ICAO UAL

United Airlines

Tháng 7/2026 United Airlines khai thác 94.841 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 14,5 triệu lượt khách và 63.976 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 609.403 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 177.68179.436▲ 2,3%
Tháng 272.39273.711▲ 1,8%
Tháng 385.49388.226▲ 3,2%
Tháng 482.03986.747▲ 5,7%
Tháng 586.59493.217▲ 7,6%
Tháng 687.32193.225▲ 6,8%
Tháng 791.30394.841▲ 3,9%
Tháng 889.439––
Tháng 984.581––
Tháng 1088.547–đang tích luỹ
Tháng 1183.166––
Tháng 1285.357––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)582.823609.403▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

323 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026439
16/10/2026640
15/10/2026540
14/10/2026641
13/10/2026641
12/10/2026641
11/10/2026641
10/10/2026541
9/10/2026642
8/10/2026642
7/10/2026642
6/10/2026642
5/10/2026642
4/10/2026642
3/10/2026642
2/10/2026642
1/10/2026642
30/9/2026642
29/9/2026642
28/9/2026642
27/9/2026642
26/9/2026642
25/9/2026642
24/9/2026642

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.791.93711.043.032▲ 2,3%
Tháng 29.885.80610.409.365▲ 5,3%
Tháng 312.123.76813.025.633▲ 7,4%
Tháng 411.603.54612.270.132▲ 5,7%
Tháng 512.534.21913.438.994▲ 7,2%
Tháng 613.208.28613.965.650▲ 5,7%
Tháng 713.896.77114.458.994▲ 4,0%
Tháng 813.289.495––
Tháng 911.993.553––
Tháng 1012.823.372–đang tích luỹ
Tháng 1111.624.866––
Tháng 1212.548.662––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84.044.33388.611.800▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

71.401 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 157.48755.896▼ 2,8%
Tháng 260.43060.964▲ 0,9%
Tháng 371.25968.994▼ 3,2%
Tháng 460.30865.145▲ 8,0%
Tháng 562.50265.641▲ 5,0%
Tháng 661.02063.986▲ 4,9%
Tháng 765.25663.976▼ 2,0%
Tháng 861.360––
Tháng 960.364––
Tháng 1067.088–đang tích luỹ
Tháng 1168.540––
Tháng 1266.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)438.262444.602▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.220 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 166,7%72,8%▲ 9,1%
Tháng 278,6%71,7%▼ 8,8%
Tháng 374,2%73,1%▼ 1,4%
Tháng 470,7%––
Tháng 557,4%––
Tháng 663,6%––
Tháng 749,0%––
Tháng 865,2%––
Tháng 978,5%––
Tháng 1069,5%––
Tháng 1172,2%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)73,2%72,5%▼ 0,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 129▲ 350,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 360▼ 100,0%
Tháng 43––
Tháng 51––
Tháng 66––
Tháng 79––
Tháng 83––
Tháng 94––
Tháng 1012––
Tháng 115––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1311310▼ 0,3%
Tháng 2292280▼ 4,1%
Tháng 3316283▼ 10,4%
Tháng 4300––
Tháng 5311––
Tháng 6303––
Tháng 7317––
Tháng 8313––
Tháng 9302––
Tháng 10314––
Tháng 11296––
Tháng 12310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)919873▼ 5,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

56 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.760.49014.128.449▲ 2,7%
Tháng 212.779.94113.078.347▲ 2,3%
Tháng 315.121.98715.662.554▲ 3,6%
Tháng 414.503.67715.373.761▲ 6,0%
Tháng 515.372.26116.565.732▲ 7,8%
Tháng 615.470.61116.567.777▲ 7,1%
Tháng 716.177.44316.890.320▲ 4,4%
Tháng 815.825.728––
Tháng 914.958.104––
Tháng 1015.645.104–đang tích luỹ
Tháng 1114.759.049––
Tháng 1215.239.846––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103.186.410108.266.940▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

80.394 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%78,2%▼ 0,3%
Tháng 277,4%79,6%▲ 2,9%
Tháng 380,2%83,2%▲ 3,7%
Tháng 480,0%79,8%▼ 0,2%
Tháng 581,5%81,1%▼ 0,5%
Tháng 685,4%84,3%▼ 1,3%
Tháng 785,9%85,6%▼ 0,3%
Tháng 884,0%––
Tháng 980,2%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%81,7%▲ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 70.686 72.001 82.282 78.814 82.445 82.211 83.670 84.506 80.585 84.461 79.697 82.253
2025 77.681 72.392 85.493 82.039 86.594 87.321 91.303 89.439 84.581 88.547 83.166 85.357
2026 79.436 73.711 88.226 86.747 93.217 93.225 94.841

