ICAO KMKL

Vùng McKellar-Sipes, Jackson, Tennessee (MKL)

Sân bay vùng McKellar-Sipes phục vụ 2.383 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 15,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110493▼ 10,6%
Tháng 27196▲ 35,2%
Tháng 3105108▲ 2,9%
Tháng 498101▲ 3,1%
Tháng 5107109▲ 1,9%
Tháng 6104102▼ 1,9%
Tháng 7104105▲ 1,0%
Tháng 8108––
Tháng 9103––
Tháng 10105–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12108––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)693714▲ 3,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4191.449▲ 2,1%
Tháng 27601.661▲ 118,6%
Tháng 31.7082.313▲ 35,4%
Tháng 49981.738▲ 74,1%
Tháng 51.7592.297▲ 30,6%
Tháng 61.9182.217▲ 15,6%
Tháng 72.0582.383▲ 15,8%
Tháng 81.852––
Tháng 91.933––
Tháng 102.038–đang tích luỹ
Tháng 111.679––
Tháng 122.237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.62014.058▲ 32,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2002.766▼ 46,8%
Tháng 23.4103.760▲ 10,3%
Tháng 35.2505.320▲ 1,3%
Tháng 44.9004.829▼ 1,4%
Tháng 55.3305.180▼ 2,8%
Tháng 64.9014.758▼ 2,9%
Tháng 74.7024.913▲ 4,5%
Tháng 84.877––
Tháng 95.148––
Tháng 105.250–đang tích luỹ
Tháng 115.000––
Tháng 124.740––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.69331.526▼ 6,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 127,3%52,4%▲ 92,0%
Tháng 222,3%44,2%▲ 98,2%
Tháng 332,5%43,5%▲ 33,6%
Tháng 420,4%36,0%▲ 76,7%
Tháng 533,0%44,3%▲ 34,4%
Tháng 639,1%46,6%▲ 19,1%
Tháng 743,8%48,5%▲ 10,8%
Tháng 838,0%––
Tháng 937,5%––
Tháng 1038,8%–đang tích luỹ
Tháng 1133,6%––
Tháng 1247,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)31,2%45,1%▲ 44,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 98 130 127 100 118 128 122 48 3 72 83 103
2025 104 71 105 98 107 104 104 108 103 105 107 108
2026 93 96 108 101 109 102 105
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng McKellar-Sipes thải ra 12,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn18,610,512,3
CO (Carbon monoxide)tấn58,661,280,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,81,11,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,96,77,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,61,9
PM10 (Bụi)tấn1,91,82,3
Lead (Chì)kg33,542,364,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1253.643—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…