ICAO KRSW

Tây Nam Florida, Fort Myers (RSW)

Sân bay quốc tế Tây Nam Florida phục vụ 673.536 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4448.217▼ 2,7%
Tháng 28.4658.480▲ 0,2%
Tháng 310.48610.652▲ 1,6%
Tháng 48.7398.7380,0%
Tháng 56.2956.562▲ 4,2%
Tháng 65.2305.087▼ 2,7%
Tháng 75.4244.956▼ 8,6%
Tháng 84.959––
Tháng 94.474––
Tháng 105.886–đang tích luỹ
Tháng 117.325––
Tháng 128.496––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.08352.692▼ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.051.4451.059.335▲ 0,8%
Tháng 21.158.5801.189.441▲ 2,7%
Tháng 31.451.0041.524.685▲ 5,1%
Tháng 41.167.0301.170.612▲ 0,3%
Tháng 5825.917821.072▼ 0,6%
Tháng 6688.757682.184▼ 1,0%
Tháng 7717.986673.536▼ 6,2%
Tháng 8642.243––
Tháng 9544.797––
Tháng 10760.234–đang tích luỹ
Tháng 11930.076––
Tháng 121.093.511––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.060.7197.120.865▲ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7161.483▼ 13,6%
Tháng 21.4011.517▲ 8,2%
Tháng 31.3521.599▲ 18,3%
Tháng 41.6391.912▲ 16,6%
Tháng 51.7421.562▼ 10,4%
Tháng 61.4041.838▲ 30,9%
Tháng 72.8321.594▼ 43,7%
Tháng 81.606––
Tháng 91.497––
Tháng 101.594–đang tích luỹ
Tháng 111.487––
Tháng 121.832––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.08811.505▼ 4,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.415.5451.364.321▼ 3,6%
Tháng 21.427.2051.420.254▼ 0,5%
Tháng 31.781.5981.814.312▲ 1,8%
Tháng 41.498.8581.478.149▼ 1,4%
Tháng 51.057.5951.076.425▲ 1,8%
Tháng 6862.991821.305▼ 4,8%
Tháng 7888.898801.744▼ 9,8%
Tháng 8814.284––
Tháng 9730.209––
Tháng 10947.831–đang tích luỹ
Tháng 111.209.112––
Tháng 121.408.986––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.932.6908.776.510▼ 1,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,5% 4.882
  • Quốc tế 1,5% 74

