ICAO KGTR

Vùng Golden Triangle, Columbus, Mississippi (GTR)

Sân bay vùng Golden Triangle phục vụ 11.243 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1120181▲ 50,8%
Tháng 2118172▲ 45,8%
Tháng 3141186▲ 31,9%
Tháng 4122184▲ 50,8%
Tháng 5182184▲ 1,1%
Tháng 61741740,0%
Tháng 7188186▼ 1,1%
Tháng 8184––
Tháng 9186––
Tháng 10206–đang tích luỹ
Tháng 11189––
Tháng 12187––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0451.267▲ 21,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7429.164▲ 35,9%
Tháng 27.0569.681▲ 37,2%
Tháng 38.12410.753▲ 32,4%
Tháng 47.66310.795▲ 40,9%
Tháng 510.37611.524▲ 11,1%
Tháng 69.96910.871▲ 9,0%
Tháng 710.80311.243▲ 4,1%
Tháng 810.440––
Tháng 911.349––
Tháng 1012.671–đang tích luỹ
Tháng 1110.752––
Tháng 1210.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.73374.031▲ 21,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.01213.569▲ 50,6%
Tháng 28.91712.755▲ 43,0%
Tháng 311.24413.745▲ 22,2%
Tháng 49.17513.706▲ 49,4%
Tháng 513.09213.891▲ 6,1%
Tháng 612.49612.960▲ 3,7%
Tháng 713.80113.872▲ 0,5%
Tháng 813.780––
Tháng 914.677––
Tháng 1016.374–đang tích luỹ
Tháng 1114.411––
Tháng 1214.034––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.73794.498▲ 21,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,8%67,5%▼ 9,7%
Tháng 279,1%75,9%▼ 4,1%
Tháng 372,3%78,2%▲ 8,3%
Tháng 483,5%78,8%▼ 5,7%
Tháng 579,3%83,0%▲ 4,7%
Tháng 679,8%83,9%▲ 5,1%
Tháng 778,3%81,0%▲ 3,5%
Tháng 875,8%––
Tháng 977,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%78,3%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 126 118 131 120 126 121 120 124 133 132 131 126
2025 120 118 141 122 182 174 188 184 186 206 189 187
2026 181 172 186 184 184 174 186
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 5/5/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth GTR–DFW → 910 788

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

94,1% trong 101 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Golden Triangle cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 3/2020, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–86,6%–
Tháng 2–71,7%–
Tháng 3–94,1%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 680,2%––
Tháng 773,8%––
Tháng 883,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1079,5%––
Tháng 1191,6%––
Tháng 1284,1%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:0030,5phút · 380 chuyến ghi nhận · 371 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận617Sân bay vùng Golden Triangle

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8181
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
15:0073,3%30,5 phút371380
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6467
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8789
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8789
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8787
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8687
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8688
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8588
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8789

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2831
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5458
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7273
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,5% 478
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 127
  • Bị huỷ 1,9% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Golden Triangle thải ra 200 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn103200200
CO (Carbon monoxide)tấn179273261
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,219,119,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn52,610197,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,212,712,7
PM10 (Bụi)tấn7,513,213,1
Lead (Chì)kg40,527,624,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.18525.716—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…