ICAO KMSL

Vùng Northwest Alabama, Muscle Shoals (MSL)

Sân bay vùng Northwest Alabama phục vụ 1.605 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1100106▲ 6,0%
Tháng 21021020,0%
Tháng 3112114▲ 1,8%
Tháng 4120104▼ 13,3%
Tháng 5128124▼ 3,1%
Tháng 6123124▲ 0,8%
Tháng 71261260,0%
Tháng 8105––
Tháng 988––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)811800▼ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0691.018▼ 4,8%
Tháng 29971.166▲ 17,0%
Tháng 31.4261.627▲ 14,1%
Tháng 41.3791.403▲ 1,7%
Tháng 51.8401.736▼ 5,7%
Tháng 61.6651.703▲ 2,3%
Tháng 71.6831.605▼ 4,6%
Tháng 81.266––
Tháng 91.242––
Tháng 101.812–đang tích luỹ
Tháng 112.047––
Tháng 121.742––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.05910.258▲ 2,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0003.152▲ 5,1%
Tháng 22.9143.032▲ 4,0%
Tháng 33.3323.392▲ 1,8%
Tháng 43.6003.120▼ 13,3%
Tháng 53.7003.636▼ 1,7%
Tháng 63.6123.642▲ 0,8%
Tháng 73.6403.720▲ 2,2%
Tháng 83.122––
Tháng 92.796––
Tháng 103.660–đang tích luỹ
Tháng 113.770––
Tháng 123.452––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.79823.694▼ 0,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,6%32,3%▼ 9,4%
Tháng 234,2%38,5%▲ 12,4%
Tháng 342,8%48,0%▲ 12,1%
Tháng 438,3%45,0%▲ 17,4%
Tháng 549,7%47,7%▼ 4,0%
Tháng 646,1%46,8%▲ 1,4%
Tháng 746,2%43,1%▼ 6,7%
Tháng 840,6%––
Tháng 944,4%––
Tháng 1049,5%–đang tích luỹ
Tháng 1154,3%––
Tháng 1250,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,9%43,0%▲ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 45 60 61 60 63 65 64 62 62 113 114 105
2025 100 102 112 120 128 123 126 105 88 112 110 116
2026 106 102 114 104 124 124 126
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 609 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng Northwest Alabama trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202615124
30/8/202617123
29/8/202610125
28/8/202622141
27/8/202623140
26/8/202610130
25/8/202627144
24/8/202614143
23/8/202619150
22/8/202626145
21/8/202621133
20/8/202613137
19/8/202624153
18/8/202626157
17/8/202621144
16/8/202614149
15/8/202614151
14/8/202625143
13/8/202629150
12/8/202628145
11/8/202613146
10/8/202626156
9/8/202616150
8/8/20266146
7/8/202632150
6/8/202624
5/8/202629
4/8/202623
3/8/202620
2/8/202612

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Northwest Alabama thải ra 10,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,512,510,4
CO (Carbon monoxide)tấn13212199,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,41,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,714,77,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,42,42,3
PM10 (Bụi)tấn3,02,82,8
Lead (Chì)kg10686,282,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2526.369—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…