ICAO KTUP

Vùng Tupelo (TUP)

Sân bay vùng Tupelo phục vụ 2.772 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1120136▲ 13,3%
Tháng 2126119▼ 5,6%
Tháng 3153136▼ 11,1%
Tháng 4142138▼ 2,8%
Tháng 51341340,0%
Tháng 6123134▲ 8,9%
Tháng 7130126▼ 3,1%
Tháng 8124––
Tháng 9127––
Tháng 10137–đang tích luỹ
Tháng 11136––
Tháng 12134––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)928923▼ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1953.276▲ 49,2%
Tháng 22.2472.518▲ 12,1%
Tháng 33.7453.011▼ 19,6%
Tháng 42.6062.682▲ 2,9%
Tháng 52.9162.832▼ 2,9%
Tháng 62.5472.712▲ 6,5%
Tháng 72.5022.772▲ 10,8%
Tháng 82.269––
Tháng 93.893––
Tháng 104.212–đang tích luỹ
Tháng 113.322––
Tháng 123.236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.75819.803▲ 5,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–105–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–9–
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1223––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6406.498▲ 78,5%
Tháng 24.1723.940▼ 5,6%
Tháng 37.1535.168▼ 27,8%
Tháng 44.3844.412▲ 0,6%
Tháng 54.2004.784▲ 13,9%
Tháng 63.6904.896▲ 32,7%
Tháng 73.8723.736▼ 3,5%
Tháng 83.720––
Tháng 95.638––
Tháng 105.678–đang tích luỹ
Tháng 115.988––
Tháng 125.360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.11133.434▲ 7,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 160,3%50,4%▼ 16,4%
Tháng 253,9%63,9%▲ 18,7%
Tháng 352,4%58,3%▲ 11,3%
Tháng 459,4%60,8%▲ 2,3%
Tháng 569,4%59,2%▼ 14,7%
Tháng 669,0%55,4%▼ 19,7%
Tháng 764,6%74,2%▲ 14,8%
Tháng 861,0%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1155,5%––
Tháng 1260,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,3%60,3%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 108 126 138 120 128 122 124 126 131 140 147 126
2025 120 126 153 142 134 123 130 124 127 137 136 134
2026 136 119 136 138 134 134 126
Độ dài chuỗi 30 năm từ năm 1996

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Tupelo thải ra 79,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn73,697,579,9
CO (Carbon monoxide)tấn182197183
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,29,57,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn38,051,740,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,07,46,5
PM10 (Bụi)tấn6,67,97,1
Lead (Chì)kg85,565,485,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn43116.129—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…