ICAO KMSY

Louis Armstrong New Orleans (MSY)

Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans phục vụ 963.805 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.2248.181▼ 0,5%
Tháng 29.5638.935▼ 6,6%
Tháng 310.4149.697▼ 6,9%
Tháng 49.7579.730▼ 0,3%
Tháng 59.6809.173▼ 5,2%
Tháng 68.7928.268▼ 6,0%
Tháng 78.7878.430▼ 4,1%
Tháng 88.224––
Tháng 97.931––
Tháng 1010.167–đang tích luỹ
Tháng 119.371––
Tháng 129.127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65.21762.414▼ 4,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1890.994839.312▼ 5,8%
Tháng 21.017.2281.000.007▼ 1,7%
Tháng 31.214.7551.093.588▼ 10,0%
Tháng 41.150.9521.094.382▼ 4,9%
Tháng 51.144.8691.069.199▼ 6,6%
Tháng 61.029.499966.244▼ 6,1%
Tháng 71.018.759963.805▼ 5,4%
Tháng 8873.214––
Tháng 9878.270––
Tháng 101.231.464–đang tích luỹ
Tháng 111.053.611––
Tháng 121.006.580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.467.0567.026.537▼ 5,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6543.975▲ 8,8%
Tháng 24.1593.959▼ 4,8%
Tháng 34.3204.316▼ 0,1%
Tháng 44.4744.228▼ 5,5%
Tháng 54.5304.512▼ 0,4%
Tháng 64.1414.817▲ 16,3%
Tháng 74.4755.167▲ 15,5%
Tháng 84.496––
Tháng 94.225––
Tháng 104.607–đang tích luỹ
Tháng 114.142––
Tháng 125.057––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.75330.974▲ 4,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.288.0831.256.190▼ 2,5%
Tháng 21.509.7921.394.988▼ 7,6%
Tháng 31.623.8171.487.794▼ 8,4%
Tháng 41.524.6821.511.983▼ 0,8%
Tháng 51.517.6781.403.343▼ 7,5%
Tháng 61.339.6081.231.243▼ 8,1%
Tháng 71.329.6981.258.186▼ 5,4%
Tháng 81.244.124––
Tháng 91.220.709––
Tháng 101.614.442–đang tích luỹ
Tháng 111.482.655––
Tháng 121.391.287––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.133.3589.543.727▼ 5,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,0% 8.264
  • Quốc tế 2,0% 166

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0868.069▼ 0,2%
Tháng 29.3918.814▼ 6,1%
Tháng 310.2459.552▼ 6,8%
Tháng 49.6119.605▼ 0,1%
Tháng 59.4749.068▼ 4,3%
Tháng 68.5578.118▼ 5,1%
Tháng 78.5558.264▼ 3,4%
Tháng 88.016––
Tháng 97.742––
Tháng 1010.013–đang tích luỹ
Tháng 119.211––
Tháng 128.984––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63.91961.490▼ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1138112▼ 18,8%
Tháng 2172121▼ 29,7%
Tháng 3169145▼ 14,2%
Tháng 4146125▼ 14,4%
Tháng 5206105▼ 49,0%
Tháng 6235150▼ 36,2%
Tháng 7232166▼ 28,4%
Tháng 8208––
Tháng 9189––
Tháng 10154–đang tích luỹ
Tháng 11160––
Tháng 12143––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.298924▼ 28,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1873.515825.249▼ 5,5%
Tháng 2999.634987.160▼ 1,2%
Tháng 31.192.9591.076.386▼ 9,8%
Tháng 41.130.9031.078.193▼ 4,7%
Tháng 51.119.9071.053.247▼ 6,0%
Tháng 6999.971946.023▼ 5,4%
Tháng 7990.516942.328▼ 4,9%
Tháng 8853.445––
Tháng 9860.785––
Tháng 101.211.487–đang tích luỹ
Tháng 111.037.116––
Tháng 12991.080––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.307.4056.908.586▼ 5,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117.47914.063▼ 19,5%
Tháng 217.59412.847▼ 27,0%
Tháng 321.79617.202▼ 21,1%
Tháng 420.04916.189▼ 19,3%
Tháng 524.96215.952▼ 36,1%
Tháng 629.52820.221▼ 31,5%
Tháng 728.24321.477▼ 24,0%
Tháng 819.769––
Tháng 917.485––
Tháng 1019.977–đang tích luỹ
Tháng 1116.495––
Tháng 1215.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159.651117.951▼ 26,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5173.899▲ 10,9%
Tháng 23.9823.817▼ 4,2%
Tháng 34.1404.181▲ 1,0%
Tháng 44.2574.113▼ 3,4%
Tháng 54.4184.410▼ 0,2%
Tháng 63.9804.767▲ 19,8%
Tháng 74.3525.010▲ 15,1%
Tháng 84.344––
Tháng 94.075––
Tháng 104.342–đang tích luỹ
Tháng 113.990––
Tháng 124.934––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.64730.197▲ 5,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113777▼ 44,2%
Tháng 2176142▼ 19,6%
Tháng 3179135▼ 24,5%
Tháng 4218116▼ 46,9%
Tháng 5112102▼ 9,1%
Tháng 616150▼ 69,3%
Tháng 7122156▲ 27,6%
Tháng 8152––
Tháng 9150––
Tháng 10265–đang tích luỹ
Tháng 11152––
Tháng 12123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.106777▼ 29,8%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.263.4681.236.263▼ 2,2%
Tháng 21.481.4581.374.852▼ 7,2%
Tháng 31.594.5091.462.833▼ 8,3%
Tháng 41.497.6041.490.075▼ 0,5%
Tháng 51.479.4811.383.068▼ 6,5%
Tháng 61.297.1271.205.701▼ 7,0%
Tháng 71.287.5161.230.752▼ 4,4%
Tháng 81.207.863––
Tháng 91.187.658––
Tháng 101.586.214–đang tích luỹ
Tháng 111.453.079––
Tháng 121.367.541––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.901.1639.383.544▼ 5,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 124.61519.927▼ 19,0%
Tháng 228.33420.136▼ 28,9%
Tháng 329.30824.961▼ 14,8%
Tháng 427.07821.908▼ 19,1%
Tháng 538.19720.275▼ 46,9%
Tháng 642.48125.542▼ 39,9%
Tháng 742.18227.434▼ 35,0%
Tháng 836.261––
Tháng 933.051––
Tháng 1028.228–đang tích luỹ
Tháng 1129.576––
Tháng 1223.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232.195160.183▼ 31,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%66,8%▼ 3,4%
Tháng 267,4%71,7%▲ 6,4%
Tháng 374,8%73,5%▼ 1,7%
Tháng 475,5%72,4%▼ 4,1%
Tháng 575,4%76,2%▲ 1,0%
Tháng 676,9%78,5%▲ 2,1%
Tháng 776,6%76,6%0,0%
Tháng 870,2%––
Tháng 971,9%––
Tháng 1076,3%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1272,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%73,7%0,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.642 8.806 9.737 9.363 9.752 9.031 8.958 8.098 7.736 9.608 9.185 9.257
2025 8.224 9.563 10.414 9.757 9.680 8.792 8.787 8.224 7.931 10.167 9.371 9.127
2026 8.181 8.935 9.697 9.730 9.173 8.268 8.430
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

