United Airlines

UA / UAL

72.448

United Airlines có 72.448 lượt khách trong tháng 7/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.

Giờ bay & độ trễ ↓
Các con số này không cùng phạm vi

Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.

Lượt khách

72.448 tháng 7/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Khởi hành đúng giờ

73,1% tháng 3/2025 trên 283 chuyến

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo ANAC Brazil VRA

Chuyến theo lịch

283 tháng 3/2025

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo ANAC Brazil VRA

Chuyến bị huỷ

0 tháng 3/2025

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo ANAC Brazil VRA

Tấn hàng hoá

2.312 tháng 7/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Lượt cất/hạ cánh

34 tháng 8/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,8phút · 23.171 lượt ghi nhận · 23.000 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,4phút05:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận1.448.214United Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · 84,8% · 3.488 lượt ghi nhận · 3.448 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 81 lượt ghi nhận · 80 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 94,6% · 23.171 lượt ghi nhận · 23.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 93,5% · 86.911 lượt ghi nhận · 85.996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 92,1% · 124.951 lượt ghi nhận · 123.866 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 90,5% · 114.392 lượt ghi nhận · 113.482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 87,8% · 99.767 lượt ghi nhận · 99.050 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 85,8% · 85.048 lượt ghi nhận · 84.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 84,4% · 85.976 lượt ghi nhận · 85.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 84,5% · 82.991 lượt ghi nhận · 82.391 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 82,2% · 91.323 lượt ghi nhận · 90.714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 79,5% · 81.969 lượt ghi nhận · 81.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 77,9% · 62.195 lượt ghi nhận · 61.662 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 77,4% · 98.276 lượt ghi nhận · 97.430 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 76,3% · 95.468 lượt ghi nhận · 94.672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 74,3% · 90.840 lượt ghi nhận · 89.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 71,8% · 83.316 lượt ghi nhận · 82.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 70,8% · 56.531 lượt ghi nhận · 55.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 73,7% · 33.693 lượt ghi nhận · 33.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 81,8% · 24.437 lượt ghi nhận · 24.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 83,3% · 23.388 lượt ghi nhận · 23.187 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · 6,0 phút · 3.488 lượt ghi nhận · 3.448 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 81 lượt ghi nhận · 80 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 0,8 phút · 23.171 lượt ghi nhận · 23.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1,0 phút · 86.911 lượt ghi nhận · 85.996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 2,3 phút · 124.951 lượt ghi nhận · 123.866 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 4,0 phút · 114.392 lượt ghi nhận · 113.482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 5,7 phút · 99.767 lượt ghi nhận · 99.050 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 7,0 phút · 85.048 lượt ghi nhận · 84.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 8,6 phút · 85.976 lượt ghi nhận · 85.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 9,6 phút · 82.991 lượt ghi nhận · 82.391 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,2 phút · 91.323 lượt ghi nhận · 90.714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 14,4 phút · 81.969 lượt ghi nhận · 81.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 16,7 phút · 62.195 lượt ghi nhận · 61.662 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 16,6 phút · 98.276 lượt ghi nhận · 97.430 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 18,6 phút · 95.468 lượt ghi nhận · 94.672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 18,9 phút · 90.840 lượt ghi nhận · 89.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 19,9 phút · 83.316 lượt ghi nhận · 82.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 20,2 phút · 56.531 lượt ghi nhận · 55.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 17,1 phút · 33.693 lượt ghi nhận · 33.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 10,0 phút · 24.437 lượt ghi nhận · 24.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 7,7 phút · 23.388 lượt ghi nhận · 23.187 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 3.488 · 3.488 lượt ghi nhận · 3.448 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · 81 · 81 lượt ghi nhận · 80 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 23.171 · 23.171 lượt ghi nhận · 23.000 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 86.911 · 86.911 lượt ghi nhận · 85.996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 124.951 · 124.951 lượt ghi nhận · 123.866 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 114.392 · 114.392 lượt ghi nhận · 113.482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 99.767 · 99.767 lượt ghi nhận · 99.050 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 85.048 · 85.048 lượt ghi nhận · 84.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 85.976 · 85.976 lượt ghi nhận · 85.436 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 82.991 · 82.991 lượt ghi nhận · 82.391 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 91.323 · 91.323 lượt ghi nhận · 90.714 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 81.969 · 81.969 lượt ghi nhận · 81.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 62.195 · 62.195 lượt ghi nhận · 61.662 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 98.276 · 98.276 lượt ghi nhận · 97.430 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 95.468 · 95.468 lượt ghi nhận · 94.672 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 90.840 · 90.840 lượt ghi nhận · 89.830 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 83.316 · 83.316 lượt ghi nhận · 82.502 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 56.531 · 56.531 lượt ghi nhận · 55.779 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 33.693 · 33.693 lượt ghi nhận · 33.272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 24.437 · 24.437 lượt ghi nhận · 24.201 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 23.388 · 23.388 lượt ghi nhận · 23.187 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:0084,8%6,0 phút3.4483.488
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8081
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0094,6%0,8 phút23.00023.171
06:0093,5%1,0 phút85.99686.911
07:0092,1%2,3 phút123.866124.951
08:0090,5%4,0 phút113.482114.392
09:0087,8%5,7 phút99.05099.767
10:0085,8%7,0 phút84.54685.048
11:0084,4%8,6 phút85.43685.976
12:0084,5%9,6 phút82.39182.991
13:0082,2%11,2 phút90.71491.323
14:0079,5%14,4 phút81.33081.969
15:0077,9%16,7 phút61.66262.195
16:0077,4%16,6 phút97.43098.276
17:0076,3%18,6 phút94.67295.468
18:0074,3%18,9 phút89.83090.840
19:0071,8%19,9 phút82.50283.316
20:0070,8%20,2 phút55.77956.531
21:0073,7%17,1 phút33.27233.693
22:0081,8%10,0 phút24.20124.437
23:0083,3%7,7 phút23.18723.388

