UA1115

UA1115 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Newark – Fort Myers. Trong 719 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1063–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198233▲ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%90,0%▼ 1,0%
Tháng 278,6%87,8%▲ 11,7%
Tháng 383,9%85,7%▲ 2,2%
Tháng 476,7%93,1%▲ 21,4%
Tháng 593,1%87,1%▼ 6,4%
Tháng 675,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 746,4%83,3%▲ 79,5%
Tháng 885,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1074,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%84,8%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 706
  • Bị huỷ 1,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–RSW182 86,5%
  2. MSY–EWR128 81,6%
  3. IAH–LAS37 89,2%
  4. IAH–BWI37 91,7%
  5. EWR–DJT36 48,5%
  6. BNA–IAH36 88,9%
  7. EWR–CLE35 65,7%
  8. CVG–ORD31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 84,9% 0
tháng 11/2024 59 59 88,1% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 25 22 90,9% 3
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 29 29 93,1% 0
tháng 6/2025 24 24 75,0% 0
tháng 7/2025 31 28 46,4% 3
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 63 63 74,6% 0
tháng 11/2025 24 24 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 45 41 87,8% 4
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…