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0337.857▼ 2,2%
Tháng 28.0798.139▲ 0,7%
Tháng 39.98810.261▲ 2,7%
Tháng 48.4398.463▲ 0,3%
Tháng 56.1816.480▲ 4,8%
Tháng 65.1445.018▼ 2,4%
Tháng 75.3314.882▼ 8,4%
Tháng 84.869––
Tháng 94.392––
Tháng 105.753–đang tích luỹ
Tháng 117.058––
Tháng 128.136––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51.19551.100▼ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1411360▼ 12,4%
Tháng 2386341▼ 11,7%
Tháng 3498391▼ 21,5%
Tháng 4300275▼ 8,3%
Tháng 511482▼ 28,1%
Tháng 68669▼ 19,8%
Tháng 79374▼ 20,4%
Tháng 890––
Tháng 982––
Tháng 10133–đang tích luỹ
Tháng 11267––
Tháng 12360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8881.592▼ 15,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.005.0461.020.138▲ 1,5%
Tháng 21.108.3921.146.712▲ 3,5%
Tháng 31.387.8821.476.548▲ 6,4%
Tháng 41.127.7231.135.699▲ 0,7%
Tháng 5811.521809.458▼ 0,3%
Tháng 6679.247673.127▼ 0,9%
Tháng 7706.061662.493▼ 6,2%
Tháng 8631.166––
Tháng 9535.911––
Tháng 10745.761–đang tích luỹ
Tháng 11896.682––
Tháng 121.054.606––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.825.8726.924.175▲ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 146.39939.197▼ 15,5%
Tháng 250.18842.729▼ 14,9%
Tháng 363.12248.137▼ 23,7%
Tháng 439.30734.913▼ 11,2%
Tháng 514.39611.614▼ 19,3%
Tháng 69.5109.057▼ 4,8%
Tháng 711.92511.043▼ 7,4%
Tháng 811.077––
Tháng 98.886––
Tháng 1014.473–đang tích luỹ
Tháng 1133.394––
Tháng 1238.905––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234.847196.690▼ 16,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7161.483▼ 13,6%
Tháng 2–1.499–
Tháng 3–1.599–
Tháng 41.6181.908▲ 17,9%
Tháng 51.604––
Tháng 61.334––
Tháng 72.6371.555▼ 41,0%
Tháng 81.504––
Tháng 91.424––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.487––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 93,6%
Tháng 2–17–
Tháng 3–0–
Tháng 4214▼ 80,9%
Tháng 5139––
Tháng 671––
Tháng 719539▼ 80,2%
Tháng 8101––
Tháng 973––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.348.5931.311.368▼ 2,8%
Tháng 21.365.2671.368.223▲ 0,2%
Tháng 31.701.4661.755.822▲ 3,2%
Tháng 41.448.3961.434.882▼ 0,9%
Tháng 51.038.1421.060.870▲ 2,2%
Tháng 6848.969808.206▼ 4,8%
Tháng 7872.904787.819▼ 9,7%
Tháng 8798.462––
Tháng 9715.892––
Tháng 10925.529–đang tích luỹ
Tháng 111.164.574––
Tháng 121.355.514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.623.7378.527.190▼ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 166.95252.953▼ 20,9%
Tháng 261.93852.031▼ 16,0%
Tháng 380.13258.490▼ 27,0%
Tháng 450.46243.267▼ 14,3%
Tháng 519.45315.555▼ 20,0%
Tháng 614.02213.099▼ 6,6%
Tháng 715.99413.925▼ 12,9%
Tháng 815.822––
Tháng 914.317––
Tháng 1022.302–đang tích luỹ
Tháng 1144.538––
Tháng 1253.472––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)308.953249.320▼ 19,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%77,6%▲ 4,5%
Tháng 281,2%83,7%▲ 3,2%
Tháng 381,4%84,0%▲ 3,2%
Tháng 477,9%79,2%▲ 1,7%
Tháng 578,1%76,3%▼ 2,3%
Tháng 679,8%83,1%▲ 4,1%
Tháng 780,8%84,0%▲ 4,0%
Tháng 878,9%––
Tháng 974,6%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1277,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%81,1%▲ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.601 8.804 10.370 8.086 5.668 4.544 4.361 4.163 3.844 5.230 6.946 8.552
2025 8.444 8.465 10.486 8.739 6.295 5.230 5.424 4.959 4.474 5.886 7.325 8.496
2026 8.217 8.480 10.652 8.738 6.562 5.087 4.956
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,3% trong 1.993 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Tây Nam Florida cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,5%77,6%▼ 5,9%
Tháng 280,8%77,8%▼ 3,7%
Tháng 378,9%73,0%▼ 7,5%
Tháng 483,2%81,8%▼ 1,7%
Tháng 580,4%82,3%▲ 2,4%
Tháng 678,1%79,2%▲ 1,4%
Tháng 776,0%76,3%▲ 0,5%
Tháng 881,7%––
Tháng 986,9%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,6%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%78,3%▼ 2,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,0phút · 5.012 chuyến ghi nhận · 4.945 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,9phút06:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận65.273Sân bay quốc tế Tây Nam Florida

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,1%0,9 phút1.2181.236
06:0095,0%0,0 phút4.9455.012
07:0094,9%0,5 phút4.9655.018
08:0093,2%4,7 phút3.3463.387
09:0088,9%5,6 phút2.5852.614
10:0086,0%6,9 phút3.7943.845
11:0082,0%10,2 phút6.3776.468
12:0079,5%13,7 phút5.5055.583
13:0077,6%14,7 phút3.8923.946
14:0075,6%18,7 phút3.5673.633
15:0073,3%19,0 phút3.7513.803
16:0073,0%20,0 phút3.8303.876
17:0070,4%21,4 phút4.4664.535
18:0072,2%22,0 phút4.1434.228
19:0067,5%22,2 phút4.5324.648
20:0066,4%22,9 phút2.1482.204
21:0065,8%21,2 phút1.0471.088
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143149
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,6%16,7 phút9.3119.548
Thứ Ba83,4%10,0 phút8.5408.657
Thứ Tư83,6%7,9 phút8.4898.560
Thứ Năm80,8%11,6 phút9.4139.477
Thứ Sáu81,5%10,7 phút9.4209.526
Thứ Bảy78,8%13,0 phút9.5669.698
Chủ Nhật75,2%20,1 phút9.5159.807

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,1%10,6 phút6.7997.016
T279,3%13,0 phút6.9397.086
T375,9%19,6 phút8.6938.894
T482,5%11,0 phút7.2787.331
T581,4%11,6 phút5.4815.509
T678,6%13,8 phút4.2984.354
T776,1%17,8 phút4.2514.369
T881,7%10,1 phút2.0372.060
T986,9%6,3 phút1.8441.847
T1085,3%5,8 phút3.9263.941
T1186,6%7,3 phút5.7945.838
T1276,0%17,9 phút6.9147.028

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 51.517
  • Trễ trên 15 phút 19,5% 12.737
  • Bị huỷ 1,6% 1.019
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Tây Nam Florida thải ra 319 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn271164319
CO (Carbon monoxide)tấn758334433
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn43,121,637,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10291,546,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,84,35,5
PM10 (Bụi)tấn5,94,55,7
Lead (Chì)kg7,218,624,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn107.55557.171—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…