ICAO KCVG

Cincinnati/Bắc Kentucky (CVG)

Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky phục vụ 900.565 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.9748.628▼ 13,5%
Tháng 29.3708.770▼ 6,4%
Tháng 311.13811.048▼ 0,8%
Tháng 410.82010.643▼ 1,6%
Tháng 511.15210.903▼ 2,2%
Tháng 610.99311.506▲ 4,7%
Tháng 711.52711.576▲ 0,4%
Tháng 811.339––
Tháng 910.359––
Tháng 1010.884–đang tích luỹ
Tháng 119.906––
Tháng 129.954––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)74.97473.074▼ 2,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1572.149552.921▼ 3,4%
Tháng 2574.140586.103▲ 2,1%
Tháng 3783.574803.095▲ 2,5%
Tháng 4740.736735.467▼ 0,7%
Tháng 5791.092806.854▲ 2,0%
Tháng 6858.528875.706▲ 2,0%
Tháng 7871.233900.565▲ 3,4%
Tháng 8763.938––
Tháng 9699.876––
Tháng 10793.127–đang tích luỹ
Tháng 11648.546––
Tháng 12675.899––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.191.4525.260.711▲ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 198.36277.927▼ 20,8%
Tháng 285.34282.002▼ 3,9%
Tháng 3100.18895.500▼ 4,7%
Tháng 491.58494.613▲ 3,3%
Tháng 597.80685.939▼ 12,1%
Tháng 688.87596.926▲ 9,1%
Tháng 797.83184.016▼ 14,1%
Tháng 898.448––
Tháng 992.839––
Tháng 1093.674–đang tích luỹ
Tháng 1188.875––
Tháng 1286.098––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)659.988616.924▼ 6,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1783.446769.781▼ 1,7%
Tháng 2784.949766.879▼ 2,3%
Tháng 31.005.7561.031.029▲ 2,5%
Tháng 4942.560940.668▼ 0,2%
Tháng 5970.7961.015.157▲ 4,6%
Tháng 61.013.8721.059.223▲ 4,5%
Tháng 71.046.9361.091.975▲ 4,3%
Tháng 8993.889––
Tháng 9890.175––
Tháng 10985.476–đang tích luỹ
Tháng 11869.930––
Tháng 12875.807––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.548.3156.674.712▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 95,4% 11.039
  • Quốc tế 4,6% 537

