delta Air Lines DL 10.992 49,4% 73,5% 312
United Airlines UA 6.944 31,2% 78,3% 189
Frontier Airlines F9 2.097 9,4% 61,2% 83
Spirit Airlines NK 1.782 8,0% 67,3% 77
Republic Airways YX 440 2,0% 85,7% 14

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:006,6phút · 2.006 chuyến ghi nhận · 1.950 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất41,6phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận22.255ATL–EWR

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 87,9% · 719 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 89,3% · 2.006 chuyến ghi nhận · 1.950 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 88,1% · 1.812 chuyến ghi nhận · 1.768 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 86,7% · 1.722 chuyến ghi nhận · 1.678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 84,0% · 546 chuyến ghi nhận · 531 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 82,4% · 1.440 chuyến ghi nhận · 1.406 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 79,2% · 1.212 chuyến ghi nhận · 1.180 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 78,7% · 1.679 chuyến ghi nhận · 1.636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 75,1% · 1.107 chuyến ghi nhận · 1.090 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 70,2% · 816 chuyến ghi nhận · 792 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 65,7% · 1.605 chuyến ghi nhận · 1.550 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 65,9% · 1.098 chuyến ghi nhận · 1.072 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 59,9% · 967 chuyến ghi nhận · 927 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 60,8% · 1.421 chuyến ghi nhận · 1.371 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 52,8% · 1.174 chuyến ghi nhận · 1.114 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 58,9% · 862 chuyến ghi nhận · 839 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 63,0% · 577 chuyến ghi nhận · 549 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 53,9% · 1.492 chuyến ghi nhận · 1.435 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 8,6 phút · 719 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 6,6 phút · 2.006 chuyến ghi nhận · 1.950 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 6,7 phút · 1.812 chuyến ghi nhận · 1.768 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 7,2 phút · 1.722 chuyến ghi nhận · 1.678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 9,0 phút · 546 chuyến ghi nhận · 531 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 11,4 phút · 1.440 chuyến ghi nhận · 1.406 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 13,7 phút · 1.212 chuyến ghi nhận · 1.180 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 14,6 phút · 1.679 chuyến ghi nhận · 1.636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 16,8 phút · 1.107 chuyến ghi nhận · 1.090 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 25,0 phút · 816 chuyến ghi nhận · 792 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 31,1 phút · 1.605 chuyến ghi nhận · 1.550 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 31,3 phút · 1.098 chuyến ghi nhận · 1.072 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 34,6 phút · 967 chuyến ghi nhận · 927 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 34,8 phút · 1.421 chuyến ghi nhận · 1.371 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 48,2 phút · 1.174 chuyến ghi nhận · 1.114 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 33,5 phút · 862 chuyến ghi nhận · 839 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 24,8 phút · 577 chuyến ghi nhận · 549 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 43,5 phút · 1.492 chuyến ghi nhận · 1.435 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 719 · 719 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 2.006 · 2.006 chuyến ghi nhận · 1.950 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 1.812 · 1.812 chuyến ghi nhận · 1.768 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 