Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
72.448 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Khởi hành đúng giờ
73,1% tháng 3/2025trên 283 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — United Airlines mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
283 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — United Airlines mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
0 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — United Airlines mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
2.312 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
34 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 5/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,8phút · 23.171 lượt ghi nhận · 23.000 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,4phút05:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận1.448.214United Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
20,210,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
124.95162.4760
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
84,8%
6,0 phút
3.448
3.488
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
80
81
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
94,6%
0,8 phút
23.000
23.171
06:00
93,5%
1,0 phút
85.996
86.911
07:00
92,1%
2,3 phút
123.866
124.951
08:00
90,5%
4,0 phút
113.482
114.392
09:00
87,8%
5,7 phút
99.050
99.767
10:00
85,8%
7,0 phút
84.546
85.048
11:00
84,4%
8,6 phút
85.436
85.976
12:00
84,5%
9,6 phút
82.391
82.991
13:00
82,2%
11,2 phút
90.714
91.323
14:00
79,5%
14,4 phút
81.330
81.969
15:00
77,9%
16,7 phút
61.662
62.195
16:00
77,4%
16,6 phút
97.430
98.276
17:00
76,3%
18,6 phút
94.672
95.468
18:00
74,3%
18,9 phút
89.830
90.840
19:00
71,8%
19,9 phút
82.502
83.316
20:00
70,8%
20,2 phút
55.779
56.531
21:00
73,7%
17,1 phút
33.272
33.693
22:00
81,8%
10,0 phút
24.201
24.437
23:00
83,3%
7,7 phút
23.187
23.388
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
13,76,90,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
214.537107.2690
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
82,1%
11,6 phút
212.252
214.537
Thứ Ba
86,1%
6,9 phút
199.965
201.509
Thứ Tư
84,5%
9,1 phút
203.318
204.702
Thứ Năm
81,7%
12,2 phút
210.056
211.847
Thứ Sáu
81,6%
11,7 phút
211.292
212.684
Thứ Bảy
83,0%
10,5 phút
189.151
190.501
Chủ Nhật
80,1%
13,7 phút
209.842
212.434
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
23,511,80,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
140.39870.1990
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
84,0%
8,8 phút
121.151
123.801
th2
85,1%
8,1 phút
114.526
115.637
th3
82,6%
11,5 phút
134.330
135.576
th4
84,8%
8,8 phút
131.232
131.862
th5
80,8%
12,7 phút
139.528
140.398
th6
77,7%
16,6 phút
136.821
137.697
th7
73,2%
23,5 phút
67.917
69.117
th8
79,4%
14,5 phút
67.558
68.340
th9
87,2%
5,6 phút
130.252
130.758
th10
87,2%
5,4 phút
137.774
138.500
th11
83,6%
10,0 phút
127.449
128.610
th12
81,1%
12,0 phút
127.338
127.918
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ82,0%1.187.070
Trễ trên 15 phút17,2%248.806
Bị huỷ0,9%12.338
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2025-03-29
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:0010,2phút · 764 lượt ghi nhận · 752 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút21:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận2.095United Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
31,415,70,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
7643820
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
126
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
136
136
20:00
58,7%
31,4 phút
332
335
21:00
80,9%
10,2 phút
752
764
22:00
73,9%
30,4 phút
659
673
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
56
58
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
40,720,40,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3031520
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
72,7%
37,0 phút
293
303
Thứ Ba
73,1%
37,9 phút
290
302
Thứ Tư
70,5%
40,7 phút
295
301
Thứ Năm
66,2%
40,7 phút
296
299
Thứ Sáu
67,0%
36,0 phút
297
299
Thứ Bảy
74,4%
35,6 phút
289
290
Chủ Nhật
76,9%
28,1 phút
299
301
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
115,657,80,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3161580
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
72,8%
22,4 phút
301
310
th2
71,7%
18,9 phút
279
280
th3
73,3%
115,6 phút
281
281
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
78,5%
25,0 phút
298
302
th10
69,7%
16,5 phút
304
316
th11
71,8%
25,2 phút
291
296
th12
63,3%
36,0 phút
305
310
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ70,3%1.473
Trễ trên 15 phút28,0%586
Bị huỷ1,7%36
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.