ICAO KSRQ

Sarasota Bradenton (SRQ)

Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton phục vụ 327.547 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3273.387▲ 1,8%
Tháng 23.5523.630▲ 2,2%
Tháng 34.7554.526▼ 4,8%
Tháng 43.8783.946▲ 1,8%
Tháng 52.9553.167▲ 7,2%
Tháng 62.5662.420▼ 5,7%
Tháng 72.5532.431▼ 4,8%
Tháng 82.163––
Tháng 91.807––
Tháng 102.731–đang tích luỹ
Tháng 113.162––
Tháng 123.618––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.58623.507▼ 0,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1365.601383.668▲ 4,9%
Tháng 2424.511441.435▲ 4,0%
Tháng 3596.105594.623▼ 0,2%
Tháng 4484.520482.455▼ 0,4%
Tháng 5366.022383.197▲ 4,7%
Tháng 6332.152326.528▼ 1,7%
Tháng 7321.063327.547▲ 2,0%
Tháng 8261.865––
Tháng 9214.496––
Tháng 10340.456–đang tích luỹ
Tháng 11367.855––
Tháng 12417.066––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.889.9742.939.453▲ 1,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11310▼ 22,8%
Tháng 21311▼ 15,3%
Tháng 31322▲ 70,4%
Tháng 41410▼ 25,6%
Tháng 51210▼ 19,3%
Tháng 61111▼ 1,1%
Tháng 71312▼ 8,2%
Tháng 88––
Tháng 99––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8986▼ 3,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1514.591516.375▲ 0,3%
Tháng 2562.372559.651▼ 0,5%
Tháng 3753.101710.803▼ 5,6%
Tháng 4624.823603.618▼ 3,4%
Tháng 5474.889480.409▲ 1,2%
Tháng 6417.115380.752▼ 8,7%
Tháng 7411.279384.408▼ 6,5%
Tháng 8338.195––
Tháng 9284.278––
Tháng 10430.524–đang tích luỹ
Tháng 11487.198––
Tháng 12546.395––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.758.1703.636.016▼ 3,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 2.429
  • Quốc tế 0,1% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2863.352▲ 2,0%
Tháng 23.5173.601▲ 2,4%
Tháng 34.7064.494▼ 4,5%
Tháng 43.8343.919▲ 2,2%
Tháng 52.9493.155▲ 7,0%
Tháng 62.5582.416▼ 5,6%
Tháng 72.5472.429▼ 4,6%
Tháng 82.160––
Tháng 91.806––
Tháng 102.723–đang tích luỹ
Tháng 113.134––
Tháng 123.585––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.39723.366▼ 0,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14135▼ 14,6%
Tháng 23529▼ 17,1%
Tháng 34932▼ 34,7%
Tháng 44427▼ 38,6%
Tháng 5612▲ 100,0%
Tháng 684▼ 50,0%
Tháng 762▼ 66,7%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189141▼ 25,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1362.414380.572▲ 5,0%
Tháng 2420.489438.271▲ 4,2%
Tháng 3591.528590.651▼ 0,1%
Tháng 4481.008479.312▼ 0,4%
Tháng 5365.992383.094▲ 4,7%
Tháng 6331.979326.509▼ 1,6%
Tháng 7321.050327.544▲ 2,0%
Tháng 8261.856––
Tháng 9214.494––
Tháng 10340.281–đang tích luỹ
Tháng 11365.116––
Tháng 12414.364––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.874.4602.925.953▲ 1,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1873.096▼ 2,9%
Tháng 24.0223.164▼ 21,3%
Tháng 34.5773.972▼ 13,2%
Tháng 43.5123.143▼ 10,5%
Tháng 530103▲ 243,3%
Tháng 617319▼ 89,0%
Tháng 7133▼ 76,9%
Tháng 89––
Tháng 92––
Tháng 10175–đang tích luỹ
Tháng 112.739––
Tháng 122.702––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.51413.500▼ 13,0%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1509.206512.000▲ 0,5%
Tháng 2557.303555.863▼ 0,3%
Tháng 3747.585706.357▼ 5,5%
Tháng 4619.767599.518▼ 3,3%
Tháng 5474.808480.234▲ 1,1%
Tháng 6416.607380.713▼ 8,6%
Tháng 7411.173384.390▼ 6,5%
Tháng 8338.155––
Tháng 9284.262––
Tháng 10430.120–đang tích luỹ
Tháng 11483.476––
Tháng 12542.597––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.736.4493.619.075▼ 3,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3854.375▼ 18,8%