68,1% trong 3.721 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%83,4%▲ 0,6%
Tháng 278,6%81,7%▲ 4,0%
Tháng 379,2%73,4%▼ 7,3%
Tháng 480,6%81,1%▲ 0,6%
Tháng 575,2%71,8%▼ 4,6%
Tháng 669,2%70,2%▲ 1,4%
Tháng 771,0%68,1%▼ 4,1%
Tháng 880,4%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%75,7%▼ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,9phút · 4.965 chuyến ghi nhận · 4.895 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,6phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận91.142Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,4%2,9 phút4.8954.965
06:0092,1%4,8 phút7.4717.608
07:0090,4%4,7 phút6.9267.006
08:0090,0%4,2 phút3.6413.685
09:0087,0%7,1 phút5.0665.156
10:0084,0%9,5 phút6.4376.555
11:0080,8%12,4 phút5.8485.966
12:0077,3%13,6 phút4.6444.723
13:0076,2%14,8 phút4.2654.337
14:0072,4%18,1 phút7.0847.166
15:0070,5%20,2 phút5.6745.759
16:0069,5%21,3 phút5.3895.499
17:0069,1%21,7 phút6.7326.873
18:0063,6%26,5 phút6.2496.347
19:0068,4%19,5 phút5.2025.313
20:0066,2%22,2 phút2.4192.454
21:0063,2%24,2 phút1.3931.423
22:0070,7%16,5 phút300302
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,6%17,4 phút13.77613.997
Thứ Ba84,1%8,7 phút11.65211.911
Thứ Tư83,4%9,1 phút11.80011.998
Thứ Năm77,2%13,9 phút13.61613.829
Thứ Sáu77,6%14,5 phút13.80613.974
Thứ Bảy79,8%13,5 phút10.80910.984
Chủ Nhật72,1%19,4 phút14.18114.449

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,1%9,0 phút7.5288.108
T280,1%11,7 phút8.4438.551
T376,4%15,0 phút9.1569.323
T480,9%11,5 phút8.8878.957
T573,6%18,0 phút8.5988.677
T669,7%23,5 phút7.6577.771
T769,6%23,2 phút7.6877.840
T880,4%13,7 phút3.6983.739
T987,0%6,3 phút3.6063.619
T1083,0%8,3 phút7.6207.650
T1183,1%10,0 phút8.4758.550
T1277,6%14,1 phút8.2858.357

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,9% 70.112
  • Trễ trên 15 phút 21,4% 19.528
  • Bị huỷ 1,6% 1.502
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans thải ra 413 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn494159413
CO (Carbon monoxide)tấn1.639358538
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn75,021,446,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn23110357,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn9,54,26,9
PM10 (Bụi)tấn9,64,37,1
Lead (Chì)kg1,019,223,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn187.34257.158—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…