ICAO DAL

Delta Air Lines

Tháng 7/2026 Delta Air Lines khai thác 105.783 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 15,8 triệu lượt khách và 48.726 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 684.859 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 0,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 187.74289.787▲ 2,3%
Tháng 283.27384.372▲ 1,3%
Tháng 398.64798.264▼ 0,4%
Tháng 497.55099.936▲ 2,4%
Tháng 5102.968104.195▲ 1,2%
Tháng 6103.330102.522▼ 0,8%
Tháng 7106.941105.783▼ 1,1%
Tháng 8103.060––
Tháng 997.006––
Tháng 10102.043–đang tích luỹ
Tháng 1194.138––
Tháng 1296.145––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)680.451684.859▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

160 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
24/9/202617
23/9/202617
22/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.961.43112.061.663▲ 0,8%
Tháng 211.513.87611.701.707▲ 1,6%
Tháng 314.123.96914.045.112▼ 0,6%
Tháng 413.927.16413.868.091▼ 0,4%
Tháng 514.909.42514.997.331▲ 0,6%
Tháng 615.252.90315.236.836▼ 0,1%
Tháng 715.770.84715.758.080▼ 0,1%
Tháng 814.970.025––
Tháng 913.547.196––
Tháng 1014.396.236–đang tích luỹ
Tháng 1112.545.523––
Tháng 1213.350.911––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97.459.61597.668.820▲ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

40.446 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 134.53435.015▲ 1,4%
Tháng 236.16840.010▲ 10,6%
Tháng 341.44846.925▲ 13,2%
Tháng 437.98547.656▲ 25,5%
Tháng 538.98048.714▲ 25,0%
Tháng 637.44047.493▲ 26,9%
Tháng 740.55948.726▲ 20,1%
Tháng 840.533––
Tháng 939.449––
Tháng 1044.235–đang tích luỹ
Tháng 1142.517––
Tháng 1243.952––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267.113314.539▲ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

934 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%76,7%▲ 4,6%
Tháng 281,2%83,3%▲ 2,5%
Tháng 376,4%79,4%▲ 3,9%
Tháng 478,8%90,9%▲ 15,4%
Tháng 574,3%––
Tháng 664,2%52,6%▼ 18,0%
Tháng 772,0%44,4%▼ 38,2%
Tháng 886,5%––
Tháng 980,1%––
Tháng 1089,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1273,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1710▲ 42,9%
Tháng 2613▲ 116,7%
Tháng 345▲ 25,0%
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 54––
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 85––
Tháng 96––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

35 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1333310▼ 6,9%
Tháng 2304282▼ 7,2%
Tháng 3326281▼ 13,8%
Tháng 421412▼ 94,4%
Tháng 5222––
Tháng 621438▼ 82,2%
Tháng 722210▼ 95,5%
Tháng 8220––
Tháng 9202––
Tháng 10202–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12251––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.391 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.018.64915.279.328▲ 1,7%
Tháng 214.254.95514.331.412▲ 0,5%
Tháng 316.868.40016.695.504▼ 1,0%
Tháng 416.764.28517.017.808▲ 1,5%
Tháng 517.639.12817.732.820▲ 0,5%
Tháng 617.693.77217.431.341▼ 1,5%
Tháng 718.264.25218.003.803▼ 1,4%
Tháng 817.605.415––
Tháng 916.552.693––
Tháng 1017.308.283–đang tích luỹ
Tháng 1115.922.475––
Tháng 1216.315.938––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)116.503.441116.492.0160,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

43.468 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%78,9%▼ 0,9%
Tháng 280,8%81,7%▲ 1,1%
Tháng 383,7%84,1%▲ 0,5%
Tháng 483,1%81,5%▼ 1,9%
Tháng 584,5%84,6%▲ 0,1%
Tháng 686,2%87,4%▲ 1,4%
Tháng 786,3%87,5%▲ 1,4%
Tháng 885,0%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1083,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%83,7%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 86.918 82.834 96.237 95.829 101.108 102.086 99.727 102.985 96.596 99.896 92.946 96.717
2025 87.742 83.273 98.647 97.550 102.968 103.330 106.941 103.060 97.006 102.043 94.138 96.145
2026 89.787 84.372 98.264 99.936 104.195 102.522 105.783

