DL1093

DL1093 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Myrtle Beach. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16234▼ 45,2%
Tháng 25634▼ 39,3%
Tháng 35652▼ 7,1%
Tháng 42960▲ 106,9%
Tháng 53252▲ 62,5%
Tháng 61346▲ 253,8%
Tháng 73048▲ 60,0%
Tháng 829––
Tháng 923––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)278326▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%81,3%▼ 4,1%
Tháng 271,4%84,4%▲ 18,1%
Tháng 387,5%81,3%▼ 7,1%
Tháng 486,2%94,8%▲ 10,0%
Tháng 568,8%79,6%▲ 15,7%
Tháng 6100,0%76,1%▼ 23,9%
Tháng 742,3%54,4%▲ 28,5%
Tháng 850,0%––
Tháng 969,6%––
Tháng 1030,4%–đang tích luỹ
Tháng 1152,4%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%78,8%▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 508–
Tháng 600–
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)720▲ 185,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 783
  • Bị huỷ 3,7% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MYR–ATL172 79,8%
  2. ATL–MYR172 77,9%
  3. EWR–ATL102 55,0%
  4. RSW–ATL96 84,0%
  5. ATL–RSW94 75,8%
  6. DJT–BOS38 89,5%
  7. ORD–LGA30 26,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 42 42 88,1% 0
tháng 1/2025 62 59 84,8% 3
tháng 2/2025 56 56 71,4% 0
tháng 3/2025 56 56 87,5% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 32 32 68,8% 0
tháng 6/2025 13 13 100,0% 0
tháng 7/2025 30 26 42,3% 4
tháng 8/2025 29 28 50,0% 1
tháng 9/2025 23 23 69,6% 0
tháng 10/2025 24 23 30,4% 1
tháng 11/2025 22 21 52,4% 1
tháng 12/2025 41 41 78,1% 0
tháng 1/2026 34 32 81,3% 2
tháng 2/2026 34 32 84,4% 2
tháng 3/2026 52 48 81,3% 4
tháng 4/2026 60 58 94,8% 2
tháng 5/2026 52 44 79,6% 8
tháng 6/2026 46 46 76,1% 0
tháng 7/2026 48 46 54,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…