ICAO KAEX

Alexandria, Louisiana (AEX)

Sân bay quốc tế Alexandria phục vụ 55.476 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 21,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1530738▲ 39,2%
Tháng 2528753▲ 42,6%
Tháng 3628913▲ 45,4%
Tháng 4609991▲ 62,7%
Tháng 57291.130▲ 55,0%
Tháng 67411.326▲ 78,9%
Tháng 77741.274▲ 64,6%
Tháng 8750––
Tháng 9784––
Tháng 10831–đang tích luỹ
Tháng 11803––
Tháng 12846––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.5397.125▲ 57,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 124.93932.879▲ 31,8%
Tháng 226.19132.194▲ 22,9%
Tháng 330.91839.256▲ 27,0%
Tháng 432.51244.152▲ 35,8%
Tháng 540.92648.804▲ 19,2%
Tháng 644.83365.253▲ 45,5%
Tháng 745.65855.476▲ 21,5%
Tháng 842.951––
Tháng 948.088––
Tháng 1051.635–đang tích luỹ
Tháng 1148.456––
Tháng 1251.067––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245.977318.014▲ 29,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–126–
Tháng 2–69–
Tháng 3–103–
Tháng 4–24–
Tháng 5–111–
Tháng 6–56–
Tháng 7063▲ 46.294,8%
Tháng 80––
Tháng 9117––
Tháng 10199–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 12114––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 158.79097.999▲ 66,7%
Tháng 258.96797.162▲ 64,8%
Tháng 371.332104.713▲ 46,8%
Tháng 467.72398.288▲ 45,1%
Tháng 587.713109.042▲ 24,3%
Tháng 689.201139.574▲ 56,5%
Tháng 797.081118.235▲ 21,8%
Tháng 890.279––
Tháng 999.134––
Tháng 10111.907–đang tích luỹ
Tháng 11107.154––
Tháng 12114.461––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)530.807765.013▲ 44,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 86,9% 1.107
  • Quốc tế 13,1% 167

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1458597▲ 30,3%
Tháng 2472625▲ 32,4%
Tháng 3562775▲ 37,9%
Tháng 4544846▲ 55,5%
Tháng 5622972▲ 56,3%
Tháng 66301.166▲ 85,1%
Tháng 76491.107▲ 70,6%
Tháng 8616––
Tháng 9653––
Tháng 10686–đang tích luỹ
Tháng 11664––
Tháng 12708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.9376.088▲ 54,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 172141▲ 95,8%
Tháng 256128▲ 128,6%
Tháng 366138▲ 109,1%
Tháng 465145▲ 123,1%
Tháng 5107158▲ 47,7%
Tháng 6111160▲ 44,1%
Tháng 7125167▲ 33,6%
Tháng 8134––
Tháng 9131––
Tháng 10145–đang tích luỹ
Tháng 11139––
Tháng 12138––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6021.037▲ 72,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119.74328.827▲ 46,0%
Tháng 222.48628.418▲ 26,4%
Tháng 327.16635.489▲ 30,6%
Tháng 429.28237.282▲ 27,3%
Tháng 533.20740.779▲ 22,8%
Tháng 636.68153.951▲ 47,1%
Tháng 735.88247.335▲ 31,9%
Tháng 832.864––
Tháng 936.866––
Tháng 1038.432–đang tích luỹ
Tháng 1136.042––
Tháng 1239.594––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204.447272.081▲ 33,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.1964.052▼ 22,0%
Tháng 23.7053.776▲ 1,9%
Tháng 33.7523.767▲ 0,4%
Tháng 43.2306.870▲ 112,7%
Tháng 57.7198.025▲ 4,0%
Tháng 68.15211.302▲ 38,6%
Tháng 79.7768.141▼ 16,7%
Tháng 810.087––
Tháng 911.222––
Tháng 1013.203–đang tích luỹ
Tháng 1112.414––
Tháng 1211.473––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.53045.933▲ 10,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 144.44271.296▲ 60,4%
Tháng 248.32372.106▲ 49,2%
Tháng 359.22779.897▲ 34,9%
Tháng 456.37875.237▲ 33,5%
Tháng 567.81385.038▲ 25,4%
Tháng 669.760112.494▲ 61,3%
Tháng 773.73792.540▲ 25,5%
Tháng 866.654––
Tháng 975.045––
Tháng 1082.443–đang tích luỹ
Tháng 1179.317––
Tháng 1286.304––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)419.680588.608▲ 40,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.34826.703▲ 86,1%
Tháng 210.64425.056▲ 135,4%
Tháng 312.10524.816▲ 105,0%
Tháng 411.34523.051▲ 103,2%
Tháng 519.90024.004▲ 20,6%
Tháng 619.44127.080▲ 39,3%
Tháng 723.34425.695▲ 10,1%
Tháng 823.625––
Tháng 924.089––
Tháng 1029.464–đang tích luỹ
Tháng 1127.837––
Tháng 1228.157––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111.127176.405▲ 58,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,4%33,6%▼ 20,9%
Tháng 244,4%33,1%▼ 25,4%
Tháng 343,3%37,5%▼ 13,5%
Tháng 448,0%44,9%▼ 6,4%
Tháng 546,7%44,8%▼ 4,1%
Tháng 650,3%46,8%▼ 7,0%
Tháng 747,0%46,9%▼ 0,2%
Tháng 847,6%––
Tháng 948,5%––
Tháng 1046,1%–đang tích luỹ
Tháng 1145,2%––
Tháng 1244,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,0%41,1%▼ 10,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 500 487 520 514 572 565 592 603 550 556 535 558
2025 530 528 628 609 729 741 774 750 784 831 803 846
2026 738 753 913 991 1.130 1.326 1.274
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth AEX–DFW → 3.832 458

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,9% trong 153 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Alexandria cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–83,3%–
Tháng 676,4%86,0%▲ 12,5%
Tháng 7–86,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,7phút · 297 chuyến ghi nhận · 290 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,0phút06:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận2.289Sân bay quốc tế Alexandria

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0087,7%12,0 phút422436
06:0094,5%0,7 phút290297
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
10:0080,2%12,1 phút551568
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3537
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133135
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
18:0075,2%16,7 phút504538
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,3%12,5 phút325332
Thứ Ba86,8%8,0 phút311326
Thứ Tư82,0%16,1 phút317327
Thứ Năm78,9%12,2 phút313323
Thứ Sáu83,4%10,8 phút319328
Thứ Bảy82,4%13,9 phút307320
Chủ Nhật85,5%7,6 phút318333

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—146160
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—153154
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—176185
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—172180
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—196205
T681,9%18,4 phút249258
T786,8%6,5 phút242246
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8593
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8890
T1081,1%13,7 phút201203
T1184,6%9,8 phút247256
T1283,5%9,4 phút255259

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,9% 1.829
  • Trễ trên 15 phút 16,6% 381
  • Bị huỷ 3,5% 79
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Alexandria thải ra 43,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn21,433,743,3
CO (Carbon monoxide)tấn10787,5105
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,73,74,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14,823,017,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,732,22,9
PM10 (Bụi)tấn0,772,43,2
Lead (Chì)kg2,224,444,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.1127.557—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…