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DL1063MDW–ATL2 chặng87,3%1.316
DL1213MCO–ATL2 chặng85,5%1.316
DL1227TPA–ATL2 chặng85,8%1.316
DL1281EYW–ATL2 chặng86,3%1.316
DL1332ATL–MIA2 chặng76,9%1.316
DL1337MCO–RDU2 chặng89,4%1.316
DL1384BUF–ATL2 chặng82,9%1.316
DL1509HOU–ATL2 chặng88,0%1.316
Xem cả 2.851 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ATL–MCOSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Orlando3119.599
ATL–LGASân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay LaGuardia3017.456
ATL–TPASân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Tampa3315.815
ATL–FLLSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood4915.302
ATL–DCASân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington2913.800
ATL–JAXSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Jacksonville2513.754
ATL–LAXSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế Los Angeles3213.754
ATL–DJTSân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta · Sân bay quốc tế President Donald J. Trump1813.202
Danh mục đường bayTổng cộng 520 cặp sân bay

Tính từ 2.851 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,5phút · 48.073 chuyến ghi nhận · 47.405 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,9phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận1.851.265Delta Air Lines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0083,1%6,7 phút3.4633.496
01:0081,5%13,6 phút1.0121.028
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3134
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,4%3,5 phút47.40548.073
06:0092,8%3,6 phút123.769125.523
07:0091,1%4,1 phút159.610161.964
08:0089,6%4,5 phút115.670117.116
09:0087,6%4,9 phút96.71397.899
10:0086,0%6,4 phút101.296102.669
11:0084,1%8,1 phút135.282136.884
12:0082,6%9,6 phút110.148111.349
13:0081,3%10,7 phút103.217104.276
14:0079,1%12,9 phút94.90295.990
15:0076,9%14,5 phút120.371121.827
16:0075,6%15,5 phút87.37588.478
17:0076,0%16,0 phút113.506115.020
18:0073,2%18,4 phút104.709106.135
19:0070,9%20,4 phút96.66598.440
20:0072,0%18,2 phút64.78465.792
21:0076,5%14,5 phút63.25264.195
22:0079,3%12,8 phút59.04659.909
23:0079,8%11,1 phút24.84325.168

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,3%12,1 phút271.378275.766
Thứ Ba85,0%7,8 phút258.639260.856
Thứ Tư85,5%7,0 phút259.589260.967
Thứ Năm82,3%10,2 phút270.355271.877
Thứ Sáu81,4%11,6 phút269.621273.599
Thứ Bảy82,1%10,7 phút232.210236.732
Chủ Nhật77,9%14,5 phút265.277271.468

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,2%11,8 phút150.246155.504
T282,5%9,7 phút143.818145.533
T381,7%11,1 phút167.869171.377
T485,3%7,1 phút170.143171.303
T581,6%10,5 phút180.547181.886
T678,6%14,2 phút178.789181.369
T775,5%17,6 phút184.625188.206
T883,2%9,6 phút89.62690.313
T988,2%4,6 phút84.79084.875
T1087,3%5,6 phút145.765146.177
T1186,6%6,2 phút164.837166.300
T1278,1%14,2 phút166.014168.422

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,0% 1.499.018
  • Trễ trên 15 phút 17,7% 328.051
  • Bị huỷ 1,3% 24.196
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Delta Air Lines tiêu thụ 339.725.823 gallon Mỹ nhiên liệu (201.635.913 cho chuyến nội địa, 138.089.910 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.312.327 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 1289.530.221292.515.796▲ 1,0%
Tháng 2273.176.696265.657.003▼ 2,8%
Tháng 3303.376.084317.021.386▲ 4,5%
Tháng 4313.851.735318.485.853▲ 1,5%
Tháng 5334.321.702338.848.164▲ 1,4%
Tháng 6342.696.391339.725.823▼ 0,9%
Tháng 7355.398.552––
Tháng 8343.228.897––
Tháng 9316.956.695––
Tháng 10324.362.933–đang tích luỹ
Tháng 11289.265.043––
Tháng 12314.276.057––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.856.952.8291.872.254.025▲ 0,8%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…