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,1% · 214.537 lượt ghi nhận · 212.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,1% · 201.509 lượt ghi nhận · 199.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,5% · 204.702 lượt ghi nhận · 203.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,7% · 211.847 lượt ghi nhận · 210.056 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 81,6% · 212.684 lượt ghi nhận · 211.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 83,0% · 190.501 lượt ghi nhận · 189.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 80,1% · 212.434 lượt ghi nhận · 209.842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 11,6 phút · 214.537 lượt ghi nhận · 212.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 6,9 phút · 201.509 lượt ghi nhận · 199.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 9,1 phút · 204.702 lượt ghi nhận · 203.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 12,2 phút · 211.847 lượt ghi nhận · 210.056 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 11,7 phút · 212.684 lượt ghi nhận · 211.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 10,5 phút · 190.501 lượt ghi nhận · 189.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 13,7 phút · 212.434 lượt ghi nhận · 209.842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 214.537 · 214.537 lượt ghi nhận · 212.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 201.509 · 201.509 lượt ghi nhận · 199.965 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 204.702 · 204.702 lượt ghi nhận · 203.318 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 211.847 · 211.847 lượt ghi nhận · 210.056 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 212.684 · 212.684 lượt ghi nhận · 211.292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 190.501 · 190.501 lượt ghi nhận · 189.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 212.434 · 212.434 lượt ghi nhận · 209.842 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,1%11,6 phút212.252214.537
Thứ Ba86,1%6,9 phút199.965201.509
Thứ Tư84,5%9,1 phút203.318204.702
Thứ Năm81,7%12,2 phút210.056211.847
Thứ Sáu81,6%11,7 phút211.292212.684
Thứ Bảy83,0%10,5 phút189.151190.501
Chủ Nhật80,1%13,7 phút209.842212.434

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,0% · 123.801 lượt ghi nhận · 121.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 85,1% · 115.637 lượt ghi nhận · 114.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 82,6% · 135.576 lượt ghi nhận · 134.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 84,8% · 131.862 lượt ghi nhận · 131.232 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 80,8% · 140.398 lượt ghi nhận · 139.528 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 77,7% · 137.697 lượt ghi nhận · 136.821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 73,2% · 69.117 lượt ghi nhận · 67.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 79,4% · 68.340 lượt ghi nhận · 67.558 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,2% · 130.758 lượt ghi nhận · 130.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 87,2% · 138.500 lượt ghi nhận · 137.774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 83,6% · 128.610 lượt ghi nhận · 127.449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 81,1% · 127.918 lượt ghi nhận · 127.338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 8,8 phút · 123.801 lượt ghi nhận · 121.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,1 phút · 115.637 lượt ghi nhận · 114.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 11,5 phút · 135.576 lượt ghi nhận · 134.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 8,8 phút · 131.862 lượt ghi nhận · 131.232 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 12,7 phút · 140.398 lượt ghi nhận · 139.528 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 16,6 phút · 137.697 lượt ghi nhận · 136.821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 23,5 phút · 69.117 lượt ghi nhận · 67.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 14,5 phút · 68.340 lượt ghi nhận · 67.558 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,6 phút · 130.758 lượt ghi nhận · 130.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 5,4 phút · 138.500 lượt ghi nhận · 137.774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 10,0 phút · 128.610 lượt ghi nhận · 127.449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 12,0 phút · 127.918 lượt ghi nhận · 127.338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 123.801 · 123.801 lượt ghi nhận · 121.151 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 115.637 · 115.637 lượt ghi nhận · 114.526 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 135.576 · 135.576 lượt ghi nhận · 134.330 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 131.862 · 131.862 lượt ghi nhận · 131.232 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 140.398 · 140.398 lượt ghi nhận · 139.528 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 137.697 · 137.697 lượt ghi nhận · 136.821 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 69.117 · 69.117 lượt ghi nhận · 67.917 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 68.340 · 68.340 lượt ghi nhận · 67.558 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 130.758 · 130.758 lượt ghi nhận · 130.252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 138.500 · 138.500 lượt ghi nhận · 137.774 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 128.610 · 128.610 lượt ghi nhận · 127.449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 127.918 · 127.918 lượt ghi nhận · 127.338 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,0%8,8 phút121.151123.801
th285,1%8,1 phút114.526115.637
th382,6%11,5 phút134.330135.576
th484,8%8,8 phút131.232131.862
th580,8%12,7 phút139.528140.398
th677,7%16,6 phút136.821137.697
th773,2%23,5 phút67.91769.117
th879,4%14,5 phút67.55868.340
th987,2%5,6 phút130.252130.758
th1087,2%5,4 phút137.774138.500
th1183,6%10,0 phút127.449128.610
th1281,1%12,0 phút127.338127.918