Tháng 25.0693.788▼ 25,3%
Tháng 35.5164.446▼ 19,4%
Tháng 45.0564.100▼ 18,9%
Tháng 581175▲ 116,0%
Tháng 650839▼ 92,3%
Tháng 710618▼ 83,0%
Tháng 840––
Tháng 916––
Tháng 10404–đang tích luỹ
Tháng 113.722––
Tháng 123.798––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.72116.941▼ 22,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%74,3%▲ 4,6%
Tháng 275,5%78,9%▲ 4,5%
Tháng 379,2%83,7%▲ 5,7%
Tháng 477,5%79,9%▲ 3,1%
Tháng 577,1%79,8%▲ 3,5%
Tháng 679,6%85,8%▲ 7,7%
Tháng 778,1%85,2%▲ 9,2%
Tháng 877,4%––
Tháng 975,5%––
Tháng 1079,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1276,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%81,1%▲ 5,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.361 3.331 4.102 3.455 2.772 2.383 2.320 1.937 1.703 1.831 2.835 3.421
2025 3.327 3.552 4.755 3.878 2.955 2.566 2.553 2.163 1.807 2.731 3.162 3.618
2026 3.387 3.630 4.526 3.946 3.167 2.420 2.431
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,9% trong 1.164 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,9%82,8%▲ 1,2%
Tháng 279,3%84,0%▲ 5,8%
Tháng 379,7%74,8%▼ 6,1%
Tháng 483,8%83,2%▼ 0,8%
Tháng 580,2%81,2%▲ 1,3%
Tháng 680,4%80,9%▲ 0,6%
Tháng 777,5%73,9%▼ 4,7%
Tháng 881,0%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%80,1%▼ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:00-1,7phút · 1.707 chuyến ghi nhận · 1.682 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,4phút08:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận31.961Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—148151
06:0095,0%2,0 phút3.2683.325
07:0095,4%-1,0 phút2.2632.308
08:0094,5%-1,7 phút1.6821.707
09:0090,7%0,0 phút761773
10:0086,9%6,3 phút1.3071.327
11:0082,9%9,8 phút3.3593.419
12:0078,3%14,7 phút3.0533.112
13:0079,0%16,2 phút2.1732.213
14:0076,4%17,1 phút2.0782.145
15:0076,6%15,6 phút2.0002.035
16:0075,6%19,3 phút2.2792.314
17:0073,0%18,3 phút2.3952.464
18:0066,8%24,7 phút2.0382.079
19:0069,6%24,5 phút1.6621.714
20:0073,4%17,0 phút676695
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154162
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,6%14,8 phút4.6054.761
Thứ Ba84,0%9,8 phút3.5523.621
Thứ Tư85,7%5,8 phút3.6523.677
Thứ Năm82,9%9,2 phút4.8764.914
Thứ Sáu83,2%8,7 phút4.6904.745
Thứ Bảy78,6%14,7 phút4.9865.100
Chủ Nhật76,3%21,1 phút4.9525.143

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,4%10,4 phút3.0043.100
T281,7%10,9 phút3.2043.271
T377,3%20,0 phút4.1764.286
T483,5%7,6 phút3.5293.556
T580,7%12,9 phút2.9012.917
T680,6%11,0 phút2.3762.399
T775,8%21,2 phút2.3922.422
T881,0%9,5 phút1.0271.037
T990,4%0,9 phút858859
T1087,1%5,9 phút1.8842.075
T1185,2%5,8 phút2.7572.791
T1277,5%18,5 phút3.2053.248

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,5% 25.415
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 5.898
  • Bị huỷ 2,0% 648
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton thải ra 143 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 9,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn55,451,1143
CO (Carbon monoxide)tấn369324516
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,26,918,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn26,530,732,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,56,99,3
PM10 (Bụi)tấn7,17,910,9
Lead (Chì)kg97,3196292
CO₂ (Carbon dioxide)tấn20.76727.322—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…