Gulfport-Biloxi (GPT)

GPT / KGPT

Chính thức · tháng 5/2026

80.041

Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi đón 80.041 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (417 kỳ).

So với 2019 +20,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 80.041 +0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 75.446 +0,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 75.843 +0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 66.809 −0,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 65.290 +4,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 70.770 −1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 72.017 −1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 80.895 +5,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 73.413 +3,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 77.177 +3,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 78.004 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 76.793 +2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 79.596 +6,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 74.807 +6,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 75.307 +3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 67.404 +4,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 62.487 +5,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 71.905 +19,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 73.099 +10,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 76.383 +10,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 70.650 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 74.681 +11,1% US BTS T-100
tháng 7/2024 76.275 +14,9% US BTS T-100
tháng 6/2024 74.721 +9,4% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:004,0phút · 410 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,2phút12:00 ↔ 16:00
Lượt bay ghi nhận5.941Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 89,4% · 606 lượt ghi nhận · 587 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 93,7% · 1.062 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 89,6% · 238 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 24 lượt ghi nhận · 24 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 147 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,6% · 718 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 80,1% · 255 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 86,4% · 410 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 81,6% · 291 lượt ghi nhận · 288 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 82,0% · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 74,7% · 252 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 79,9% · 409 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 77,2% · 718 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 78,3% · 428 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 9,1 phút · 606 lượt ghi nhận · 587 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 4,8 phút · 1.062 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 12,5 phút · 238 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 24 lượt ghi nhận · 24 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 147 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 4,3 phút · 718 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 16,4 phút · 255 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 4,0 phút · 410 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 10,2 phút · 291 lượt ghi nhận · 288 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 7,3 phút · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 21,2 phút · 252 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 8,8 phút · 409 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 16,4 phút · 718 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 11,3 phút · 428 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 606 · 606 lượt ghi nhận · 587 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.062 · 1.062 lượt ghi nhận · 1.034 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 238 · 238 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 24 · 24 lượt ghi nhận · 24 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 147 · 147 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 718 · 718 lượt ghi nhận · 703 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 255 · 255 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 410 · 410 lượt ghi nhận · 396 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 291 · 291 lượt ghi nhận · 288 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 284 · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 99 · 99 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 252 · 252 lượt ghi nhận · 249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 409 · 409 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 718 · 718 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 428 · 428 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0089,4%9,1 phút587606
06:0093,7%4,8 phút1.0341.062
07:0089,6%12,5 phút231238
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được2424
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được145147
10:0088,6%4,3 phút703718
11:0080,1%16,4 phút246255
12:0086,4%4,0 phút396410
13:0081,6%10,2 phút288291
14:0082,0%7,3 phút283284
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được9699
16:0074,7%21,2 phút249252
17:0079,9%8,8 phút392409
18:0077,2%16,4 phút692718
19:0078,3%11,3 phút405428
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 85,4% · 881 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 88,6% · 834 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 86,8% · 834 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 85,6% · 862 lượt ghi nhận · 835 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 85,7% · 867 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 84,1% · 786 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 81,2% · 877 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 7,3 phút · 881 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,6 phút · 834 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,5 phút · 834 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 6,1 phút · 862 lượt ghi nhận · 835 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 6,7 phút · 867 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,9 phút · 786 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 16,7 phút · 877 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 881 · 881 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 834 · 834 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 834 · 834 lượt ghi nhận · 809 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 862 · 862 lượt ghi nhận · 835 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 867 · 867 lượt ghi nhận · 840 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 786 · 786 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 877 · 877 lượt ghi nhận · 849 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai85,4%7,3 phút863881
Thứ Ba88,6%7,6 phút815834
Thứ Tư86,8%6,5 phút809834
Thứ Năm85,6%6,1 phút835862
Thứ Sáu85,7%6,7 phút840867
Thứ Bảy84,1%11,9 phút760786
Chủ Nhật81,2%16,7 phút849877

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 85,9% · 514 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 85,2% · 466 lượt ghi nhận · 453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 82,4% · 513 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 87,3% · 543 lượt ghi nhận · 537 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,8% · 577 lượt ghi nhận · 567 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 81,0% · 523 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 87,1% · 292 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 87,0% · 297 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,7% · 577 lượt ghi nhận · 568 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 89,0% · 573 lượt ghi nhận · 571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 88,9% · 523 lượt ghi nhận · 515 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 82,6% · 543 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 8,6 phút · 514 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,1 phút · 466 lượt ghi nhận · 453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 13,6 phút · 513 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 2,8 phút · 543 lượt ghi nhận · 537 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 14,1 phút · 577 lượt ghi nhận · 567 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 15,0 phút · 523 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 9,1 phút · 292 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 9,3 phút · 297 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 6,4 phút · 577 lượt ghi nhận · 568 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 0,0 phút · 573 lượt ghi nhận · 571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 7,0 phút · 523 lượt ghi nhận · 515 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 13,8 phút · 543 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 514 · 514 lượt ghi nhận · 455 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 466 · 466 lượt ghi nhận · 453 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 513 · 513 lượt ghi nhận · 495 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 543 · 543 lượt ghi nhận · 537 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 577 · 577 lượt ghi nhận · 567 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 523 · 523 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 292 · 292 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 297 · 297 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 577 · 577 lượt ghi nhận · 568 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 573 · 573 lượt ghi nhận · 571 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 523 · 523 lượt ghi nhận · 515 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 543 · 543 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th185,9%8,6 phút455514
th285,2%9,1 phút453466
th382,4%13,6 phút495513
th487,3%2,8 phút537543
th580,8%14,1 phút567577
th681,0%15,0 phút501523
th787,1%9,1 phút286292
th887,0%9,3 phút293297
th987,7%6,4 phút568577
th1089,0%0,0 phút571573
th1188,9%7,0 phút515523
th1282,6%13,8 phút530543

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,9% 4.924
  • Trễ trên 15 phút 14,3% 847
  • Bị huỷ 2,9% 170
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.