ICAO KBNA

Nashville (BNA)

Sân bay quốc tế Nashville phục vụ 2.533.342 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.10615.878▲ 5,1%
Tháng 214.51516.083▲ 10,8%
Tháng 318.60220.437▲ 9,9%
Tháng 418.95020.750▲ 9,5%
Tháng 520.55821.505▲ 4,6%
Tháng 620.24921.295▲ 5,2%
Tháng 720.46421.963▲ 7,3%
Tháng 819.713––
Tháng 919.133––
Tháng 1021.429–đang tích luỹ
Tháng 1119.132––
Tháng 1218.916––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128.444137.911▲ 7,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.488.6521.528.555▲ 2,7%
Tháng 21.472.1331.655.263▲ 12,4%
Tháng 32.019.6452.269.231▲ 12,4%
Tháng 42.048.1982.229.398▲ 8,8%
Tháng 52.354.9122.463.898▲ 4,6%
Tháng 62.378.7812.529.503▲ 6,3%
Tháng 72.372.6782.533.342▲ 6,8%
Tháng 82.231.533––
Tháng 92.200.786––
Tháng 102.550.295–đang tích luỹ
Tháng 112.074.342––
Tháng 122.055.607––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.134.99915.209.190▲ 7,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9504.275▼ 13,6%
Tháng 24.5935.008▲ 9,0%
Tháng 35.1145.816▲ 13,7%
Tháng 45.2265.692▲ 8,9%
Tháng 54.6995.806▲ 23,6%
Tháng 63.8026.565▲ 72,7%
Tháng 74.6356.338▲ 36,7%
Tháng 84.405––
Tháng 95.358––
Tháng 105.704–đang tích luỹ
Tháng 114.781––
Tháng 125.376––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.01939.500▲ 19,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.109.8822.259.731▲ 7,1%
Tháng 22.035.1462.269.153▲ 11,5%
Tháng 32.633.6722.938.084▲ 11,6%
Tháng 42.724.0523.009.045▲ 10,5%
Tháng 53.007.9513.128.395▲ 4,0%
Tháng 63.041.9243.110.032▲ 2,2%
Tháng 73.061.7643.221.816▲ 5,2%
Tháng 82.936.959––
Tháng 92.858.175––
Tháng 103.201.172–đang tích luỹ
Tháng 112.785.631––
Tháng 122.745.214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.614.39119.936.256▲ 7,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,0% 21.307
  • Quốc tế 3,0% 656

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.90915.586▲ 4,5%
Tháng 214.32015.803▲ 10,4%
Tháng 318.26819.985▲ 9,4%
Tháng 418.54920.274▲ 9,3%
Tháng 519.88720.892▲ 5,1%
Tháng 619.72520.662▲ 4,8%
Tháng 719.91021.307▲ 7,0%
Tháng 819.195––
Tháng 918.645––
Tháng 1020.940–đang tích luỹ
Tháng 1118.711––
Tháng 1218.539––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)125.568134.509▲ 7,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1197292▲ 48,2%
Tháng 2195280▲ 43,6%
Tháng 3334452▲ 35,3%
Tháng 4401476▲ 18,7%
Tháng 5671613▼ 8,6%
Tháng 6524633▲ 20,8%
Tháng 7554656▲ 18,4%
Tháng 8518––
Tháng 9488––
Tháng 10489–đang tích luỹ
Tháng 11421––
Tháng 12377––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.8763.402▲ 18,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.467.4541.501.959▲ 2,4%
Tháng 21.448.7841.627.779▲ 12,4%
Tháng 31.978.6482.218.088▲ 12,1%
Tháng 41.998.9022.168.628▲ 8,5%
Tháng 52.272.1902.383.780▲ 4,9%
Tháng 62.305.5132.441.816▲ 5,9%
Tháng 72.297.7822.444.343▲ 6,4%
Tháng 82.170.774––
Tháng 92.139.669––
Tháng 102.484.820–đang tích luỹ
Tháng 112.027.909––
Tháng 122.015.036––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.769.27314.786.393▲ 7,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.19826.596▲ 25,5%
Tháng 223.34927.484▲ 17,7%
Tháng 340.99751.143▲ 24,7%
Tháng 449.29660.770▲ 23,3%
Tháng 582.72280.118▼ 3,1%
Tháng 673.26887.687▲ 19,7%
Tháng 774.89688.999▲ 18,8%
Tháng 860.759––
Tháng 961.117––
Tháng 1065.475–đang tích luỹ
Tháng 1146.433––
Tháng 1240.571––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)365.726422.797▲ 15,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6533.939▼ 15,3%
Tháng 24.2234.565▲ 8,1%
Tháng 34.7155.411▲ 14,8%
Tháng 44.8855.402▲ 10,6%
Tháng 54.2605.500▲ 29,1%
Tháng 63.3956.307▲ 85,8%
Tháng 74.3056.044▲ 40,4%
Tháng 84.039––
Tháng 95.062––
Tháng 105.326–đang tích luỹ
Tháng 114.408––
Tháng 124.982––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.43637.167▲ 22,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1298336▲ 12,9%
Tháng 2369443▲ 19,9%
Tháng 3399406▲ 1,7%
Tháng 4340290▼ 14,8%
Tháng 5440307▼ 30,3%
Tháng 6407258▼ 36,6%
Tháng 7330294▼ 10,8%
Tháng 8366––
Tháng 9296––
Tháng 10378–đang tích luỹ
Tháng 11373––
Tháng 12394––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5832.333▼ 9,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.082.0102.221.681▲ 6,7%
Tháng 22.006.2562.231.170▲ 11,2%
Tháng 32.586.7712.874.800▲ 11,1%
Tháng 42.661.7462.932.602▲ 10,2%
Tháng 52.901.6243.030.628▲ 4,4%
Tháng 62.951.2483.004.505▲ 1,8%
Tháng 72.971.5473.119.557▲ 5,0%
Tháng 82.854.119––
Tháng 92.779.289––
Tháng 103.123.913–đang tích luỹ
Tháng 112.724.084––
Tháng 122.690.042––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.161.20219.414.943▲ 6,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 127.87238.050▲ 36,5%
Tháng 228.89037.983▲ 31,5%
Tháng 346.90163.284▲ 34,9%
Tháng 462.30676.443▲ 22,7%
Tháng 5106.32797.767▼ 8,1%
Tháng 690.676105.527▲ 16,4%
Tháng 790.217102.259▲ 13,3%
Tháng 882.840––
Tháng 978.886––
Tháng 1077.259–đang tích luỹ
Tháng 1161.547––
Tháng 1255.172––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)453.189521.313▲ 15,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,6%67,6%▼ 4,1%
Tháng 272,3%72,9%▲ 0,8%
Tháng 376,7%77,2%▲ 0,7%
Tháng 475,2%74,1%▼ 1,5%
Tháng 578,3%78,8%▲ 0,6%
Tháng 678,2%81,3%▲ 4,0%
Tháng 777,5%78,6%▲ 1,5%
Tháng 876,0%––
Tháng 977,0%––
Tháng 1079,7%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%75,8%▲ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.945 14.922 17.487 17.519 18.783 19.040 19.465 18.588 17.789 18.980 17.221 17.039
2025 15.106 14.515 18.602 18.950 20.558 20.249 20.464 19.713 19.133 21.429 19.132 18.916
2026 15.878 16.083 20.437 20.750 21.505 21.295 21.963
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