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,0% 1.187.070
  • Trễ trên 15 phút 17,2% 248.806
  • Bị huỷ 0,9% 12.338
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2025-03-29

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:0010,2phút · 764 lượt ghi nhận · 752 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút21:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận2.095United Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 126 lượt ghi nhận · 124 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 136 lượt ghi nhận · 136 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · 58,7% · 335 lượt ghi nhận · 332 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · 80,9% · 764 lượt ghi nhận · 752 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 73,9% · 673 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 58 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 126 lượt ghi nhận · 124 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 136 lượt ghi nhận · 136 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · 31,4 phút · 335 lượt ghi nhận · 332 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · 10,2 phút · 764 lượt ghi nhận · 752 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 30,4 phút · 673 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 58 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · 126 · 126 lượt ghi nhận · 124 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · 136 · 136 lượt ghi nhận · 136 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · 335 · 335 lượt ghi nhận · 332 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · 764 · 764 lượt ghi nhận · 752 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · 673 · 673 lượt ghi nhận · 659 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · 58 · 58 lượt ghi nhận · 56 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được01
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được01
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được01
11:00Chưa có quan sát
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được124126
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được136136
20:0058,7%31,4 phút332335
21:0080,9%10,2 phút752764
22:0073,9%30,4 phút659673
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được5658

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 72,7% · 303 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 73,1% · 302 lượt ghi nhận · 290 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 70,5% · 301 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 66,2% · 299 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 67,0% · 299 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 74,4% · 290 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 76,9% · 301 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 37,0 phút · 303 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 37,9 phút · 302 lượt ghi nhận · 290 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 40,7 phút · 301 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 40,7 phút · 299 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 36,0 phút · 299 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 35,6 phút · 290 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 28,1 phút · 301 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 303 · 303 lượt ghi nhận · 293 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · 302 · 302 lượt ghi nhận · 290 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · 301 · 301 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · 299 · 299 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · 299 · 299 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 290 · 290 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · 301 · 301 lượt ghi nhận · 299 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai72,7%37,0 phút293303
Thứ Ba73,1%37,9 phút290302
Thứ Tư70,5%40,7 phút295301
Thứ Năm66,2%40,7 phút296299
Thứ Sáu67,0%36,0 phút297299
Thứ Bảy74,4%35,6 phút289290
Chủ Nhật76,9%28,1 phút299301

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 72,8% · 310 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · 71,7% · 280 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · 73,3% · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · 78,5% · 302 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 69,7% · 316 lượt ghi nhận · 304 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · 71,8% · 296 lượt ghi nhận · 291 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · 63,3% · 310 lượt ghi nhận · 305 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 22,4 phút · 310 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · 18,9 phút · 280 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · 115,6 phút · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · 25,0 phút · 302 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 16,5 phút · 316 lượt ghi nhận · 304 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · 25,2 phút · 296 lượt ghi nhận · 291 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · 36,0 phút · 310 lượt ghi nhận · 305 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 310 · 310 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · 280 · 280 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · 281 · 281 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · 302 · 302 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 316 · 316 lượt ghi nhận · 304 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · 296 · 296 lượt ghi nhận · 291 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · 310 · 310 lượt ghi nhận · 305 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th172,8%22,4 phút301310
th271,7%18,9 phút279280
th373,3%115,6 phút281281
th4Chưa có quan sát
th5Chưa có quan sát
th6Chưa có quan sát
th7Chưa có quan sát
th8Chưa có quan sát
th978,5%25,0 phút298302
th1069,7%16,5 phút304316
th1171,8%25,2 phút291296
th1263,3%36,0 phút305310

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,3% 1.473
  • Trễ trên 15 phút 28,0% 586
  • Bị huỷ 1,7% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.