1.722 · 1.722 chuyến ghi nhận · 1.678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 546 · 546 chuyến ghi nhận · 531 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 1.440 · 1.440 chuyến ghi nhận · 1.406 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 1.212 · 1.212 chuyến ghi nhận · 1.180 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 1.679 · 1.679 chuyến ghi nhận · 1.636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 1.107 · 1.107 chuyến ghi nhận · 1.090 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 816 · 816 chuyến ghi nhận · 792 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 1.605 · 1.605 chuyến ghi nhận · 1.550 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 1.098 · 1.098 chuyến ghi nhận · 1.072 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 967 · 967 chuyến ghi nhận · 927 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 1.421 · 1.421 chuyến ghi nhận · 1.371 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 1.174 · 1.174 chuyến ghi nhận · 1.114 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 862 · 862 chuyến ghi nhận · 839 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 577 · 577 chuyến ghi nhận · 549 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 1.492 · 1.492 chuyến ghi nhận · 1.435 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,9%8,6 phút692719
06:0089,3%6,6 phút1.9502.006
07:0088,1%6,7 phút1.7681.812
08:0086,7%7,2 phút1.6781.722
09:0084,0%9,0 phút531546
10:0082,4%11,4 phút1.4061.440
11:0079,2%13,7 phút1.1801.212
12:0078,7%14,6 phút1.6361.679
13:0075,1%16,8 phút1.0901.107
14:0070,2%25,0 phút792816
15:0065,7%31,1 phút1.5501.605
16:0065,9%31,3 phút1.0721.098
17:0059,9%34,6 phút927967
18:0060,8%34,8 phút1.3711.421
19:0052,8%48,2 phút1.1141.174
20:0058,9%33,5 phút839862
21:0063,0%24,8 phút549577
22:0053,9%43,5 phút1.4351.492
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 71,3% · 3.349 chuyến ghi nhận · 3.208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 77,7% · 3.185 chuyến ghi nhận · 3.102 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 79,6% · 3.166 chuyến ghi nhận · 3.131 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 72,9% · 3.314 chuyến ghi nhận · 3.265 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 72,4% · 3.333 chuyến ghi nhận · 3.223 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 72,6% · 2.645 chuyến ghi nhận · 2.566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 68,5% · 3.263 chuyến ghi nhận · 3.085 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 23,3 phút · 3.349 chuyến ghi nhận · 3.208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 14,8 phút · 3.185 chuyến ghi nhận · 3.102 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 15,7 phút · 3.166 chuyến ghi nhận · 3.131 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 23,8 phút · 3.314 chuyến ghi nhận · 3.265 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 22,6 phút · 3.333 chuyến ghi nhận · 3.223 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 21,9 phút · 2.645 chuyến ghi nhận · 2.566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 27,3 phút · 3.263 chuyến ghi nhận · 3.085 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 3.349 · 3.349 chuyến ghi nhận · 3.208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 3.185 · 3.185 chuyến ghi nhận · 3.102 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 3.166 · 3.166 chuyến ghi nhận · 3.131 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 3.314 · 3.314 chuyến ghi nhận · 3.265 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 3.333 · 3.333 chuyến ghi nhận · 3.223 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 2.645 · 2.645 chuyến ghi nhận · 2.566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 3.263 · 3.263 chuyến ghi nhận · 3.085 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai71,3%23,3 phút3.2083.349
Thứ Ba77,7%14,8 phút3.1023.185
Thứ Tư79,6%15,7 phút3.1313.166
Thứ Năm72,9%23,8 phút3.2653.314
Thứ Sáu72,4%22,6 phút3.2233.333