61,3% trong 9.912 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Nashville cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%82,1%▼ 1,8%
Tháng 282,2%78,4%▼ 4,7%
Tháng 381,2%70,5%▼ 13,2%
Tháng 479,8%76,9%▼ 3,6%
Tháng 574,4%66,9%▼ 10,0%
Tháng 669,1%63,1%▼ 8,6%
Tháng 768,2%61,3%▼ 10,2%
Tháng 878,6%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,6%––
Tháng 1271,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%71,3%▼ 7,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,3phút · 7.434 chuyến ghi nhận · 7.311 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất24,9phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận191.471Sân bay quốc tế Nashville

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,1%2,3 phút7.3117.434
06:0091,8%3,8 phút12.78113.007
07:0089,1%5,9 phút15.61915.782
08:0089,2%4,7 phút11.18411.332
09:0087,1%6,5 phút10.91611.058
10:0085,3%6,9 phút11.83011.974
11:0078,9%11,4 phút10.14810.260
12:0078,0%11,6 phút11.29311.432
13:0072,3%15,6 phút11.20211.339
14:0070,9%17,6 phút12.16912.295
15:0068,4%19,5 phút10.16410.353
16:0065,3%20,8 phút11.53511.740
17:0063,5%24,3 phút13.08413.306
18:0064,1%22,7 phút13.01913.235
19:0058,9%27,2 phút10.75110.995
20:0061,5%22,4 phút8.6078.707
21:0058,2%23,3 phút4.4024.440
22:0054,5%24,0 phút2.7492.782
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,1%17,1 phút28.67729.171
Thứ Ba80,1%10,4 phút25.38625.694
Thứ Tư80,1%10,0 phút25.61925.842
Thứ Năm73,7%15,4 phút28.44628.687
Thứ Sáu73,7%16,1 phút28.71229.129
Thứ Bảy77,9%12,6 phút23.28923.686
Chủ Nhật71,2%17,4 phút28.63529.262

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,9%8,6 phút14.38415.257
T280,2%10,0 phút14.22514.454
T375,6%15,1 phút17.97318.277
T478,3%12,4 phút18.27418.413
T570,6%17,2 phút19.10419.272
T666,0%21,2 phút18.90619.119
T764,6%24,3 phút19.17319.557
T878,6%11,4 phút8.9399.012
T983,3%8,3 phút8.6658.686
T1078,5%11,2 phút15.56015.614
T1181,8%9,4 phút16.83516.963
T1275,6%14,2 phút16.72616.847

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,4% 142.448
  • Trễ trên 15 phút 24,2% 46.316
  • Bị huỷ 1,4% 2.707
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Nashville thải ra 748 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 15,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn457286748
CO (Carbon monoxide)tấn1.5056851.161
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn72,936,786,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn168187114
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,98,115,9
PM10 (Bụi)tấn15,88,616,6
Lead (Chì)kg11264,099,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn177.86799.244—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…