ICAO KBTR

Baton Rouge Metropolitan (BTR)

Sân bay Baton Rouge Metropolitan phục vụ 70.421 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19841.062▲ 7,9%
Tháng 21.0351.036▲ 0,1%
Tháng 31.1361.225▲ 7,8%
Tháng 41.1801.295▲ 9,7%
Tháng 51.2791.252▼ 2,1%
Tháng 61.1751.162▼ 1,1%
Tháng 71.1411.161▲ 1,8%
Tháng 81.183––
Tháng 91.167––
Tháng 101.339–đang tích luỹ
Tháng 111.201––
Tháng 121.161––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.9308.193▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 157.03757.579▲ 1,0%
Tháng 262.33561.879▼ 0,7%
Tháng 371.32569.472▼ 2,6%
Tháng 473.65571.838▼ 2,5%
Tháng 579.44173.473▼ 7,5%
Tháng 672.61569.547▼ 4,2%
Tháng 771.96670.421▼ 2,1%
Tháng 869.579––
Tháng 969.426––
Tháng 1077.825–đang tích luỹ
Tháng 1169.482––
Tháng 1265.414––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)488.374474.209▼ 2,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 71,8%
Tháng 211▲ 78,2%
Tháng 312▲ 33,8%
Tháng 412▲ 66,9%
Tháng 511▲ 50,8%
Tháng 611▲ 155,6%
Tháng 751▼ 71,3%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1210▼ 20,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 173.24578.316▲ 6,9%
Tháng 278.19675.866▼ 3,0%
Tháng 387.67091.192▲ 4,0%
Tháng 486.71392.545▲ 6,7%
Tháng 594.26489.206▼ 5,4%
Tháng 685.39885.4400,0%
Tháng 782.31885.579▲ 4,0%
Tháng 888.000––
Tháng 990.900––
Tháng 10101.130–đang tích luỹ
Tháng 1194.898––
Tháng 1286.424––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)587.804598.144▲ 1,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,9%73,5%▼ 5,6%
Tháng 279,7%81,6%▲ 2,3%
Tháng 381,4%76,2%▼ 6,4%
Tháng 484,9%77,6%▼ 8,6%
Tháng 584,3%82,4%▼ 2,3%
Tháng 685,0%81,4%▼ 4,3%
Tháng 787,4%82,3%▼ 5,9%
Tháng 879,1%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,2%––
Tháng 1275,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%79,3%▼ 4,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 953 991 1.062 1.150 1.170 1.197 1.154 1.153 1.081 1.199 1.176 1.054
2025 984 1.035 1.136 1.180 1.279 1.175 1.141 1.183 1.167 1.339 1.201 1.161
2026 1.062 1.036 1.225 1.295 1.252 1.162 1.161
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,5% trong 356 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Baton Rouge Metropolitan cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%85,7%▲ 8,2%
Tháng 274,2%82,7%▲ 11,3%
Tháng 376,8%79,1%▲ 2,9%
Tháng 477,7%82,1%▲ 5,7%
Tháng 575,1%79,0%▲ 5,2%
Tháng 671,7%77,4%▲ 8,0%
Tháng 778,2%77,5%▼ 0,9%
Tháng 877,8%––
Tháng 988,6%––
Tháng 1088,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1275,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%80,5%▲ 5,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:007,8phút · 1.170 chuyến ghi nhận · 1.136 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút06:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận8.220Sân bay Baton Rouge Metropolitan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,9%12,8 phút576597
06:0091,3%7,8 phút1.1361.170
07:0088,4%11,5 phút1.0201.064
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115118
10:0083,1%14,2 phút842865
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112117
12:0073,6%22,6 phút405407
13:0077,3%22,4 phút264268
14:0077,9%16,3 phút829850
15:0068,5%26,8 phút232234
16:0069,4%21,8 phút1.0261.063
17:0076,5%13,6 phút358374
18:0067,9%29,0 phút682708
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—126137
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121123
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,1%18,9 phút1.1941.223
Thứ Ba83,8%14,2 phút1.1201.158
Thứ Tư84,0%8,7 phút1.1451.182
Thứ Năm82,2%13,1 phút1.1551.189
Thứ Sáu79,6%19,2 phút1.1761.200
Thứ Bảy77,3%19,8 phút1.0061.047
Chủ Nhật77,8%19,7 phút1.1731.221

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,6%10,2 phút642715
T278,6%12,8 phút608623
T378,0%18,7 phút690714
T480,1%18,8 phút799815
T576,9%22,5 phút733765
T674,7%22,3 phút695727
T777,9%24,7 phút705723
T877,8%19,4 phút343349
T988,6%8,2 phút352354
T1087,9%8,8 phút692695
T1185,8%7,7 phút929948
T1277,5%18,9 phút781792

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,9% 6.407
  • Trễ trên 15 phút 19,0% 1.562
  • Bị huỷ 3,1% 251
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Baton Rouge Metropolitan thải ra 33,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn42,617,833,1
CO (Carbon monoxide)tấn263108184
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn8,62,54,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn39,113,612,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,02,14,1
PM10 (Bụi)tấn2,12,44,8
Lead (Chì)kg5,657,0123
CO₂ (Carbon dioxide)tấn20.4608.782—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…