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.1218.278▼ 9,2%
Tháng 29.0648.421▼ 7,1%
Tháng 310.67610.589▼ 0,8%
Tháng 410.37510.264▼ 1,1%
Tháng 510.68310.370▼ 2,9%
Tháng 610.58610.812▲ 2,1%
Tháng 710.97111.039▲ 0,6%
Tháng 810.787––
Tháng 99.883––
Tháng 1010.391–đang tích luỹ
Tháng 119.487––
Tháng 129.516––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71.47669.773▼ 2,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1853350▼ 59,0%
Tháng 2306349▲ 14,1%
Tháng 3462459▼ 0,6%
Tháng 4445379▼ 14,8%
Tháng 5469533▲ 13,6%
Tháng 6407694▲ 70,5%
Tháng 7556537▼ 3,4%
Tháng 8552––
Tháng 9476––
Tháng 10493–đang tích luỹ
Tháng 11419––
Tháng 12438––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.4983.301▼ 5,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1558.448540.356▼ 3,2%
Tháng 2560.896573.732▲ 2,3%
Tháng 3759.488778.508▲ 2,5%
Tháng 4714.723707.920▼ 1,0%
Tháng 5760.230771.507▲ 1,5%
Tháng 6825.520834.656▲ 1,1%
Tháng 7833.972861.930▲ 3,4%
Tháng 8733.407––
Tháng 9675.810––
Tháng 10771.098–đang tích luỹ
Tháng 11631.530––
Tháng 12655.886––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.013.2775.068.609▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.70112.565▼ 8,3%
Tháng 213.24412.371▼ 6,6%
Tháng 324.08624.587▲ 2,1%
Tháng 426.01327.547▲ 5,9%
Tháng 530.86235.347▲ 14,5%
Tháng 633.00841.050▲ 24,4%
Tháng 737.26138.635▲ 3,7%
Tháng 830.531––
Tháng 924.066––
Tháng 1022.029–đang tích luỹ
Tháng 1117.016––
Tháng 1220.013––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178.175192.102▲ 7,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 173.12264.525▼ 11,8%
Tháng 274.51167.728▼ 9,1%
Tháng 385.47178.842▼ 7,8%
Tháng 479.75383.752▲ 5,0%
Tháng 586.10175.023▼ 12,9%
Tháng 676.35777.121▲ 1,0%
Tháng 783.45172.677▼ 12,9%
Tháng 883.781––
Tháng 979.437––
Tháng 1078.731–đang tích luỹ
Tháng 1174.283––
Tháng 1271.265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)558.765519.667▼ 7,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 125.24013.402▼ 46,9%
Tháng 210.83114.275▲ 31,8%
Tháng 314.71716.658▲ 13,2%
Tháng 411.83110.861▼ 8,2%
Tháng 511.70510.916▼ 6,7%
Tháng 612.51919.805▲ 58,2%
Tháng 714.38011.339▼ 21,1%
Tháng 814.667––
Tháng 913.401––
Tháng 1014.943–đang tích luỹ
Tháng 1114.591––
Tháng 1214.833––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)101.22397.257▼ 3,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1762.363751.466▼ 1,4%
Tháng 2764.206748.189▼ 2,1%
Tháng 3973.567995.617▲ 2,3%
Tháng 4908.337899.178▼ 1,0%
Tháng 5931.296964.215▲ 3,5%
Tháng 6974.6361.008.378▲ 3,5%
Tháng 7997.4891.042.937▲ 4,6%
Tháng 8949.161––
Tháng 9858.366––
Tháng 10955.403–đang tích luỹ
Tháng 11845.363––
Tháng 12848.796––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.311.8946.409.980▲ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 121.08318.315▼ 13,1%
Tháng 220.74318.690▼ 9,9%
Tháng 332.18935.412▲ 10,0%
Tháng 434.22341.490▲ 21,2%
Tháng 539.50050.942▲ 29,0%
Tháng 639.23650.845▲ 29,6%
Tháng 749.44749.038▼ 0,8%
Tháng 844.728––
Tháng 931.809––
Tháng 1030.073–đang tích luỹ
Tháng 1124.567––
Tháng 1227.011––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236.421264.732▲ 12,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 173,0%71,8%▼ 1,6%
Tháng 273,1%76,4%▲ 4,5%
Tháng 377,9%77,9%0,0%
Tháng 478,6%78,2%▼ 0,5%
Tháng 581,5%79,5%▼ 2,5%
Tháng 684,7%82,7%▼ 2,4%
Tháng 783,2%82,5%▼ 0,9%
Tháng 876,9%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1080,5%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1277,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%78,4%▼ 0,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.011 10.530 11.918 11.442 12.565 12.320 12.325 11.926 11.488 12.267 11.437 11.539
2025 9.974 9.370 11.138 10.820 11.152 10.993 11.527 11.339 10.359 10.884 9.906 9.954
2026 8.628 8.770 11.048 10.643 10.903 11.506 11.576
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,5% trong 3.172 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,3%83,2%▼ 1,4%
Tháng 283,1%83,7%▲ 0,8%
Tháng 383,4%78,2%▼ 6,2%
Tháng 482,7%85,4%▲ 3,2%
Tháng 579,9%84,8%▲ 6,1%
Tháng 674,6%79,0%▲ 6,0%
Tháng 772,9%76,5%▲ 5,0%
Tháng 882,6%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%81,5%▲ 1,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:004,0phút · 7.926 chuyến ghi nhận · 7.825 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất32,5phút06:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận62.250Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,3%4,1 phút2.5052.556
06:0091,5%4,0 phút7.8257.926
07:0089,5%7,0 phút7.4337.532
08:0087,2%11,9 phút5.0995.155
09:0088,8%8,1 phút2.2292.263
10:0086,6%7,7 phút2.0792.115
11:0082,5%9,5 phút3.7113.762
12:0079,7%12,5 phút3.6723.736
13:0080,6%14,0 phút2.9823.023
14:0075,6%15,6 phút3.7533.804
15:0076,0%16,5 phút3.7763.814
16:0076,1%17,3 phút3.5833.660
17:0074,0%19,0 phút4.0344.117
18:0071,3%20,5 phút3.6123.717
19:0072,1%19,3 phút3.2733.379
20:0064,4%26,7 phút9901.032
21:0059,1%36,5 phút555569
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8890
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,2%15,7 phút9.4569.699
Thứ Ba84,1%9,6 phút7.5187.641
Thứ Tư85,3%8,8 phút7.8007.893
Thứ Năm82,0%10,9 phút9.4559.567
Thứ Sáu82,0%11,9 phút9.5139.641
Thứ Bảy81,2%11,7 phút8.0678.182
Chủ Nhật79,2%16,7 phút9.3909.627

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,8%11,1 phút4.5284.785
T283,4%10,3 phút4.5234.593
T380,8%14,7 phút5.9276.049
T484,0%9,9 phút5.6695.727
T582,4%10,8 phút5.9476.005
T676,8%17,4 phút6.0716.165
T774,8%21,2 phút6.1656.339
T882,6%11,2 phút2.8622.894
T986,8%5,6 phút2.5972.613
T1087,6%5,1 phút5.2185.240
T1186,9%6,8 phút5.8455.924
T1277,5%17,6 phút5.8475.916

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,5% 50.091
  • Trễ trên 15 phút 17,8% 11.108
  • Bị huỷ 1,7% 1.051
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky thải ra 772 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 10,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn498396772
CO (Carbon monoxide)tấn1.525844959
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn76,144,880,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn191416154
PM2.5 (Bụi mịn)tấn17,66,810,3
PM10 (Bụi)tấn18,57,010,4
Lead (Chì)kg63,415,115,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn188.166118.066—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…