Thứ Bảy72,6%21,9 phút2.5662.645
Chủ Nhật68,5%27,3 phút3.0853.263

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 76,7% · 2.055 chuyến ghi nhận · 1.937 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 78,8% · 1.901 chuyến ghi nhận · 1.824 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 75,5% · 2.175 chuyến ghi nhận · 2.122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 75,5% · 2.015 chuyến ghi nhận · 1.983 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 66,2% · 1.974 chuyến ghi nhận · 1.936 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 72,9% · 1.984 chuyến ghi nhận · 1.917 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 63,9% · 2.117 chuyến ghi nhận · 1.952 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 75,5% · 1.074 chuyến ghi nhận · 1.058 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 84,8% · 1.040 chuyến ghi nhận · 1.037 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 78,5% · 1.745 chuyến ghi nhận · 1.733 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 72,7% · 2.054 chuyến ghi nhận · 2.002 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 69,0% · 2.121 chuyến ghi nhận · 2.079 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 14,6 phút · 2.055 chuyến ghi nhận · 1.937 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 12,5 phút · 1.901 chuyến ghi nhận · 1.824 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 17,0 phút · 2.175 chuyến ghi nhận · 2.122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 19,7 phút · 2.015 chuyến ghi nhận · 1.983 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 34,6 phút · 1.974 chuyến ghi nhận · 1.936 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 26,2 phút · 1.984 chuyến ghi nhận · 1.917 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 38,4 phút · 2.117 chuyến ghi nhận · 1.952 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 16,9 phút · 1.074 chuyến ghi nhận · 1.058 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 10,8 phút · 1.040 chuyến ghi nhận · 1.037 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 13,7 phút · 1.745 chuyến ghi nhận · 1.733 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 18,9 phút · 2.054 chuyến ghi nhận · 2.002 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 24,8 phút · 2.121 chuyến ghi nhận · 2.079 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 2.055 · 2.055 chuyến ghi nhận · 1.937 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 1.901 · 1.901 chuyến ghi nhận · 1.824 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 2.175 · 2.175 chuyến ghi nhận · 2.122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 2.015 · 2.015 chuyến ghi nhận · 1.983 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 1.974 · 1.974 chuyến ghi nhận · 1.936 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 1.984 · 1.984 chuyến ghi nhận · 1.917 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 2.117 · 2.117 chuyến ghi nhận · 1.952 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 1.074 · 1.074 chuyến ghi nhận · 1.058 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 1.040 · 1.040 chuyến ghi nhận · 1.037 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 1.745 · 1.745 chuyến ghi nhận · 1.733 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 2.054 · 2.054 chuyến ghi nhận · 2.002 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 2.121 · 2.121 chuyến ghi nhận · 2.079 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,7%14,6 phút1.9372.055
T278,8%12,5 phút1.8241.901
T375,5%17,0 phút2.1222.175
T475,5%19,7 phút1.9832.015
T566,2%34,6 phút1.9361.974
T672,9%26,2 phút1.9171.984
T763,9%38,4 phút1.9522.117
T875,5%16,9 phút1.0581.074
T984,8%10,8 phút1.0371.040
T1078,5%13,7 phút1.7331.745
T1172,7%18,9 phút2.0022.054
T1269,0%24,8 phút2.0792.121

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,3% 15.878
  • Trễ trên 15 phút 25,6% 5.702
  • Bị huỷ 3,0% 675
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

123
123 trong 123