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
UA2329DEN–ORD16 chặng83,2%1.556
UA2331TPA–IAD12 chặng84,9%1.492
UA1383IAH–SNA9 chặng88,4%1.490
UA661EWR–ORD18 chặng72,7%1.466
UA2179ORD–SFO17 chặng72,2%1.461
UA1525EWR–ORD16 chặng87,3%1.455
UA1561DEN–SFO13 chặng81,8%1.406
UA2492SFO–LAS11 chặng90,3%1.365
Xem cả 2.193 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
EWR–ORDSân bay quốc tế Newark Liberty · Sân bay quốc tế O'Hare11513.860
LGA–ORDSân bay LaGuardia · Sân bay quốc tế O'Hare15213.762
EWR–MCOSân bay quốc tế Newark Liberty · Sân bay quốc tế Orlando11313.179
DEN–IAHSân bay quốc tế Denver · Sân bay liên lục địa George Bush9912.580
IAH–ORDSân bay liên lục địa George Bush · Sân bay quốc tế O'Hare12512.317
EWR–SFOSân bay quốc tế Newark Liberty · Sân bay quốc tế San Francisco8512.309
DEN–ORDSân bay quốc tế Denver · Sân bay quốc tế O'Hare9812.038
ORD–SFOSân bay quốc tế O'Hare · Sân bay quốc tế San Francisco12011.855
Danh mục đường bayTổng cộng 486 cặp sân bay

Tính từ 2.193 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,0phút · 23.397 chuyến ghi nhận · 23.213 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,5phút05:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận1.452.037United Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0082,8%7,5 phút3.8693.917
01:0077,9%17,5 phút759768
02:0085,0%7,5 phút412416
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,5%1,0 phút23.21323.397
06:0093,2%1,3 phút86.18687.179
07:0091,8%2,5 phút124.588125.728
08:0090,2%4,3 phút113.987114.910
09:0087,5%6,0 phút98.68199.374
10:0085,3%7,6 phút84.69885.223
11:0084,0%9,1 phút84.10284.652
12:0083,9%10,5 phút82.77283.397
13:0081,5%12,2 phút91.24691.907
14:0078,7%15,6 phút82.19782.884
15:0077,1%17,8 phút63.03363.653
16:0076,3%18,0 phút98.10499.020
17:0075,1%20,3 phút94.82195.700
18:0073,1%20,5 phút88.77289.863
19:0070,4%21,4 phút81.95582.861
20:0069,5%21,5 phút55.07255.914
21:0072,5%18,5 phút33.36933.870
22:0080,7%10,9 phút24.02024.273
23:0082,7%8,1 phút22.91923.131

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,3%12,7 phút211.180213.756
Thứ Ba85,3%8,1 phút198.804200.746
Thứ Tư83,7%10,0 phút204.904206.211
Thứ Năm81,0%12,9 phút211.832213.411
Thứ Sáu81,0%12,5 phút212.763214.232
Thứ Bảy82,2%11,5 phút190.180191.784
Chủ Nhật79,6%14,3 phút209.112211.897

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,9%8,8 phút123.084125.788
T285,1%8,1 phút116.291117.434
T382,5%11,5 phút136.483137.751
T484,8%8,8 phút133.053133.707
T580,9%12,7 phút141.118142.007
T677,7%16,6 phút138.227139.115
T774,7%21,6 phút141.555144.228
T879,4%14,5 phút68.15768.946
T986,2%6,7 phút67.37467.550
T1086,8%5,8 phút115.040115.344
T1183,5%10,0 phút129.089130.272
T1281,0%12,1 phút129.304129.895

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,2% 1.179.341
  • Trễ trên 15 phút 17,9% 259.434
  • Bị huỷ 0,9% 13.262
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, United Airlines tiêu thụ 376.132.265 gallon Mỹ nhiên liệu (187.144.241 cho chuyến nội địa, 188.988.024 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 3.667.290 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 1314.901.035324.832.703▲ 3,2%
Tháng 2288.150.315292.921.905▲ 1,7%
Tháng 3344.363.395351.440.031▲ 2,1%
Tháng 4336.036.226339.938.109▲ 1,2%
Tháng 5359.524.141368.947.295▲ 2,6%
Tháng 6366.138.091376.132.265▲ 2,7%
Tháng 7383.388.543––
Tháng 8374.617.884––
Tháng 9343.452.160––
Tháng 10355.937.351–đang tích luỹ
Tháng 11336.079.019––
Tháng 12356.020.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.009.113.2032.054.212.308▲ 2,2%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…