Baton Rouge Metropolitan (BTR)

BTR / KBTR

Chính thức · tháng 5/2026

73.473

Sân bay Baton Rouge Metropolitan đón 73.473 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 7,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 +8,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 73.473 −7,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 71.838 −2,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 69.472 −2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 61.879 −0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 57.579 +1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 65.414 −1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 69.482 −7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 77.825 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 69.426 +0,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 69.579 −3,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 71.966 +1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 72.615 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 79.441 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 73.655 −2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 71.325 +5,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 62.335 +5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 57.037 +5,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 66.385 +15,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 74.785 +6,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 76.315 +2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 69.402 −1,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 72.022 +14,5% US BTS T-100
tháng 7/2024 71.153 +10,9% US BTS T-100
tháng 6/2024 74.878 +11,7% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:007,0phút · 1.132 lượt ghi nhận · 1.100 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,2phút06:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận8.415Sân bay Baton Rouge Metropolitan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 90,1% · 638 lượt ghi nhận · 616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,6% · 1.132 lượt ghi nhận · 1.100 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 88,8% · 1.106 lượt ghi nhận · 1.062 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 83,0% · 944 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 87 lượt ghi nhận · 82 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 76,0% · 483 lượt ghi nhận · 479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 77,8% · 261 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 77,9% · 847 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 70,5% · 260 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 70,3% · 1.054 lượt ghi nhận · 1.016 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 77,5% · 423 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 68,4% · 685 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 132 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 11,8 phút · 638 lượt ghi nhận · 616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 7,0 phút · 1.132 lượt ghi nhận · 1.100 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 10,2 phút · 1.106 lượt ghi nhận · 1.062 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 96 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 13,3 phút · 944 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 87 lượt ghi nhận · 82 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 19,7 phút · 483 lượt ghi nhận · 479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 19,8 phút · 261 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 16,3 phút · 847 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 24,3 phút · 260 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 21,3 phút · 1.054 lượt ghi nhận · 1.016 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 13,2 phút · 423 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 25,2 phút · 685 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 135 lượt ghi nhận · 125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 132 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 638 · 638 lượt ghi nhận · 616 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.132 · 1.132 lượt ghi nhận · 1.100 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1.106 · 1.106 lượt ghi nhận · 1.062 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 96 · 96 lượt ghi nhận · 96 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 131 · 131 lượt ghi nhận · 128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 944 · 944 lượt ghi nhận · 919 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 87 · 87 lượt ghi nhận · 82 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 483 · 483 lượt ghi nhận · 479 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 261 · 261 lượt ghi nhận · 257 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 847 · 847 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 260 · 260 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 1.054 · 1.054 lượt ghi nhận · 1.016 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 423 · 423 lượt ghi nhận · 405 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 685 · 685 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 135 · 135 lượt ghi nhận · 125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 132 · 132 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0090,1%11,8 phút616638
06:0091,6%7,0 phút1.1001.132
07:0088,8%10,2 phút1.0621.106
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được9696
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được128131
10:0083,0%13,3 phút919944
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8287
12:0076,0%19,7 phút479483
13:0077,8%19,8 phút257261
14:0077,9%16,3 phút825847
15:0070,5%24,3 phút258260
16:0070,3%21,3 phút1.0161.054
17:0077,5%13,2 phút405423
18:0068,4%25,2 phút659685
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được125135
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được130132
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 78,7% · 1.262 lượt ghi nhận · 1.234 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,4% · 1.188 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,4% · 1.203 lượt ghi nhận · 1.159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 82,7% · 1.216 lượt ghi nhận · 1.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 79,7% · 1.225 lượt ghi nhận · 1.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 77,8% · 1.060 lượt ghi nhận · 1.020 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 78,8% · 1.261 lượt ghi nhận · 1.214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 16,3 phút · 1.262 lượt ghi nhận · 1.234 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 13,6 phút · 1.188 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 8,4 phút · 1.203 lượt ghi nhận · 1.159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 12,1 phút · 1.216 lượt ghi nhận · 1.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 17,3 phút · 1.225 lượt ghi nhận · 1.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 19,5 phút · 1.060 lượt ghi nhận · 1.020 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 18,6 phút · 1.261 lượt ghi nhận · 1.214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.262 · 1.262 lượt ghi nhận · 1.234 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.188 · 1.188 lượt ghi nhận · 1.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.203 · 1.203 lượt ghi nhận · 1.159 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.216 · 1.216 lượt ghi nhận · 1.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.225 · 1.225 lượt ghi nhận · 1.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.060 · 1.060 lượt ghi nhận · 1.020 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.261 · 1.261 lượt ghi nhận · 1.214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai78,7%16,3 phút1.2341.262
Thứ Ba84,4%13,6 phút1.1511.188
Thứ Tư84,4%8,4 phút1.1591.203
Thứ Năm82,7%12,1 phút1.1791.216
Thứ Sáu79,7%17,3 phút1.2011.225
Thứ Bảy77,8%19,5 phút1.0201.060
Chủ Nhật78,8%18,6 phút1.2141.261

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 82,6% · 715 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 78,6% · 623 lượt ghi nhận · 608 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 78,0% · 714 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 80,1% · 815 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 76,9% · 765 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 74,7% · 727 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 78,2% · 362 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 77,8% · 349 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 85,9% · 757 lượt ghi nhận · 744 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,9% · 848 lượt ghi nhận · 845 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,8% · 948 lượt ghi nhận · 929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 77,5% · 792 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 10,2 phút · 715 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 12,8 phút · 623 lượt ghi nhận · 608 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 18,7 phút · 714 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 18,8 phút · 815 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 22,5 phút · 765 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 22,3 phút · 727 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 22,8 phút · 362 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 19,4 phút · 349 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,5 phút · 757 lượt ghi nhận · 744 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 7,0 phút · 848 lượt ghi nhận · 845 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 7,7 phút · 948 lượt ghi nhận · 929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 18,9 phút · 792 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 715 · 715 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 623 · 623 lượt ghi nhận · 608 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 714 · 714 lượt ghi nhận · 690 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 815 · 815 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 765 · 765 lượt ghi nhận · 733 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 727 · 727 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 362 · 362 lượt ghi nhận · 349 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 349 · 349 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 757 · 757 lượt ghi nhận · 744 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 848 · 848 lượt ghi nhận · 845 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 948 · 948 lượt ghi nhận · 929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 792 · 792 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th182,6%10,2 phút642715
th278,6%12,8 phút608623
th378,0%18,7 phút690714
th480,1%18,8 phút799815
th576,9%22,5 phút733765
th674,7%22,3 phút695727
th778,2%22,8 phút349362
th877,8%19,4 phút343349
th985,9%8,5 phút744757
th1088,9%7,0 phút845848
th1185,8%7,7 phút929948
th1277,5%18,9 phút781792

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,4% 6.601
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 1.557
  • Bị huỷ 3,1% 257
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.