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
DL2353 EWR → ATL 658 86,8%
DL2312 ATL → EWR 644 67,7%
DL2322 ATL → EWR 636 74,7%
DL2397 EWR → ATL 635 80,1%
F994601 EWR → ATL 632 75,0%
DL2397 ATL → EWR 628 85,7%
DL2365 EWR → ATL 626 88,5%
F994602 ATL → EWR 626 45,2%
DL2498 ATL → EWR 617 59,8%
DL1673 EWR → ATL 613 89,6%
DL2325 EWR → ATL 600 79,9%
DL2322 EWR → ATL 593 63,8%
DL2552 ATL → EWR 590 67,6%
DL2312 EWR → ATL 573 54,2%
DL2527 ATL → EWR 569 63,3%
DL2325 ATL → EWR 546 87,0%
UA555 ATL → EWR 543 66,2%
DL2340 ATL → EWR 535 61,5%
DL2401 ATL → EWR 461 79,3%
F991157 EWR → ATL 416 65,2%
DL2401 EWR → ATL 415 68,9%
F991158 ATL → EWR 415 60,7%
UA1359 EWR → ATL 401 83,5%
UA1287 EWR → ATL 375 64,6%
UA1068 EWR → ATL 252 91,4%
UA447 ATL → EWR 242 92,3%
DL2340 EWR → ATL 240 51,3%
UA299 ATL → EWR 236 91,3%
UA2669 EWR → ATL 215 83,4%
DL1818 EWR → ATL 190 72,9%
DL1818 ATL → EWR 190 85,3%
UA1152 ATL → EWR 183 66,1%
UA554 ATL → EWR 178 88,6%
UA1690 EWR → ATL 147 68,5%
UA1671 EWR → ATL 134 63,6%
UA1848 EWR → ATL 133 77,9%
UA440 EWR → ATL 129 74,4%
UA2247 ATL → EWR 122 51,4%
UA2304 EWR → ATL 120 95,7%
UA1697 ATL → EWR 117 66,7%
UA243 ATL → EWR 116 84,4%
UA2053 ATL → EWR 104 88,5%
UA1991 EWR → ATL 103 76,8%
DL1093 EWR → ATL 102 55,0%
UA1307 EWR → ATL 101 78,6%
UA593 ATL → EWR 100 81,3%
NK1694 EWR → ATL 97 62,4%
NK351 ATL → EWR 95 40,7%
UA538 ATL → EWR 92 77,2%
UA2641 EWR → ATL 90 89,8%
UA2376 EWR → ATL 89 81,2%
NK841 ATL → EWR 88 73,9%
NK842 EWR → ATL 88 61,4%
UA1012 EWR → ATL 85 92,8%
NK1659 ATL → EWR 82 77,6%
NK352 EWR → ATL 82 88,2%
NK741 ATL → EWR 79 74,0%
NK742 EWR → ATL 79 71,4%
UA425 ATL → EWR 79 68,0%
DL1321 ATL → EWR 73 54,3%
UA556 ATL → EWR 72 85,7%
UA213 ATL → EWR 70 83,6%
UA642 EWR → ATL 65 78,1%
UA275 ATL → EWR 64 90,3%
UA631 ATL → EWR 64 74,6%
NK212 ATL → EWR 63 46,8%
NK213 EWR → ATL 63 92,1%
NK2216 ATL → EWR 63 50,0%
NK2217 EWR → ATL 62 62,3%
UA1511 ATL → EWR 62 93,6%
UA217 ATL → EWR 61 91,5%
NK540 EWR → ATL 58 91,4%
UA522 EWR → ATL 58 80,4%
NK850 ATL → EWR 57 78,2%
NK851 EWR → ATL 57 80,7%
NK541 ATL → EWR 56 92,9%
DL2430 EWR → ATL 54 53,2%
UA1329 EWR → ATL 53 51,0%
UA1733 EWR → ATL 51 70,0%
UA1134 ATL → EWR 50 80,0%
UA2289 ATL → EWR 50 90,0%
NK2003 ATL → EWR 49 57,1%
NK2004 EWR → ATL 48 39,6%
UA1478 EWR → ATL 48 89,6%
UA1833 EWR → ATL 47 91,5%
UA1128 ATL → EWR 46 97,8%
UA1882 ATL → EWR 44 42,9%
UA702 ATL → EWR 42 59,5%
NK1644 ATL → EWR 41 74,4%
NK1645 EWR → ATL 41 79,5%
UA2345 EWR → ATL 38 86,8%
NK1358 ATL → EWR 37 66,7%
NK1359 EWR → ATL 37 63,9%
UA1464 ATL → EWR 37 89,2%
UA1961 ATL → EWR 37 91,2%
UA214 ATL → EWR 37 94,3%
UA517 ATL → EWR 37 73,0%
UA216 ATL → EWR 36 85,3%
NK1212 EWR → ATL 35 43,8%
NK1213 ATL → EWR 35 76,5%
NK290 EWR → ATL 35 36,4%
NK291 ATL → EWR 35 67,7%
NK900 EWR → ATL 35 74,3%
UA1877 EWR → ATL 35 41,9%
UA2241 EWR → ATL 35 54,3%
UA231 ATL → EWR 35 87,9%
NK1401 ATL → EWR 34 41,9%
UA1226 ATL → EWR 32 75,9%
UA1581 EWR → ATL 32 93,8%
UA1705 ATL → EWR 32 93,6%
UA1915 ATL → EWR 32 90,6%
YX3403 ATL → EWR 32 90,3%
DL2360 EWR → ATL 31 80,7%
UA1115 ATL → EWR 31 90,3%
UA1503 ATL → EWR 31 93,6%
UA1508 ATL → EWR 31 42,3%
UA1975 ATL → EWR 31 77,4%
UA2002 EWR → ATL 31 74,2%
UA2763 ATL → EWR 31 75,0%
UA451 EWR → ATL 31 100,0%
UA591 EWR → ATL 31 82,8%
DL1656 EWR → ATL 30 89,7%
DL2025 EWR → ATL 30 58,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 944 −6,3% 95 61,8%
tháng 6/2026 984 +5,5% 30 76,1%
tháng 5/2026 1.027 +13,0% 11 81,0%
tháng 4/2026 1.038 +9,8% 15 85,2%
tháng 3/2026 1.090 +5,6% 39 75,0%
tháng 2/2026 896 −3,4% 77 82,6%
tháng 1/2026 961 −1,5% 66 77,9%
tháng 12/2025 1.010 −5,5% 36 65,5%
tháng 11/2025 983 −3,5% 48 72,7%
tháng 10/2025 1.060 +57,5% 12 76,5%
tháng 9/2025 1.037 3 84,8%
tháng 8/2025 1.058 16 75,5%
tháng 7/2025 1.008 70 66,0%
tháng 6/2025 933 37 69,5%
tháng 5/2025 909 27 49,4%
tháng 4/2025 945 17 64,9%
tháng 3/2025 1.032 14 76,2%
tháng 2/2025 928 0 75,1%
tháng 1/2025 976 52 75,5%
tháng 12/2024 1.069 6 72,2%
tháng 11/2024 1.019 4 72,7%
tháng 10/2024 673 0 81,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…